Báo cáo tích hợp camera vào kế hoạch và kiến trúc CXK
Ngày 26/09/2026 · Báo cáo thực hiện tài liệu, chưa phải nghiệm thu sản phẩm.
Agent chính và ba subagent được cấu hình GPT-6 Astra theo yêu cầu phiên này.
Kế hoạch còn DRAFT; Q01–Q08 và các cổng kiểm soát chưa được thông qua.
1. Kết quả
Đã soạn prompt bằng skill vg-prompter, rồi thực thi trong cùng phiên.
Đã tích hợp tài liệu camera vào roadmap v7 và kiến trúc v7.
Bảng công việc v2 giữ đủ 29 mã CAM cũ và thêm CAM-Y01–04.
Ma trận y khoa có 13 yêu cầu CYK, nguồn thật, trạng thái và khoảng trống.
Chuỗi tích hợp: nguồn → thẻ/quy trình được duyệt → đặc tả phép đo → kiểm thử → tích hợp.
NCS1 tổ chức nguồn và nội dung chung. NCS2 cùng đọc nguồn, thiết kế phép đo và bàn giao kỹ thuật.
CVYK review phần chuyên môn. GVHD và bên có thẩm quyền xét phạm vi, phương pháp và cổng tương ứng.
2. Phạm vi đã đối chiếu
| Nhóm nguồn | Phạm vi đọc và cách tiếp nhận |
|---|---|
| Nghiên cứu camera | DEEP_RESEARCH_CAMERA A–F; nguồn, ý tưởng, chỉ số, rủi ro, trợ năng, phương án và quyết định lịch sử |
| Bảng camera cũ | CAM-001–029; giữ từng ID, chuyển nghĩa và sắp lại phụ thuộc trong bảng v2 |
| Đặc tả hiện có | DAC_TA_CAMERA mục 1–10; bổ sung nguồn, phiên bản, thu hồi và A09/A10 |
| Phương án nâng cấp v6 | Đối chiếu phương án hoãn/POC/tích hợp; gắn thông báo lịch sử |
| Ngày camera | Đọc đủ 15 file D*_NCS2 tại W3–W10; gắn thông báo lịch sử và điểm vào kế hoạch mới |
| Các tuần báo cáo | W20/W21/W23 README; W23 D156/D158/D160; không coi camera hoàn tất là điều kiện mặc định của core |
| Báo cáo/đề cương | Đối chiếu phần camera trong báo cáo tổng thể, đề cương và outline 15 trang |
| Prompt lịch sử | Camera 2330, 0549, 0720; phần camera của prompt 0616; giữ như hồ sơ yêu cầu, không coi là kết quả |
| Quản trị chung | T01–T20, D01–D20, Q01–Q08, sổ tiến độ, hồ sơ điều kiện, lịch GVHD, KPI, điều lệ và mục đích sử dụng |
| Tri thức và an toàn | Registry/quyền, schema, KC/FAQ/EC, chính sách và rủi ro; tìm có mục tiêu trong BYT và ĐHYHN |
| Kỹ thuật hiện tại | README, API và UI ngoại tuyến; không suy có camera, bộ nạp hoặc bộ lọc y khoa đang chạy |
Các bản v6.1 của roadmap, kiến trúc và bảng camera được lưu tại LICH_SU_CAMERA.
Khối mã trong bản lưu giữ nguyên nội dung để tránh biến liên kết cũ thành hướng dẫn hiện hành.
Tài liệu y khoa gốc và nhật ký các phiên trước không bị sửa để khớp kế hoạch mới.
3. Các mâu thuẫn đã xử lý trong kế hoạch mới
| Vấn đề cũ | Cách xử lý |
|---|---|
| Bắt đầu bằng cài công cụ và webcam | Đặt CAM-Y01–04 về nguồn/quy trình trước T14a và GCA |
| Camera được xem hoàn toàn độc lập | Ghi giờ NCS1, NCS2, CVYK, GVHD và gói bàn giao dùng chung |
| GCA sau code; GCB sau tích hợp | GCA trước T14b; T19a tạo bằng chứng; GCB trước T19b |
| Video nhóm bị xem khác dữ liệu người | GC đúng hoạt động áp dụng cả thành viên nhóm |
| Phương án một chỉ số nhưng bảng ba chỉ số | Dự toán một chỉ số; CAM-010/011 giữ là mở rộng chưa dự toán |
| Ba lịch 21/23/38 tuần | Roadmap điều phối thống nhất; lịch cũ lưu riêng; không tự gán ngày bắt đầu |
| 173h camera dồn tám tuần | Không cộng hoặc thay ngầm bằng 56h; tách phạm vi cũ và gói tối thiểu mới |
| Tích hợp khi core đạt 80% | Dùng đầu ra T14/T17/T19a, phiên bản UI/API, GCB và kiểm lại cổng bị ảnh hưởng |
| Ngưỡng sức khỏe, confidence và sai số bị trộn | Không đưa ngưỡng cũ vào hợp đồng; chuẩn đo và sai số phải khóa trước kết quả |
| Lưu tọa độ/chỉ số mặc định | Tọa độ chỉ tạm tại thiết bị; chỉ số cũng cần quyết định riêng về truyền/lưu |
| Điểm nghiên cứu bị hiểu thành phê duyệt | Báo cáo được đính chính; không nhận GO hoặc lời đồng ý cũ là bằng chứng cổng |
| Giáo trình được nói có TUG | Ma trận ghi chưa tìm thấy quy trình trong phần nguồn đã kiểm; tạo việc bổ sung nguồn |
| Thiếu phiên bản và thu hồi | Gói nguồn/thẻ/quy trình/cấu hình gắn phiên bản; thu hồi chặn cả phép đo và lời giải thích |
Một lượt review độc lập phát hiện ba điểm trong bản nháp tích hợp.
Đã sửa nguồn T02 trong CAM-Y01, nguồn an toàn trong CAM-Y03 và mở bộ ca CAM-017 tới A01–A10.
Đã chuyển review nội dung CAM-020 về T14a; thay nội dung sau đó phải bổ sung giờ review.
4. Phát hiện y khoa ảnh hưởng kế hoạch
Lần đối chiếu chưa tìm thấy quy trình TUG, 5STS hoặc tốc độ đi bộ được duyệt trong thư viện.
Các thẻ liên quan còn DRAFT; chưa có bản kê phát hành y khoa thật.
Nguồn vận động chung chưa đủ để mở bài đo cụ thể hoặc giải thích nguy cơ từ camera.
Số đo, thẻ tri thức, quy trình đo và bằng chứng phê duyệt được quản lý riêng nhưng có liên kết.
Ma trận bao phủ: ba chỉ số ứng viên; vận động; thăng bằng; ROM; ngã; suy diễn dáng đi; tiền kiểm; dừng; kết quả; chất lượng; dữ liệu.
Các tính năng ngoài phạm vi tối thiểu có lý do hoãn, không bị bỏ khỏi truy vết.
Không tạo thẻ mới, không nâng trạng thái hoặc chọn ngưỡng y khoa trong phiên này.
5. Kịch bản nguồn lực đã tích hợp
| Phần | NCS1 h | NCS2 h | CVYK h | GVHD h |
|---|---|---|---|---|
| Core | 302 | 90 | 77 | 30 |
| Nguồn/quy trình camera bổ sung | 8 | 16 | 4 | 2 |
| T14 một chỉ số | 2 | 24 | 2 | 1 |
| T19 một chỉ số | 4 | 32 | 4 | 2 |
| Tổng | 316 | 162 | 87 | 35 |
Core còn cần 44h từ các vai trò khác, chưa xác nhận người nhận việc.
Giờ camera tăng thêm là 14/72/10/5h, không cộng lại vào tổng lần nữa.
CAM-Y ở W17–22; T14a W33–34; T14b W35–38; T19a W39–40; T19b W41–42 có điều kiện.
Core giữ kịch bản 38 tuần. Nếu Q07 bắt buộc camera, phải tính lại GD cho toàn sản phẩm.
Giờ dự toán không tính thời gian chờ; bốn giờ review nguồn camera không bảo đảm đủ hoặc được duyệt.
Roadmap có bốn buổi đầu cùng đọc nguồn, đầu ra riêng từng NCS và mẫu nhận/trả gói bàn giao.
6. Kiểm tra
| Phép kiểm | Kết quả và giới hạn |
|---|---|
| Cấu trúc toàn workspace | 0 HIGH; 6 MEDIUM cũ trong nguồn y khoa, không di chuyển hoặc sửa nguồn |
| Thuật ngữ | 316 file được quét; 0 HIGH toàn kho. Phạm vi 55 file không có HIGH/MEDIUM; ngoài phạm vi còn 115 MEDIUM và 208 LOW |
| UTF-8 | 55 file trong danh sách đọc được, không BOM hoặc ký tự thay thế |
| Liên kết nội bộ | 600 liên kết tới file/thư mục trong Markdown đã sửa có đích. Đã sửa một liên kết cũ tới sổ rủi ro |
| Số học | Tổng 316/162/87/35h; tải lớn nhất 13,5/9/3/2h mỗi tuần; phân số và bảng hiển thị khớp |
| Độ bao phủ | Đủ CAM-001–029, CAM-Y01–04, CYK-01–13 và ba bản lưu lịch sử |
| Quy tắc Research | Ca kiểm trực tiếp đạt: chấp nhận Research; vẫn chặn thư mục lạ và thư mục tuần sai vị trí |
| Pytest | Chưa chạy được: Python mặc định và runtime không có pytest; .venv trỏ tới Python không tồn tại trên máy này |
| Review độc lập | Sáu tài liệu điều khiển được đối chiếu; ba điểm đã được sửa trước bàn giao |
Lượt kiểm cuối phủ đủ W1–W42, không trùng hoặc thiếu tuần.
Bảng làm tròn cộng thành 316,002/162,001/87,000/35,001h; chênh tối đa 0,002h so với phân bổ gốc.
Kiểm liên kết trên đây xác minh đích file/thư mục, không chứng nhận toàn bộ anchor hoặc nội dung trang web ngoài.
Không cài thêm thư viện hoặc thay môi trường chung để chạy bộ test không liên quan.
Ca kiểm trực tiếp dùng thư mục tạm và đã dọn. Không tạo script tạm trong workspace.
Kiểm tài liệu không chứng minh phép đo, phê duyệt chuyên môn hoặc quyền thử trên người.
7. Giới hạn và quyết định còn thiếu
- Chỉ tích hợp kế hoạch và thiết kế; chưa có triển khai, phép đo hoặc người tham gia.
- Tra cứu nội bộ có mục tiêu, chưa đọc lại toàn bộ giáo trình hoặc xác minh trực tuyến mọi nguồn cũ.
- Không chứng nhận y khoa, pháp lý, trợ năng hoặc độ chính xác camera từ kiểm tài liệu.
- Q02 cần lịch và giờ nhận việc thật. Q07 cần quyết định camera có bắt buộc hay không.
- Phạm vi tri thức, quyền nguồn, quy trình, người review và các cổng vẫn cần bằng chứng đúng thẩm quyền.
- Các kế hoạch ngày cũ được giữ để đối chiếu; không thực hiện theo mốc W3–W10 cũ.
8. Danh sách file của phiên
Các file dưới đây do phiên này tạo hoặc sửa; không bao gồm thay đổi từ phiên khác.
- README.md
- Research/20260926_BAO_CAO_TICH_HOP_CAMERA.md
📄 docs/INDEX.md- docs/diary/2026-09-26.md
- docs/project/DANH_MUC_TAI_LIEU_CHUAN.md
- docs/project/HO_SO_DIEU_KIEN_T01_T20.md
- docs/project/HO_SO_SU_DUNG_AI.md
- docs/project/LICH_GVHD.md
- docs/project/SO_QUYET_DINH_THAY_DOI.md
- docs/project/SO_THEO_DOI_NANG_CAP.md
- docs/project/intended_use.md
- docs/project/kpi_dashboard.yaml
- docs/project/project_charter.md
- docs/research/plans/20260926_NANG_CAP_TONG_THE/01_DAC_TA_BO_TAI_LIEU.md
- docs/research/plans/20260926_NANG_CAP_TONG_THE/02_KE_HOACH_THUC_HIEN.md
- docs/research/plans/20260926_NANG_CAP_TONG_THE/03_CONG_KIEM_SOAT_VA_TRUY_VET.md
- docs/research/plans/CAMERA_MODULE_TASK_BOARD.md
- docs/research/plans/DAC_TA_CAMERA.md
- docs/research/plans/KIEN_TRUC_DU_AN.md
- docs/research/plans/LICH_SU_CAMERA/20260926_CAMERA_MODULE_TASK_BOARD_V6_1.md
- docs/research/plans/LICH_SU_CAMERA/20260926_KIEN_TRUC_DU_AN_V6_1.md
- docs/research/plans/LICH_SU_CAMERA/20260926_ROADMAP_V6_1.md
- docs/research/plans/MA_TRAN_Y_KHOA_CAMERA.md
- docs/research/plans/ROADMAP.md
- docs/research/plans/W10/D69_NCS2_tich_hop_api.md
- docs/research/plans/W10/D70_NCS2_pilot_gate_b.md
- docs/research/plans/W20/README.md
- docs/research/plans/W21/README.md
- docs/research/plans/W23/D156_T3_slides_demo.md
- docs/research/plans/W23/D158_T5_mock_defense.md
- docs/research/plans/W23/D160_T7_gate_d.md
- docs/research/plans/W23/README.md
- docs/research/plans/W3/D15_NCS2_setup_mediapipe.md
- docs/research/plans/W3/D21_NCS2_blazepose_hello.md
- docs/research/plans/W4/D27_NCS2_test_dieu_kien.md
- docs/research/plans/W4/D28_NCS2_nguong_review.md
- docs/research/plans/W5/D34_NCS2_thiet_ke_tug.md
- docs/research/plans/W5/D35_NCS2_code_tug.md
- docs/research/plans/W6/D41_NCS2_code_5sts_gait.md
- docs/research/plans/W6/D42_NCS2_so_sanh_review.md
- docs/research/plans/W7/D48_NCS2_safety_filter.md
- docs/research/plans/W7/D49_NCS2_test_cases.md
- docs/research/plans/W8/D55_NCS2_confidence_precheck.md
- docs/research/plans/W8/D56_NCS2_redteam_gate_a.md
- docs/research/plans/W9/D62_NCS2_tich_hop_ui.md
- docs/research/plans/_PHUONG_AN_NANG_CAP_V6_CAMERA.md
- docs/research/prompts/20260926_1713_PROMPT_TICH_HOP_CAMERA_VAO_ROADMAP_KIEN_TRUC.md
- docs/research/reports/BAO_CAO_NGHIEN_CUU_TONG_THE.md
- docs/research/reports/DEEP_RESEARCH_CAMERA.md
- docs/research/reports/DE_CUONG_NGHIEN_CUU.md
- knowledge-base/README.md
- safety/risk_register.md
-
📄 tools/check_structure.py