Ma trận nguồn y khoa và phụ thuộc camera
Phiên bản 0.1 · 26/09/2026 · DRAFT · Chờ NCS và người review phù hợp.
Đây là hồ sơ thiết kế và đối chiếu. Không phải phê duyệt y khoa hoặc quyền bật camera.
Chưa tạo thẻ mới, chưa đổi schema, chưa chạy bài đo hoặc thử trên người.
1. Phạm vi và cách đọc
Ma trận nối thư viện y khoa chung với công việc của hai NCS.
Mã CYK-01–13 định danh yêu cầu trong tài liệu này, không phải ID thẻ hoặc bằng chứng phê duyệt.
Tên gói CYK-S/P/K/A/T ở mục 5 là đề xuất bàn giao, chưa phải gói đã phát hành.
Chuỗi phụ thuộc gồm nguồn, nội dung định vị, thẻ được duyệt, quy trình đo, đặc tả, kiểm thử và tích hợp.
Đọc nguồn và thiết kế có thể bắt đầu bằng dự thảo đã ghi rõ giới hạn.
Đưa nội dung vào hoạt động được phép phải dùng đúng phiên bản đã được xét.
Không cần chờ hoàn thành toàn bộ số lượng thẻ mục tiêu mới chuẩn bị một lô camera.
Chỉ số đo không phải thẻ tri thức.
Thẻ bằng chứng và thẻ tri thức giải thích căn cứ, đối tượng, giới hạn và nội dung an toàn.
Quy trình đo có hồ sơ nguồn và phê duyệt riêng; không suy từ một KC chung thành quy trình được duyệt.
Một nguồn kỹ thuật chứng minh thuật toán chưa đủ chứng minh ý nghĩa lâm sàng.
Tài liệu điều phối:
- Kiến trúc chung, roadmap và bảng camera.
- Đặc tả camera, sổ tiến độ T01–T20.
- Cổng kiểm soát, hồ sơ điều kiện.
- Mục đích sử dụng, sổ rủi ro.
2. Thư viện và trạng thái thực tế
Các mã S01–S10 dưới đây chỉ rút gọn liên kết trong ma trận.
ID nguồn thật được ghi riêng. Không dùng mã rút gọn thay registry.
Mốc trang và dòng dưới đây thuộc bản Markdown đang có.
Chúng chưa chứng minh độ chính xác của OCR hoặc phiên bản sách gốc.
| Mã | Nguồn hoặc hồ sơ hiện có | ID và vị trí đã tìm | Trạng thái và giới hạn |
|---|---|---|---|
| S01 | Hướng dẫn BYT QĐ 361 | BYT_QD361_2014; mục thoái hóa khớp gối, phần 5; L4322–4328, trước mốc trang 128 |
Có khuyến cáo vận động chung. Không có quy trình TUG/5STS trong kết quả tìm kiếm. Registry yêu cầu kiểm tính hiện hành. |
| S02 | Khám bệnh ở người cao tuổi | DHYHN_TAP1; chương 35; mục 2, 2.1, 2.8, 2.9.2; Romberg tại L177, sau mốc trang 441 |
Có quan sát đứng/ngồi, khám khớp và thần kinh. Chưa tìm thấy quy trình TUG, 5STS hoặc tốc độ đi bộ chuẩn hóa. |
| S03 | Thoái hóa khớp | DHYHN_TAP2; chương 21; mục 4.2, 7.1, 8 |
Có mô tả hạn chế vận động và chăm sóc chung. Không đủ cho quy trình ROM bằng camera. |
| S04 | Đau vùng thắt lưng | DHYHN_TAP2; chương 28; mục 2.2.2 |
Nguồn đối chiếu nội dung an toàn. Không dùng trực tiếp thành câu sàng lọc đã duyệt. |
| S05 | Nhiễm khuẩn cơ xương khớp | DHYHN_TAP2; chương 25; mục 4.1–4.2 |
Nguồn đối chiếu triệu chứng. Không chứng minh camera nhận biết hoặc loại trừ bệnh. |
| S06 | Danh mục nguồn | WHO_PA_2020, WHO_ICOPE_2017, USPSTF_FALLS_2018, AWGS_2025 |
Có mục registry và URL. Chưa có đoạn nguồn đã kiểm gắn quy trình camera. human_verified và clinician_status đều pending. |
| S07 | Báo cáo camera | B1, B2 và danh mục nguồn 1–12; CDC STEADI có URL PDF | Đây là báo cáo nghiên cứu nội bộ. CDC_STEADI, SR_2024, SR_Sarcopenia là ID đề xuất, chưa có trong registry. |
| S08 | Bundle KC | KC-OA-003/004, KC-OSTEO-002, KC-FALLS-001, KC-LBP-001/002, KC-SEPT-001, KC-EX-001, KC-SAFE-001/002 | Tất cả là DRAFT. Không có KC quy trình camera được duyệt. |
| S09 | Bundle FAQ | FAQ-OA-002/005, FAQ-OSTEO-004/005/007, FAQ-LBP, FAQ-SEPT-001, FAQ-EX-001, FAQ-SAFE, FAQ-SARCO-001 | File ghi ALL DRAFT. Một số câu chỉ dẫn nguồn chung, chưa định vị đoạn hỗ trợ. |
| S10 | Chính sách an toàn | Mục 3, RF-001–015; chính sách v0.1 | DRAFT. Chưa phải bộ câu hỏi tiền kiểm riêng cho bài đo camera. |
Các thẻ bằng chứng liên quan:
| Thẻ hiện có | Vị trí nguồn ghi trong thẻ | Trạng thái thật và cách dùng |
|---|---|---|
| EC-BYT-OA-KNEE-001 | CLM-BYT-OA-014; BYT L4324–4328 | DRAFT; căn cứ vận động chung. Thẻ tự ghi thiếu hướng dẫn bài tập và đánh giá nguy cơ ngã. |
| EC-BYT-LBP-001 | BYT L4480–4774, trang 131–140 | DRAFT; cần kiểm từng phát biểu an toàn với nguồn. Không coi locator rộng là truy vết đầy đủ. |
| EC-BYT-OSTEO-001 | BYT L5826–6070, trang 169–175 | DRAFT; chưa có quy trình phòng ngã bằng camera. |
| EC-BYT-SEPTIC-001 | BYT L3125–3261, trang 95–99 | DRAFT; dùng để chuẩn bị review câu chuyển hướng, không dùng làm chẩn đoán. |
Sáu EC BYT hiện có đều ghi DRAFT, gồm thêm RA và GOUT.
Không tìm thấy EC chuyên biệt cho TUG, 5STS, tốc độ đi bộ, ROM hoặc thăng bằng bằng camera.
KC-OA-001 dạng file lẻ còn trống và trùng ID trong bundle.
Không xóa hoặc tự chọn một bản để tạo số lượng tri thức hợp lệ.
3. Ma trận tính năng, nguồn và khoảng trống
“Có căn cứ đọc” chỉ có nghĩa đã tìm được tài liệu liên quan.
Nó không có nghĩa đủ nguồn, đã được duyệt hoặc được phép thử.
Các ngưỡng cũ trong báo cáo không được nhập vào ma trận như ngưỡng sử dụng.
| Mã | Tính năng và nhu cầu | Nguồn, thẻ, trạng thái | Phần có căn cứ đọc | Khoảng trống phải giải quyết | Vị trí trong phạm vi |
|---|---|---|---|---|---|
| CYK-01 | TUG: ghi nhận thời gian chuỗi cử động theo quy trình | S07 dẫn CDC STEADI; chưa có nguồn đăng ký hoặc EC/KC/FAQ chuyên biệt | Có ứng viên nguồn và ý tưởng đo | Kiểm nguồn gốc; đầu/cuối; trình tự; ghế; đường đi; dụng cụ hỗ trợ; đối tượng; chống chỉ định; dừng; chuẩn đối chiếu | Ứng viên cho một chỉ số T14b. Chưa được chọn hoặc duyệt. |
| CYK-02 | 5STS: ghi nhận chuỗi đứng/ngồi theo quy trình | S07 chỉ ghi tên tổng quan và “pubmed”; ID đề xuất chưa đăng ký | Có ý tưởng chỉ số. Chưa đủ định danh nghiên cứu | Tài liệu quy trình; cấu hình ghế/tay; định nghĩa một lần; pha cuối; chuỗi thiếu; đối tượng và dừng | Giữ để truy vết. Không mặc nhiên triển khai cùng TUG. |
| CYK-03 | Tốc độ đi bộ: ghi nhận khoảng cách và thời gian | S07 có tên tổng quan chung; S06 có AWGS_2025 chờ kiểm; FAQ-SARCO-001 DRAFT | Có chủ đề liên quan vận động | Quy trình vùng đo; tăng/giảm tốc; hiệu chuẩn; thiết bị hỗ trợ; đối tượng; chuẩn đối chiếu và diễn giải | Giữ để truy vết. Không đổi pixel thành mét khi thiếu hiệu chuẩn. |
| CYK-04 | Kiến thức vận động và đi bộ | S01/S03/S06; KC-OA-003, KC-EX-001; FAQ-OA-002/005, FAQ-EX-001; đều DRAFT | Có nội dung vận động chung | Kiểm từng phát biểu và phạm vi; bổ sung locator; duyệt thông điệp; tách khỏi hướng dẫn bài tập theo kết quả camera | Chuẩn bị tri thức chung. Không gợi ý bài tập từ số đo nháp. |
| CYK-05 | Thăng bằng và phòng ngã | S02 mục 2.9.2; S06; KC-FALLS-001, KC-OSTEO-002; FAQ-OSTEO-004/005/007 DRAFT | Có nội dung khám và phòng ngã | Không biến nghiệm pháp khám thành bài tự thử. Thiếu quy trình camera, đối tượng, giám sát, dừng và chuẩn đối chiếu | Thăng bằng ngoài phạm vi tối thiểu. Kiến thức phòng ngã đi theo review chung. |
| CYK-06 | ROM: quan sát biên độ khớp | S02 mục 2.8; S03 mục 4.2; chưa có thẻ quy trình ROM | Có mô tả hạn chế vận động | Khớp/mặt phẳng đo; hệ tọa độ; quy trình; chuẩn đo; sai số; chống chỉ định; nội dung kết quả | Hoãn. Không lấy paper ước lượng góc làm căn cứ lâm sàng đủ. |
| CYK-07 | Phát hiện ngã từ hình ảnh | S07 dẫn nghiên cứu kỹ thuật ở mức tên và tên miền; chưa có EC/KC liên quan | Có hướng nghiên cứu, chưa có bộ nguồn đủ kiểm | Nhu cầu; đối tượng; dữ liệu; nhãn; sự kiện ngã; chuẩn đối chiếu; phản ứng sự cố; quyền dữ liệu | Ngoài phạm vi tối thiểu. Không hứa cảnh báo hoặc cấp cứu tự động. |
| CYK-08 | Suy diễn sức khỏe từ dáng đi | S02 có quan sát và khám; S07 có ý tưởng nghiên cứu; chưa có thẻ được duyệt | Nguồn cho thấy quan sát chỉ là một phần thăm khám | Thiếu căn cứ cho suy diễn; phải phân biệt mô tả cử động với kết luận sức khỏe | Không triển khai suy bệnh hoặc xác nhận bình thường từ dáng đi. |
| CYK-09 | Tiền kiểm, cờ đỏ, chống chỉ định | S04/S05/S10; EC-LBP/SEPTIC/OSTEO nêu trên; KC-LBP-001, KC-SEPT-001, KC-OA-004 DRAFT | Có nguồn và nội dung dự thảo để CVYK đối chiếu | Câu hỏi cụ thể; nguồn cho từng câu; mức hành động; không trả lời; điều kiện không bắt đầu; đánh giá môi trường | Phụ thuộc bắt buộc trước hoạt động có người. Camera không phủ định triệu chứng khai báo. |
| CYK-10 | Dừng và xử lý phiên đang đo | S10; đặc tả camera mục 3, 7–9; chưa có thẻ dừng theo từng quy trình | Có thiết kế dừng kỹ thuật, giải phóng dữ liệu tạm | Tách dừng kỹ thuật và sức khỏe; chốt câu dừng, người hỗ trợ và phản ứng sự cố; kiểm kết quả đến muộn | Thiết kế bắt buộc. Ca tổng hợp không chứng minh an toàn thể chất. |
| CYK-11 | Lời nhắc và cách trình bày kết quả | KC-SAFE-001/002, FAQ-SAFE đều DRAFT; đặc tả camera mục 5, 8 | Có câu bắt buộc và giới hạn kỹ thuật | Duyệt từng mẫu câu; gắn phiên bản; nguồn cho giải thích; kiểm thiếu nguồn và kết quả không đo được | Luôn có “Camera chỉ thấy cử động bên ngoài”. Không diễn giải số đo nháp thành nguy cơ. |
| CYK-12 | Chất lượng ảnh và khả năng đo | Đặc tả camera mục 5–9; S07 là nguồn kỹ thuật tham khảo | Có các tình huống che khuất, thiếu điểm, nhiều người hoặc thiếu hiệu chuẩn | Chọn phiên bản model; điểm cần thấy; điều kiện đo; bộ ca tổng hợp; giới hạn chất lượng và mẫu số thất bại | Kiểm kỹ thuật riêng. Điểm tin cậy mô hình không phải độ tin cậy y khoa. |
| CYK-13 | Vòng đời dữ liệu và lưu kết quả | Đặc tả camera mục 4, 7–8; hồ sơ dữ liệu và nhà cung cấp của dự án | Đã nêu giới hạn thiết kế: xử lý tạm, không gửi/lưu ảnh, video, khung xương số | Quyền xử lý; giới hạn bộ đệm; kiểm xóa; nhật ký; lưu chỉ số; phiên bản quyết định và điều kiện thu hồi | Chỉ số cũng cần quyết định riêng về lưu giữ. Không mặc nhiên lưu MSSQL. |
4. Công việc và nghiệm thu theo mã CYK
Vai trò sau là phân công đề xuất, chưa xác nhận nhận việc hoặc thay quyền phê duyệt.
NCS1 chủ trì thư viện chung; NCS2 cùng đọc nguồn và chủ trì chuyển thành đặc tả quan sát.
CVYK thẩm định chuyên môn trong phạm vi phù hợp.
GVHD và bên có thẩm quyền xét các cổng, dữ liệu và hoạt động có người.
| Mã | NCS1 bàn giao | NCS2 bàn giao | CVYK và người review | Tiêu chí nghiệm thu hồ sơ |
|---|---|---|---|---|
| CYK-01 | Nguồn TUG có định danh, quyền, locator; EC và nội dung liên quan cần duyệt | Một quy trình đo; sự kiện đầu/cuối; đơn vị; ca thiếu; chuẩn bấm giờ đối chiếu | Duyệt đối tượng, điều kiện thực hiện, dừng và giới hạn kết quả | Mọi bước truy được nguồn hoặc quyết định. Chưa đủ thì giữ ứng viên; không mở thiết bị. |
| CYK-02 | Xác minh nghiên cứu và nguồn quy trình 5STS; tách biến thể | Định nghĩa từng lần, pha kết thúc, chuỗi không đủ; chuẩn đối chiếu | Chọn biến thể phù hợp và điều kiện loại trừ | Không trộn quy trình khác ghế/tay/pha cuối. Kết quả thiếu chuỗi không trả thời gian hợp lệ. |
| CYK-03 | Nguồn quy trình đi bộ và đối tượng áp dụng | Vùng đo, hiệu chuẩn, thời điểm, đơn vị và ca lỗi | Xét quy trình, hỗ trợ và cách giải thích | Tái lập phép đo tổng hợp. Thiếu hiệu chuẩn trả NOT_MEASURABLE, value=null. |
| CYK-04 | Đối chiếu từng phát biểu KC/FAQ; locator và review | Ghi rõ giao diện chỉ hiển thị nội dung nào | Duyệt ngôn từ và giới hạn tự chăm sóc | Không dùng bản nháp hoặc câu thiếu nguồn. Không sinh bài tập riêng từ camera. |
| CYK-05 | Gói nguồn phòng ngã và giới hạn của nghiệm pháp khám | Hồ sơ lý do hoãn; đề xuất riêng nếu mở rộng | Xét nhu cầu và giám sát trước thay phạm vi | Phân biệt kiến thức phòng ngã với bài đo thăng bằng. Chưa duyệt thì không hướng dẫn thực hiện. |
| CYK-06 | Nguồn theo khớp và quy trình, nếu phạm vi được mở | Chuẩn góc, hệ tọa độ, sai số và ca không đo được | Xét đối tượng, động tác và giới hạn | Không đồng nhất góc trên ảnh với ROM lâm sàng. Có quyết định mở phạm vi trước triển khai. |
| CYK-07 | Xác minh nguồn nhu cầu và phản ứng sự cố, nếu được xét | Hồ sơ phạm vi, chuẩn nhãn, dữ liệu và giới hạn | Xét chuyên môn; người có thẩm quyền xét hoạt động và dữ liệu | Có quyết định riêng trước nghiên cứu có dữ liệu người. Không dùng tên tính năng như bằng chứng hiệu quả. |
| CYK-08 | Chỉ rõ nguồn không hỗ trợ kết luận nào | Mẫu đầu ra chỉ mô tả trong phạm vi; ca chặn suy bệnh | Kiểm mẫu câu và giới hạn | Không xuất tên bệnh, nhãn bình thường hoặc loại trừ bệnh từ dáng đi. |
| CYK-09 | Câu tiền kiểm gắn nguồn, thẻ, hành động và trạng thái | Luồng thiếu trả lời, có cờ đỏ, bị chặn; không đi vòng qua camera | Duyệt câu hỏi, điều kiện không bắt đầu và chuyển hướng | Mỗi câu có truy vết và bản duyệt. Không lấy chống chỉ định thuốc thay chống chỉ định bài đo. |
| CYK-10 | Nội dung dừng/chuyển hướng dùng chung có review | Dừng mọi luồng; xóa bộ đệm; hủy lịch; bỏ kết quả đến muộn | Xét điều kiện dừng sức khỏe và quy trình hỗ trợ | Dừng từ mọi trạng thái; không tự đo lại. Báo giới hạn xóa của trình duyệt/hệ điều hành. |
| CYK-11 | Mẫu câu và nguồn giải thích, có phiên bản | Gắn mẫu câu vào kết quả/lỗi; không nhận kết luận tùy ý | Duyệt nội dung; kỹ thuật kiểm đường xuất | Câu bắt buộc còn nguyên. Kết quả lỗi không giữ số cũ hoặc biến thành số 0. |
| CYK-12 | Xác định phần nào cần nội dung giải thích có nguồn | Bộ ca chất lượng; phiên bản model; điều kiện thấy đủ; sai số và mẫu số | Kỹ thuật xét khả năng đo; CVYK xét giới hạn diễn giải | Tách lỗi kỹ thuật khỏi kết luận sức khỏe. Không dùng ngưỡng tin cậy cũ chưa được xét. |
| CYK-13 | Hồ sơ quyền và quyết định dùng dữ liệu chung | Bản đồ dữ liệu; kiểm mạng/lưu trữ/xóa; giới hạn bộ đệm | Bên có thẩm quyền xét dữ liệu; CVYK xét tác động chuyên môn | Không ghi/gửi ảnh, video, khung xương số. Lưu chỉ số vẫn tắt khi chưa có quyết định riêng. |
Nghiệm thu bảng này là nghiệm thu hồ sơ có bằng chứng, không phải tự đóng cổng kiểm soát.
Sai số chấp nhận, cỡ mẫu và chuẩn đối chiếu phải được khóa trước chạy đánh giá.
Không chọn lại tiêu chí sau khi biết kết quả để làm hồ sơ đạt.
5. Gói bàn giao chung và thứ tự phụ thuộc
| Gói đề xuất | Nội dung tối thiểu | Chủ trì → người nhận | Điều kiện trả lại |
|---|---|---|---|
| CYK-S — nguồn và quyền | ID nguồn thật; tài liệu/phiên bản; locator; hash; quyền theo thao tác; tính hiện hành; phần chưa kiểm | NCS1, có NCS2 cùng đọc → NCS2/CVYK | ID không có; chỉ có tên miền; không định vị đoạn; chưa rõ quyền sử dụng |
| CYK-K — thẻ và nội dung | EC/KC/FAQ liên quan; phiên bản; trạng thái; các phát biểu được nguồn hỗ trợ; nội dung an toàn | NCS1 → NCS2/CVYK | Trùng ID chưa phân xử; thiếu nguồn; nhãn không thống nhất; bản duyệt không khớp nội dung |
| CYK-P — quy trình đo | Nhu cầu; đối tượng; bước thực hiện; đầu/cuối; đơn vị; hiệu chuẩn; không thực hiện; dừng; chuẩn đối chiếu | NCS2 phối hợp NCS1 → CVYK/người review kỹ thuật | Thiếu bước; trộn biến thể; diễn giải vượt nguồn; chưa rõ chuẩn đối chiếu |
| CYK-A — bằng chứng phê duyệt | Người có thẩm quyền; phạm vi; quyết định; phiên bản/hash nguồn, thẻ và quy trình; hiệu lực; điều kiện mở lại | Hai NCS chuẩn bị → người có thẩm quyền xét; hai NCS nhận kết quả | Chỉ có ô đánh dấu; chữ ký không nối phiên bản; quyết định hết hạn hoặc bị thu hồi |
| CYK-T — ánh xạ kỹ thuật | CYK áp dụng; phiên bản quy trình; model/cấu hình/mã; hợp đồng đầu ra; bộ ca; sai số; thất bại; riêng tư | NCS2 → NCS1/người xét GCA/GCB | Kết quả không tái lập; thiếu mẫu số; cấu hình khác bản đã xét; phát sinh lưu/gửi dữ liệu |
CYK-P và CYK-A là hai hồ sơ riêng về logic.
Một quy trình có nguồn chưa đồng nghĩa đã có quyền thực hiện.
Một quyết định chung không duyệt mọi biến thể quy trình hoặc mọi bản mã tương lai.
Các gói trên chưa định nghĩa schema mới hoặc yêu cầu tạo tệp triển khai trong phiên này.
Thứ tự bàn giao:
- T04 khóa hợp đồng nhãn và dữ liệu. T01/T06/T09 cung cấp điều kiện phạm vi, người tham gia và kỹ thuật.
- T07/D05/D06 cung cấp lô nguồn và nội dung liên quan cho CYK-S/K. NCS2 đọc cùng NCS1.
- T14a nhận lô có ghi trạng thái để lập CYK-P/T. Phần thiếu trở thành việc có người phụ trách.
- Trước GCA, hồ sơ phải xác định phiên bản, giới hạn và phạm vi thử được đề nghị.
- T14b chỉ thực hiện sau GCA đúng phạm vi. Hoạt động có người còn cần GC và đồng ý tương ứng.
- T19a tạo bằng chứng sai số, thất bại, riêng tư và dừng. Dùng chuẩn đối chiếu đã khóa.
- GCB xét đúng phiên bản trước T19b. Tích hợp thay phạm vi phải xét lại các cổng liên quan.
NCS1 nhận đầu ra CYK-T để đối chiếu UI/API và bộ lọc an toàn chung.
NCS2 nhận lại yêu cầu sửa có mã CYK, lý do, phiên bản và người nhận.
Không dùng mức “MVP 80%” thay các đầu ra bàn giao cụ thể.
Đọc nguồn nền chung nằm trong T04/T06/T07/T09 theo phân bổ của roadmap.
CAM-Y01–04 bổ sung phần nối nguồn và quy trình cho một chỉ số camera.
Ước lượng bổ sung: NCS1 8h, NCS2 16h, CVYK 4h và GVHD 2h.
Không tính lại phần việc core đã thực hiện khi đầu ra có thể dùng chung.
Phần T14/T19 vẫn gồm 56h NCS2; cộng CAM-Y thành 72h camera và nguồn bổ sung.
4h CVYK chỉ là ước lượng; có thể tăng sau review hoặc lô hiệu chỉnh.
Mở thêm chỉ số hoặc phạm vi CYK-05–08 cần ước lượng và quyết định mới.
6. Phiên bản, phát hành và thu hồi
Đây là yêu cầu kiến trúc đích, chưa phải cơ chế đang chạy.
Bản kê thử nghiệm tổng hợp chỉ kiểm cấu trúc dữ liệu giả.
release_authorized và clinical_authority_verified của nguyên mẫu luôn là false.
Không dùng nguyên mẫu đó làm bản kê phát hành y khoa thật.
| Thành phần | Điều phải ghi và kiểm | Khi thay đổi hoặc thu hồi |
|---|---|---|
| Nguồn | ID; phiên bản; hash; locator; quyền; hiệu lực; người kiểm | Tìm mọi thẻ và quy trình phụ thuộc. Chặn phần chưa được đánh giá lại. |
| EC/KC/FAQ | ID; phiên bản; nguồn đúng phiên bản; bằng chứng review; phạm vi nội dung | Không kế thừa phê duyệt sang bản nội dung mới bằng cách giữ nguyên nhãn. |
| Quy trình đo | ID quy trình dự kiến; phiên bản; nguồn/thẻ; điều kiện thực hiện; chuẩn đối chiếu | Mở lại review khi đổi ghế, đường đo, sự kiện, đối tượng hoặc cách giải thích. |
| Cấu hình và mã | Phiên bản quy trình; model; cấu hình; bản mã; bộ kiểm thử; quyết định cổng | Kiểm lại ảnh hưởng khi đổi model, hiệu chuẩn hoặc thuật toán. |
| Gói phát hành | Danh sách phiên bản được phép; bằng chứng quyền/review; hiệu lực; quyết định phát hành | Thiếu một phụ thuộc bắt buộc thì không kích hoạt tính năng tương ứng. |
| Kết quả | Liên kết phiên bản đo theo hợp đồng được xét; không thêm định danh người mặc định | Kết quả từ cấu hình cũ không được trình bày như kết quả của phiên bản mới. |
Phải có bảng phụ thuộc ngược: nguồn → thẻ → quy trình → cấu hình → mẫu câu → tính năng.
Thu hồi một nguồn phải tìm được các phần phụ thuộc, kể cả bản lưu đệm được phép tồn tại sau này.
Chỉ quay lại bản cũ khi quyền và phê duyệt của bản đó vẫn còn hiệu lực.
Không xóa lịch sử quyết định để che thay đổi; lịch sử không chứa dữ liệu người dùng không được phép lưu.
Thiếu hồ sơ bắt buộc hoặc sai phiên bản: giữ DISABLED và không mở thiết bị.
Mất khả năng đo trong phiên hợp lệ: trả trạng thái lỗi phù hợp và value=null.
Không xác định được nghĩa phép đo: trả NOT_MEASURABLE.
Dừng, mất quyền hoặc thu hồi cấu hình: hủy xử lý; không cho kết quả đến muộn cập nhật giao diện.
Các hành vi này phải có ca kiểm trước khi đề nghị tích hợp.
7. Điểm phải phân xử, không tự hợp thức hóa
| Điểm chưa thống nhất | Bằng chứng hiện có | Việc cần làm |
|---|---|---|
| Báo cáo nói sách ĐHYHN mô tả TUG | S07/B2; tìm kiếm trong nguồn chỉ thấy đứng/ngồi và Romberg ở chương 35 | NCS1/NCS2 xác minh lại. Không ghi TUG có trong sách khi chưa tìm được đoạn. |
| Số chương dễ bị ghi thành trang | Danh mục nguồn S07 ghi “trang 35”, “trang 28”; file tại chỗ là chương 35 và 28 | Đối chiếu sách gốc và mốc trang. Giữ ghi chú chưa xác minh. |
| Ngưỡng trong báo cáo chưa có EC | S07 dùng CDC_STEADI, SR_2024, SR_Sarcopenia; chưa có trong registry |
Đăng ký nguồn thật và tạo việc thẩm định. Không nhập số vào cấu hình đang dùng. |
| Ba cách biểu diễn thẻ | Schema YAML, schema JSON, KC lẻ | T04/K02 phân xử trường và nhãn. Cập nhật validator cùng schema sau quyết định phù hợp. |
| Registry chưa đủ quyền và review | S06 có pending; ĐHYHN có ngày/phiên bản unknown, quyền partial |
Kiểm theo từng thao tác. Sở hữu sách hoặc URL công khai không đủ quyền dùng mọi cách. |
| Mục đích sử dụng cũ rộng hơn T14a | MOVEMENT_OBS có ví dụ gợi ý theo chỉ số; đặc tả camera chưa cho ngưỡng hoặc hướng dẫn bài tập |
Người review phân xử phạm vi và phiên bản. T14a không kích hoạt diễn giải sức khỏe. |
WHO_PA_2020, WHO_ICOPE_2017 và USPSTF_FALLS_2018 có mốc rà soát năm 2025 trong registry.
Nhãn current không thay việc xác minh tính hiện hành tại thời điểm dùng.
Không xác nhận hoặc bác bỏ hiệu lực nguồn chỉ từ các trường đó.
8. Kiểm tra và giới hạn của bản ma trận
Đã tìm có mục tiêu trong registry, KC, EC, FAQ và nguồn Markdown tại chỗ.
Đã đọc các phần liên quan trong đặc tả, bảng camera, mục đích sử dụng và hồ sơ an toàn.
Không kiểm toàn bộ sách lớn, không xác minh trực tuyến nguồn ngoài và không thẩm định y khoa.
Không sửa nguồn, thẻ, schema, trạng thái review hoặc bằng chứng phê duyệt.
Trước khi nhận lô bàn giao, hai NCS kiểm:
- Mỗi tính năng có mã CYK, nguồn thật hoặc việc bổ sung nguồn rõ ràng.
- Mỗi nguồn có locator và trạng thái; không coi tên miền là trích dẫn đủ.
- Mỗi quy trình có phiên bản, người nhận review và điều kiện không thực hiện/dừng.
- Mỗi phép đo có đơn vị, sự kiện, chuẩn đối chiếu và ca không đo được.
- Mỗi mẫu câu có phạm vi và bản review; câu bắt buộc được giữ nguyên.
- Mọi thay đổi nguồn, quy trình, model hoặc dữ liệu đều được xét tác động phụ thuộc.
- GCA/GCB không thay GC; thành viên nhóm vẫn là người tham gia.
Chưa có hàng CYK nào được tài liệu này tự nâng thành APPROVED hoặc được phép triển khai.