Kế hoạch nâng cấp tổng thể — công việc và nguồn lực
Cập nhật lịch ngày 26/09: kế hoạch phần còn lại thay phần phân bổ ngày/tuần/giờ.
T01–T20 và tiêu chí nền dưới đây vẫn dùng để truy vết. Bảng 38/42 tuần giữ làm dự toán lịch sử; không phải số giờ còn lại.Ngày 26/09/2026 · Phiên bản 1.1 · Đề xuất nội bộ, chưa giao việc hoặc phê duyệt.
Đây là kế hoạch nâng cấp quản trị/kỹ thuật, không phải bản đầu kế hoạch nghiên cứu của NCS.
Tổng quan · Đặc tả · Cổng kiểm soátĐồng bộ 26/09/2026 với roadmap chung v7.0.
Phần core 38 tuần giữ nguyên; CAM-Y bổ sung trước T14a. Lịch camera được dời theo tải review.
Hiện trạng thực hiện đọc tại sổ T01–T20; không dùng bảng dự toán làm trạng thái.
1. Phương án chính và phần không làm ngay
Phương án chính là bản thử web chữ có kiểm soát, dùng tri thức đã duyệt và nguồn có quyền phù hợp.
Giữ Windows/IIS/MSSQL/FastAPI/Vue nếu kiểm chứng được; không đổi nền tảng chỉ để hiện đại hóa.
Bắt buộc
- Phạm vi, nhà cung cấp, quy định cuộc thi và trách nhiệm nghiên cứu rõ.
- Một hợp đồng dữ liệu; trạng thái duyệt gắn phiên bản; nguồn và quyền truy vết được.
- Bộ lọc trước/sau, trích dẫn kiểm được, xử lý lỗi và từ chối khi thiếu điều kiện.
- Giao diện chữ có trợ năng; hướng dẫn và kênh hỗ trợ xác nhận.
- Bộ kiểm thử chuẩn tách khỏi bộ phát triển; dữ liệu và phiên bản lần chạy lưu đúng quyền.
- Quy trình vận hành, xóa dữ liệu, sao lưu, phục hồi và quyết định mở thử nghiệm.
Hoãn hoặc tách nhánh
- Telegram, cộng đồng tương tác, nhiều kênh phát hành và giọng nói đầy đủ.
- RAG, cơ sở dữ liệu vector, mô hình tự lưu trữ khi chưa có phép đo chứng minh cần thiết.
- Camera tích hợp vào phần cốt lõi; triển khai camera trên người cao tuổi trước thẩm định phù hợp.
- Xuất toàn kho ra HTML công khai; biên soạn hàng trăm FAQ trước khi khóa schema và nguồn.
Giả định lập dự toán: lô đầu khoảng 40 KC và 40 FAQ đã được duyệt, phủ một phạm vi hẹp do CVYK/GVHD chốt.
Đây không phải thay mục tiêu 80/100 KC một cách tự động. T01 phải chọn phạm vi và kiểm tra độ bao phủ.
Nếu giữ đủ bảy nhóm, 80/100 KC hoặc 300 FAQ, phải tăng giờ và lịch, không giữ nguyên dự toán này.
2. Đầu ra và vị trí
Các ID D01–D20 dẫn tới đặc tả, nơi nêu file hiện có và đích đề xuất.
Đường dẫn trong dấu mã tính từ gốc CXK. Chưa tồn tại thì chỉ là đề xuất, không tạo file trống.
Lịch sử cũ giữ nguyên; chỉ đánh dấu thay thế sau quyết định D02.
Bảng công việc dưới đây là phạm vi dự toán gốc, không phải trạng thái thực hiện hiện tại.
Sổ T01–T20 quản lý phần đã kiểm, phần chuẩn bị và phần còn bị chặn.
Giờ là ước lượng sơ bộ của người thực hiện, không tính thời gian chờ hoặc công cụ suy luận như giờ lao động con người.
3. Bảng giao việc T01–T20
| ID | Mục tiêu, người chủ trì đề xuất | Đầu vào và phụ thuộc | Bước chính | Đầu ra/vị trí | Nghiệm thu và cách kiểm tra | Khi bị chặn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| T01 | Chốt phạm vi, quy định, giờ; NCS1/GVHD | Yêu cầu gốc, PL8, F02/F14/F22 | Xác minh quy định; họp phạm vi; xác nhận capacity; chọn lô đầu | D01/D03/D13; phạm vi sơ bộ và hồ sơ G0, chưa quyết định đạt G0 | Có biên bản, giờ từng người, phạm vi trong/ngoài; NCS tự lập đề cương bắt buộc | Chỉ tiếp tục kiểm kê và mô phỏng không gọi model |
| T02 | Chốt nhà cung cấp và quyền nguồn; GVHD/người có thẩm quyền | T01; S03/S08; hai sổ nguồn | Xác minh tuổi/mục đích; quyền từng thao tác; điều kiện dữ liệu và chi phí | D05/D09; sổ quyền và hồ sơ nhà cung cấp | Mọi thao tác có căn cứ hoặc bị chặn; người phụ trách xác nhận bằng chứng | Chưa rõ tuổi/chủ thể/mục đích thì không gọi dịch vụ, kể cả dữ liệu giả |
| T03 | Một danh mục chuẩn và lịch sử; NCS1 | T01; CSV kiểm kê | Chọn bản chuẩn; sửa chỉ mục; xử lý link; phân loại bản cũ và nhật ký | D02/D04; INDEX, sổ quyết định, hướng dẫn diary | Liên kết có đích; nguồn gốc không bị ghi đè; lịch cũ có trạng thái | Ghi ngoại lệ và bảo toàn bản cũ |
| T04 | Khóa hợp đồng dữ liệu và nhãn; NCS1/CVYK | T01, T02; mẫu KC/EC/FAQ/case | So ba schema; thống nhất nhóm; phân xử nhãn; thiết kế review/version | D06/D07; hệ nhãn và tiêu chí an toàn trước GA; chưa phải bộ đánh giá cuối | ID duy nhất; test mẫu; CVYK duyệt phần chuyên môn; không nâng trạng thái giả | Nội dung xung đột giữ BLOCKED_CONFLICT |
| T05 | Kiểm tra đáng tin và môi trường; NCS1 | T03, T04; manifest công cụ | Sửa validator/coverage; test lỗi/rỗng; phụ thuộc docs/dev; kiểm link/cấu trúc | D06/D20; tools, tests và hướng dẫn môi trường | Ca sai phải thất bại; quét đủ đệ quy; ghi loại trừ; cài thử riêng khi được phép | Ghi kết quả giới hạn; chưa dùng PASS để mở cổng |
| T06 | Hồ sơ nghiên cứu và dữ liệu; NCS/GVHD | T01, T02; D03 bản NCS, data map | Phân quyền/lưu/xóa; xác định thẩm quyền; sửa consent; trình duyệt | D09/D15; pháp lý và công cụ khảo sát | Hồ sơ có phiên bản, người phụ trách; không tuyển trước cho phép | Chờ bên có thẩm quyền; tiếp tục mock |
| T07 | Hoàn thiện lô tri thức đầu; NCS1/CVYK | T02, T04, T05 | NCS đọc nguồn; biên soạn đúng quyền; kiểm tự động; CVYK review; sửa; phát hành | D05/D06; KC/FAQ/EC và bản kê phát hành | Bao phủ phạm vi; không còn xung đột mở; nguồn/duyệt gắn phiên bản | Giảm phạm vi bằng quyết định, không bỏ review |
| T08 | Bộ đánh giá khóa và nhãn chuẩn; NCS1/CVYK | T04, T06; phạm vi T07 | Tách bộ phát triển; người phù hợp review; phân xử; khóa nhãn/rubric | D10/D16; testing/benchmark và quy ước | Đủ mẫu số, ca thiếu dữ kiện, tiêu chí nghiêm trọng; reviewer thứ hai nếu đã cam kết | Khai một reviewer; không giả tính độc lập |
| T09 | Nền kỹ thuật tái lập; NCS1 | T01, T05; phương án T02 | Chốt Python/Node; dựng API giả không gọi model; khóa phụ thuộc; quản lý bí mật | D08/D20; backend/frontend cấu hình thử | Luồng giả chạy/test; không chứa khóa; hướng dẫn tái lập được người khác kiểm | Không gọi dịch vụ khi điều kiện chưa rõ, kể cả bằng dữ liệu giả |
| T10 | Nạp tri thức và trích dẫn; NCS1 | T04, T05, T09; lô duyệt T07; T02 hoàn tất trước mọi lời gọi dịch vụ | Lọc bản duyệt; giới hạn ngữ cảnh; kiểm nguồn; hành vi lỗi/quota | D08; backend dịch vụ và bản kê tri thức | DRAFT/nguồn hết quyền bị loại; không citation giả; đo token khi được phép | Chỉ mô phỏng nếu dịch vụ chưa được phép; không nạp nguồn nháp thay |
| T11 | Bộ lọc an toàn và hồi quy; NCS1/CVYK | T04, T10; quy tắc được duyệt; ca phát triển riêng | Pre-check trước gọi model; post-check; hành vi lỗi; thử ngoài phạm vi | D07/D10; safety và backend/tests | Mọi nhánh lỗi có kết quả an toàn; phát hiện lỗi nghiêm trọng chặn bản phát hành | Dừng nhánh lỗi; CVYK phân xử, không chữa bằng prompt đơn lẻ |
| T12 | Web chữ có trợ năng; NCS1/NCS2 | T10, T11; D11 | Giao diện và trạng thái; bàn phím; nguồn; chỉnh câu hỏi; dừng; mock micro tùy chọn | D11; frontend và kiểm tra giao diện | Kiểm tiêu chí áp dụng WCAG; thao tác an toàn không phụ thuộc màu; không nhận đạt AA từ một điểm tự động | Giữ bản chữ, hoãn voice |
| T13 | SQL/IIS và vận hành thử; NCS1/người vận hành | T09–T12, T06; hạ tầng được cấp quyền | Migration/batch; phân quyền; HTTPS/API route; log tối thiểu; backup/restore | D09/D12; deployment và biên bản thử | Thử trên môi trường riêng; khôi phục được; người vận hành nhận trách nhiệm | Dùng local dữ liệu giả; không mở Internet khi thiếu kiểm soát |
| T14 | Camera kỹ thuật độc lập; NCS2 | T01, T04, T06, T09; lô T07 và CAM-Y01–04; GCA trước phần thử kỹ thuật | T14a dùng gói nguồn/quy trình đo để thiết kế và trình GCA; T14b thử một chỉ số sau GCA | D14; đặc tả/POC, không gắn kết luận y khoa | Không lưu video người dùng; không gửi khung hình; kiểm không đo được; không tuyển người chưa duyệt | Chỉ báo cáo thiết kế, không bắt core chờ |
| T15 | Quy trình HTML có ranh giới; NCS1/NCS2 | T03, T05, T02; D19 | Chọn một build; danh sách cho phép; kiểm link/anchor; bỏ đầu ra dư theo kế hoạch phục hồi | D19; hướng dẫn xuất bản và test | Tài liệu cấm không có trong trang/search/sitemap/download; có review quyền | Chỉ nội bộ; không build công khai toàn kho |
| T16 | Hướng dẫn và hỗ trợ; NCS1 | T12, T13; D18 | Viết theo luồng đã chạy; review thông điệp; diễn tập lỗi và rút lui | D18; community hướng dẫn và đầu mối | Người thử diễn tập làm được; giờ trực và người nhận sự cố được xác nhận | Không hứa hỗ trợ 24/7 hoặc ≤4h nếu chưa có người |
| T17 | Kiểm chứng tích hợp trước pilot; NCS1/reviewer | T07, T08, T10–T13, T16; GB | Khóa phiên bản; chạy bộ đánh giá; review độc lập; lỗi/rerun có log; GC | D10/D13/D16; testing/results và biên bản | Không lỗi nghiêm trọng còn mở; số ca và lỗi đầy đủ; người có thẩm quyền quyết GC | Sửa bằng tập phát triển; bộ cuối bị dùng để sửa phải đổi vai trò |
| T18 | Thử nghiệm giới hạn được phép; NCS/GVHD | T06, T17; GC; kế hoạch do NCS | Tuyển sau cho phép; đồng thuận; hỗ trợ; ghi nhận; dừng/rút lui; khóa dữ liệu | D15/D16; dữ liệu hạn chế và nhật ký | Theo phạm vi phê duyệt; ghi thiếu dữ liệu/rút lui; không tạo kết quả giả | Hoãn hoặc báo cáo nghiên cứu kỹ thuật không có người tham gia |
| T19 | Kiểm chứng/tích hợp camera tùy chọn; NCS2 | T14, T17; gói CYK đúng phiên bản; GCA; GC riêng trước hoạt động có người | T19a tạo bằng chứng đo; xét GCB; T19b tích hợp và kiểm lại sau GCB | D14; kết quả đo, quyết định GCB và bản tích hợp | Báo sai số/tỷ lệ thất bại; không suy độ nhạy bệnh từ mẫu nhỏ; không lưu video | Không tích hợp khi chưa có GCB; giữ báo cáo giới hạn POC |
| T20 | NCS phân tích, viết và bàn giao; hai NCS/GVHD | T17/T18; dữ liệu hợp lệ; D03/PL8 | NCS tự phân tích/viết; đối chiếu; ẩn danh; kiểm nguồn, AI log; nghiệm thu GD | D04/D16/D17; docs/reports và presentations/final | NCS giải thích được; bản đầu và kết luận có nguồn gốc; giới hạn công khai đúng | Không bịa dữ liệu hoặc nhờ AI viết thay để kịp hạn |
4. Dự toán giờ theo công việc
Các số là cơ sở lập lịch, chưa phải thời gian đã đo. Sai số dự kiến ±30–50% trước lô hiệu chỉnh.
Mẫu lô đầu: 5 thẻ, 10 ca đánh giá và một luồng UI; đo rồi điều chỉnh phần còn lại.
| ID | NCS1 (h) | NCS2 (h) | CVYK (h) | GVHD (h) | Người khác (h) | Phạm vi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| T01 | 8 | 4 | 2 | 3 | 0 | Core |
| T02 | 6 | 2 | 2 | 3 | 6 | Core; người kiểm điều khoản/quyền |
| T03 | 10 | 4 | 0 | 1 | 0 | Core |
| T04 | 12 | 4 | 4 | 1 | 0 | Core |
| T05 | 16 | 4 | 0 | 0 | 0 | Core |
| T06 | 8 | 4 | 2 | 3 | 4 | Core; người xem xét hồ sơ |
| T07 | 32 | 4 | 24 | 1 | 0 | Core; 40 KC + 40 FAQ theo phạm vi chốt |
| T08 | 16 | 6 | 20 | 2 | 14 | Core; reviewer độc lập |
| T09 | 12 | 4 | 0 | 0 | 0 | Core |
| T10 | 20 | 6 | 2 | 1 | 0 | Core |
| T11 | 24 | 4 | 6 | 1 | 0 | Core |
| T12 | 24 | 8 | 1 | 1 | 0 | Core; chưa gồm voice đầy đủ |
| T13 | 18 | 4 | 0 | 1 | 6 | Core; người vận hành |
| T14 | 2 | 24 | 2 | 1 | 0 | Camera tùy chọn |
| T15 | 12 | 6 | 0 | 1 | 0 | Core |
| T16 | 8 | 4 | 0 | 1 | 0 | Core |
| T17 | 18 | 6 | 8 | 3 | 14 | Core; reviewer chấm phản hồi độc lập |
| T18 | 28 | 8 | 4 | 3 | 0 | Core; pilot giới hạn theo phương án được duyệt |
| T19 | 4 | 32 | 4 | 2 | 0 | Camera tùy chọn |
| T20 | 30 | 8 | 2 | 4 | 0 | Core |
“Người khác” chưa có người nhận việc. Nếu không bố trí được, phải thay thiết kế và công bố giới hạn, không cộng vào năng lực AI.
T07 gồm kiểm nguồn và sửa lại nội dung trong lô hẹp. Không được suy 24h CVYK đủ cho mọi mức phức tạp.
T08/T17 phân biệt gán nhãn chuẩn với chấm phản hồi. Hai lần AI chấm không thay reviewer độc lập.
Gói nối tri thức với camera — tăng thêm, chưa giao việc
Ma trận y khoa camera quản lý CYK-01–CYK-13.
Gói CYK-S/P/A/K/T nối nguồn, quy trình đo, review, thẻ/FAQ và ca kiểm thử.
T14a nhận bản nháp theo lô T07 để thiết kế; GCA/T14b cần bản được xét đúng phạm vi.
Không chờ toàn bộ 40/80/100 thẻ mới thiết kế, cũng không dùng thẻ nháp để trả lời thật.
| ID | Phần tăng thêm ngoài core | NCS1 h | NCS2 h | CVYK h | GVHD h |
|---|---|---|---|---|---|
| CAM-Y01 | Đối chiếu nguồn/quyền camera với gói T07 | 2 | 3 | 0 | 0,5 |
| CAM-Y02 | Hai NCS đọc chung và lập liên kết CYK | 3 | 5 | 1 | 0 |
| CAM-Y03 | Quy trình đo, chuẩn đối chiếu và giới hạn | 2 | 5 | 2 | 0,5 |
| CAM-Y04 | Review gói bàn giao và phiên bản | 1 | 3 | 1 | 1 |
| Tổng tăng thêm | Không tính lại giờ T04/T06/T07/T09 đã thực hiện | 8 | 16 | 4 | 2 |
56h NCS2 của T14/T19 chỉ dự toán cho một chỉ số.
Đây không phải bản thay thế tương đương cho camera 173h với ba chỉ số trong lịch cũ.
Mở rộng chỉ số hoặc nội dung giải thích cần quyết định Q07 và dự toán lại.
Giờ gói CAM-Y là đề xuất để kiểm nguồn, đọc chung và bàn giao phần camera chưa có trong core.
Khi đo giờ thực, ghi rõ việc trùng đã được tính ở task nào; không cộng hai lần.
5. Lịch theo nguồn lực — kịch bản thận trọng 38 tuần
W1 bắt đầu khi nhóm đồng ý rà soát Q01–Q04; G0 chưa được coi là đã đạt. Không tự lấy ngày kiểm toán làm ngày khởi công.
Ngày lịch được tính sau: đầu Wk = ngày bắt đầu + 7×(k−1). Lịch thi và kỳ nghỉ phải nhập trước khi chốt.
| Người | Giờ có thể bố trí giả định/tuần | Tối đa xếp việc sau dự phòng 20% |
|---|---|---|
| NCS1 | 18 | 14,4 |
| NCS2 | 12 | 9,6 |
| CVYK | 4 | 3,2 |
| GVHD | 3 | 2,4 |
Dự phòng là capacity chưa xếp việc, không cộng lại 20% vào giờ rồi trừ capacity lần nữa.
Thời gian chờ duyệt bên ngoài không nằm trong bảng và có thể kéo dài lịch.
| Đợt | Tuần tương đối | Công việc core | Giờ NCS1/NCS2/CVYK/GVHD | Điều kiện ra |
|---|---|---|---|---|
| A | W1–W8 | T01–T06 | 60 / 22 / 10 / 11 | Xét G0; schema và hồ sơ trình phù hợp |
| B | W9–W22 | T07, T09–T12 | 112 / 26 / 33 / 4 | GA sau T07; luồng web chữ không mở người dùng |
| C | W23–W29 | T08, T13, T15, T16 | 54 / 20 / 20 / 5 | GB; bộ đánh giá khóa; vận hành và hướng dẫn |
| D | W30–W32 | T17 | 18 / 6 / 8 / 3 | GC nếu đủ bằng chứng và thẩm quyền |
| E | W33–W35 | T18 | 28 / 8 / 4 / 3 | Dữ liệu hợp lệ, ghi cả rút lui và sự cố |
| F | W36–W38 | T20 | 30 / 8 / 2 / 4 | GD, sản phẩm do NCS thực hiện |
| Tổng core | 38 tuần | 18 công việc | 302 / 90 / 77 / 30 | Chưa phải cam kết |
Lịch camera có điều kiện sau lô nguồn
CAM-Y01 ở W17; CAM-Y02 ở W18; CAM-Y03 W19–W22; CAM-Y04 cuối W22 sau Y03.
CVYK review Y03 ở W21–W22 để không dồn vào T11.
Nếu Y03 cần sửa, Y04 và bước phụ thuộc phải dời; cùng tuần không chứng minh đã bàn giao.
T14 thêm 2/24/2/1 giờ. T14a chuyển sang W33–W34; T14b W35–W38 chỉ sau GCA.
T14a dùng 8h NCS2; T14b dùng 16h. Giờ NCS1 rải sáu tuần; CVYK/GVHD ở W33–W34.
W23–W32 ưu tiên review bộ chuẩn và T17; không tự tăng giờ CVYK để giữ lịch camera cũ.
T19 đặt W39–W42, không chặn GD core. T19a 18h NCS2 tạo bằng chứng ở W39–W40.
T19b 14h NCS2 tích hợp ở W41–W42, chỉ sau GCB.
Giờ NCS1/CVYK/GVHD T19 chia hai nửa cho đo và tích hợp; thời gian chờ không tính là đã đạt GCB.
GC riêng vẫn bắt buộc trước mọi hoạt động có người, kể cả thành viên nhóm.
Nếu camera trở thành điều kiện sản phẩm cuối theo Q07, phải tính lại GD toàn sản phẩm.
| Phạm vi | NCS1 h | NCS2 h | CVYK h | GVHD h |
|---|---|---|---|---|
| Core | 302 | 90 | 77 | 30 |
| CAM-Y01–04 | 8 | 16 | 4 | 2 |
| T14 | 2 | 24 | 2 | 1 |
| T19 | 4 | 32 | 4 | 2 |
| Toàn kịch bản | 316 | 162 | 87 | 35 |
| Camera tăng thêm, không cộng lại | 14 | 72 | 10 | 5 |
Phân bổ kiểm được từng tuần
Mỗi dòng có nhiều tuần áp dụng cùng mức giờ cho từng tuần, không phải tổng cả khoảng.
Giờ lẻ dùng phân số khi kiểm; bảng hiển thị làm tròn ba chữ số.
| Tuần | Công việc | NCS1 h/tuần | NCS2 h/tuần | CVYK h/tuần | GVHD h/tuần | Người khác h/tuần |
|---|---|---|---|---|---|---|
| W1–W2 | T01 | 4 | 2 | 1 | 1,5 | 0 |
| W3–W4 | T02, T03 | 8 | 3 | 1 | 2 | 3 |
| W5–W6 | T04 | 6 | 2 | 2 | 0,5 | 0 |
| W7–W8 | T05, T06 | 12 | 4 | 1 | 1,5 | 2 |
| W9–W10 | T07, T09 | 10 | 2,5 | 3 | 0,125 | 0 |
| W11–W16 | T07 | 4 | 0,5 | 3 | 0,125 | 0 |
| W17 | T10, CAM-Y01 | 12 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| W18 | T10, CAM-Y02 | 13 | 8 | 2 | 0,5 | 0 |
| W19–W20 | T11, CAM-Y03 soạn | 12,5 | 3,25 | 3 | 0,625 | 0 |
| W21 | T12, CAM-Y03 review | 12,5 | 5,25 | 1,5 | 0,625 | 0 |
| W22 | T12, CAM-Y03, CAM-Y04 | 13,5 | 8,25 | 2,5 | 1,625 | 0 |
| W23–W24 | T08, T13 | 11,286 | 2,857 | 2,857 | 0,786 | 5 |
| W25–W26 | T08, T15, T16 | 12,286 | 5,857 | 2,857 | 1,286 | 2 |
| W27–W29 | T08 | 2,286 | 0,857 | 2,857 | 0,286 | 2 |
| W30–W32 | T17 | 6 | 2 | 2,667 | 1 | 4,667 |
| W33–W34 | T18, T14a | 9,667 | 6,667 | 2,333 | 1,5 | 0 |
| W35 | T18, T14b | 9,667 | 6,667 | 1,333 | 1 | 0 |
| W36–W38 | T20, T14b | 10,333 | 6,667 | 0,667 | 1,333 | 0 |
| W39–W40 tùy chọn | T19a | 1 | 9 | 1 | 0,5 | 0 |
| W41–W42 tùy chọn | T19b | 1 | 7 | 1 | 0,5 | 0 |
Toàn kịch bản có tải tối đa 13,5/9/3/2h mỗi tuần, dưới mức xếp việc giả định.
Người khác cần 44h, tối đa 5h/tuần; từng vai trò phải xác nhận lịch riêng.
Giờ GVHD gồm chuẩn bị, họp và phản hồi trong task; cuộc họp tăng thêm phải được tính lại.
Không dùng dự phòng để mặc nhiên vượt tải hoặc bù thiếu người review.
Đây là kiểm số học, không chứng minh công việc thực tế hoàn tất đúng giờ.
Sau lô hiệu chỉnh, phải tính lại giờ, chờ quyết định và lịch bàn giao.
Thứ tự trong từng đợt
- A: T01 → T02/T03 → T04 → T05/T06; D03–D05 phối hợp theo phiên bản, không yêu cầu hoàn tất lẫn nhau trước.
- B: T09 dùng mock; T07 review theo lô. T10 dùng gói đã duyệt; T11/T12 nối sau giao tiếp ổn định.
- Camera nhận nguồn từ T07: CAM-Y01–04 → T14a → GCA → T14b → T19a → GCB → T19b.
- T14a nhận gói nháp để thiết kế; bước thử nhận gói đã xét đúng phạm vi và GC nếu có người.
- C: T08 khóa bộ cuối độc lập. T13/T15/T16 tận dụng giao diện và API đã có; không tuyển người.
- D: T17 có thể quay lại sửa; mỗi lần sửa ghi rõ tập đánh giá bị ảnh hưởng.
- E/F: chỉ bắt đầu sau quyết định tương ứng; NCS tự thực hiện phần học thuật bắt buộc.
Chuỗi quyết định ngày hoàn thành: phạm vi/điều khoản → schema và quyền → review tri thức → bộ chuẩn → tích hợp → GC → pilot → NCS viết.
Việc kỹ thuật nhanh hơn không bù cho hồ sơ hoặc review chưa có.
Vì sao không cam kết 21 hoặc 23 tuần?
CVYK cần 77h cho core theo dự toán này; với 3,2h xếp việc/tuần, riêng sức chứa tối thiểu là 24,1 tuần.
Phụ thuộc và chờ duyệt còn làm tăng thời gian. 38 tuần là kịch bản thận trọng có bảng tải tuần, không phải thời lượng tối ưu.
Muốn ngắn hơn phải tăng năng lực chuyên môn đã cam kết hoặc giảm phạm vi; không bỏ cổng kiểm soát.
6. Hai tuần đầu đủ để bắt đầu
Cách cùng đọc nguồn, kiểm chéo và bàn giao bốn buổi tại roadmap chung, mục 9.
Bốn buổi nằm trong giờ T01 dưới đây; không cộng giờ và không coi là hoàn tất CAM-Y hoặc review y khoa.
| Tuần | NCS1 | NCS2 | CVYK | GVHD | Đầu ra kiểm được |
|---|---|---|---|---|---|
| W1 | T01 4h: kiểm quy định, chuẩn bị phạm vi | T01 2h: ranh giới camera | T01 1h: giới hạn chuyên môn | T01 1,5h: yêu cầu và lịch | Danh mục quyết định, giờ khả dụng và thông tin thiếu; chưa giả đã duyệt |
| W2 | T01 4h: đối chiếu, ghi quyết định | T01 2h: xác nhận phụ thuộc | T01 1h: review phạm vi | T01 1,5h: phạm vi sơ bộ | Quyết định phạm vi hoặc blocker; mở hồ sơ G0, chưa đạt G0 |
T02–T06 thực hiện W3–W8 theo bảng tải. Không cam kết thời gian chờ bên có thẩm quyền.
Người kiểm điều khoản được đề xuất 6h cho T02; nếu chưa có người, hồ sơ vẫn OPEN.
Kết thúc W2 phải có bảng quyết định thay vì danh sách file trống.
7. Phương án thu gọn khi thiếu thời gian
R1 — Chỉ nghiên cứu kỹ thuật, không có người tham gia
- Giữ T01–T05, T07–T13, T15–T17 và T20 ở phạm vi nhỏ.
- T06 vẫn phải xác định quyền nguồn/dữ liệu, nhưng không triển khai tuyển mẫu; bỏ T18/T19.
- Không thử camera trên người; T14 chỉ thiết kế hoặc dữ liệu có quyền phù hợp.
- Giảm nhóm nội dung và số lô sau quyết định T01; không tuyên bố hiệu quả trên người cao tuổi.
- Dự toán lại từng task, không lấy 302h trừ đơn giản giờ pilot để cam kết ngày.
R2 — Trình diễn tài liệu và luồng giả
- Không gọi model khi điều khoản chưa rõ; không tạo tư vấn sức khỏe cá nhân hóa.
- Dùng ví dụ giả có nhãn, nguồn được phép và luồng giao diện tĩnh.
- Báo cáo trung thực đây là nguyên mẫu thiết kế, không hệ thống được xác nhận an toàn.
- Phù hợp hơn việc mở rộng gấp bằng nội dung chưa duyệt; tính hợp lệ đề tài do GVHD/Ban tổ chức quyết định.
Phần mở rộng chỉ khi được giao riêng
Voice đầy đủ, Telegram, thêm nhóm tri thức, camera người cao tuổi và RAG cần dự toán bổ sung.
Không đưa chúng vào giờ core như tính năng miễn phí do AI sinh mã.
8. Chi phí và giới hạn chi tiêu
Chưa có ngân sách hoặc giá hợp đồng xác nhận. Không ghi số tiền giả.
Chi phí API = tổng token vào/ra theo giá đúng model + lưu đệm + công cụ + chạy lại.
Chi phí toàn bộ thêm STT/TTS, hạ tầng, sao lưu, review chuyên môn, hỗ trợ, in ấn và dự phòng.
Ví dụ khối lượng chỉ để lập dự toán: 100 ca × 2 cấu hình × 3 lần = 600 phản hồi.
600 phản hồi không phải 600 ca độc lập. Lô thử để tính giá phải có quyền và giới hạn chi tiêu trước.
Giới hạn ngày/tháng, cảnh báo và cơ chế dừng khi hết ngân sách thuộc D09/D12.
9. Duy trì kế hoạch
- Hàng tuần cập nhật giờ thực, đầu ra và blocker; không đánh dấu xong bằng tỷ lệ cảm tính.
- Sau lô hiệu chỉnh, thay giờ bằng dữ liệu đo và ghi lý do thay đổi.
- Khi phạm vi tăng, tính lại người bị nghẽn trước, không chỉ tổng giờ hai NCS.
- Không sửa lịch sử nhật ký để khớp kế hoạch mới.
- Sự cố nghiêm trọng: dừng tính năng liên quan, bảo vệ người tham gia, báo người chịu trách nhiệm.
- Không hứa thời hạn phản hồi chưa có người trực.