Sổ quyết định thay đổi CXK
Phiên bản 0.2 · 26/09/2026 · Tích hợp ủy quyền kỹ thuật đợt 2, chờ kiểm tra.
Không phải biên bản phê duyệt y khoa, pháp lý hoặc cổng kiểm soát.
1. Phân biệt ủy quyền và phê duyệt
Yêu cầu hiện tại cho phép triển khai tài liệu và phần kỹ thuật giới hạn. Đây không phải quyết định cho phép nghiên cứu trên người.
Không có bằng chứng người nào đã nhận lịch, ký hồ sơ hoặc chấp nhận rủi ro.
Các vai trò dưới đây là nơi cần xin quyết định, không phải người đã đồng ý.
| Mã | Nội dung đã xác định | Căn cứ | Phạm vi hiệu lực | Không được suy ra |
|---|---|---|---|---|
| U01 | Người dùng cho phép viết bộ tài liệu nâng cấp và sửa kỹ thuật giới hạn | Yêu cầu triển khai trong phiên 26/09/2026 | Tài liệu quản trị; công cụ kiểm tra; môi trường; API giả ngoại tuyến | Q01–Q08 đã có câu trả lời; bất kỳ cổng nào đã đạt |
| U02 | Đợt 1 nhánh tài liệu được giao sáu file; lượt tích hợp này chỉ sửa năm file | Phân quyền nhánh, không phải giới hạn toàn dự án | Bốn file quản trị và quy trình HTML; hồ sơ dữ liệu chỉ đọc trong lượt này | Quyền sửa README, INDEX, diary, báo cáo hoặc nguồn y khoa |
| U03 | Không sinh HTML hoặc triển khai lâm sàng trong phạm vi nhánh đợt 1 | Giới hạn thực hiện của agent, không phải trích nguyên văn chỉ thị người dùng | Lưu lịch sử phạm vi; không xem là lệnh cấm mọi công việc kỹ thuật về sau | Có bộ chặn tự động trong builder hoặc có quyền phát hành |
| U04 | Người dùng cho phép ghi byte qua terminal ngày 26/09 | Yêu cầu tiếp tục; bằng chứng do nhánh chính bàn giao | Sửa kỹ thuật BOM/dòng cuối, kiểm khớp byte và giữ nội dung; E01/E09 đã xử lý | Quyền sửa nội dung y khoa, phê duyệt hoặc toàn kho đã sạch; nhánh tích hợp này vẫn không dùng terminal |
| U05 | Người dùng yêu cầu tự động làm T01–T20 với Astra-medium | Yêu cầu mở rộng ngày 26/09; cấu hình và lần chạy thành công được bàn giao | Công việc kỹ thuật/tài liệu trong quyền được giao, giữ các điều kiện chặn | Quyết định y khoa, pháp lý, nghiên cứu, xuất bản; chữ ký cổng hoặc hoàn thành T khi thiếu DoD |
| U06 | Người dùng yêu cầu viết prompt và thực thi tích hợp toàn bộ tài liệu camera vào roadmap/kiến trúc | Yêu cầu trực tiếp ngày 26/09; prompt đã lưu | Chỉnh tài liệu kế hoạch; nguồn y khoa làm đầu vào; phối hợp hai NCS; mọi subagent phiên này Astra | Q02/Q07 đã chốt; cho phép camera hoặc hoạt động có người; phê duyệt nguồn/ngưỡng |
| U07 | Người dùng yêu cầu viết prompt deep research và thực thi kế hoạch đầy đủ mọi vai trò/ngày/tuần | Prompt; người dùng yêu cầu kế thừa việc đã làm | Nghiên cứu, lịch phần còn lại, roadmap v8, công cụ kiểm lịch; subagent Astra | Không xác nhận giờ khả dụng, số người thử, quyền nguồn hoặc cổng đã đạt |
| U08 | Người dùng xác nhận chủ ý xóa docs/research/plans/task_list.txt ngày 26/09/2026 |
Theo lời người dùng: tự xóa vì không thấy dữ liệu, không cần tìm nữa | Đóng chặn thiếu đúng nguồn này; không tìm, khôi phục hoặc dùng bản sao HTML thay nguồn | Không tự chứng thực file trống; không miễn lỗi thiếu nguồn khác hoặc sửa manifest/CSV lịch sử |
| U09 | Người dùng yêu cầu bổ sung đầy đủ kế hoạch tìm nguồn y khoa và bóc tách Markdown cho AI | Yêu cầu ngày 26/09/2026; kế hoạch nguồn | Chỉ mở rộng kế hoạch tìm kiếm, quyền, bóc tách, kiểm tra, sửa, bản kê, camera và thu hồi | Không cấp quyền tải, OCR, gửi AI, công bố hoặc duyệt y khoa; không xác nhận đã tạo kho Markdown |
U08 chỉ áp dụng đúng đường dẫn docs/research/plans/task_list.txt, tính từ gốc dự án.
Audit chỉ hạ lỗi thiếu đúng đường dẫn này thành RETIRED_SOURCE, dẫn U08 ngày 26/09/2026.
Mọi nguồn thiếu khác vẫn phải báo lỗi. Manifest và CSV lịch sử giữ nguyên.
Đây là quy tắc xử lý được giao, không phải bằng chứng nhánh tài liệu đã kiểm mã audit.
Sáu đầu ra ban đầu và lượt tích hợp được ghi tại hồ sơ AI.
Lịch sử yêu cầu gốc cần được NCS lưu khi sử dụng.
Lần chạy Astra-medium đầu thất bại vì thiếu alias. Alias được thêm vào provider chatLanguageModels sẵn có của người dùng.
Lần gọi công cụ sau đó thành công với ID định tuyến cx/gpt-6-astra-medium; cấu hình Astra-high đồng thời được giữ nguyên.
Không ghi bí mật hoặc đường dẫn cấu hình cá nhân. Bằng chứng định tuyến không xác nhận model vật lý upstream.
Sổ này ghi nội dung ủy quyền đã nhận, không giả chữ ký hoặc danh tính người phê duyệt.
2. Các câu hỏi còn mở
Giữ nguyên nghĩa Q01–Q08 từ bộ tổng quan.
Cả tám câu hỏi đều CHƯA CÓ QUYẾT ĐỊNH được ghi nhận trong phiên này.
| Mã | Lựa chọn cần giải quyết | Bằng chứng cần bổ sung | Vai trò cần xem xét, chưa nhận việc | Chặn và bước tiếp |
|---|---|---|---|---|
| Q01 | Quy định cuộc thi và phạm vi hỗ trợ AI được phép | Văn bản áp dụng đúng năm; xác nhận bản PL8; bản đầu do NCS tự viết | NCS, GVHD; Ban tổ chức nếu cần | Chặn dùng tài liệu AI thay sản phẩm học thuật. NCS kiểm quy định trước |
| Q02 | Giờ thực tế, lịch thi và hạn nộp | Lịch khả dụng từng người; kỳ thi; hạn nộp; thời gian chờ | Hai NCS, GVHD, CVYK | Chưa chốt ngày khởi công. Không tự áp dụng kịch bản 38 tuần |
| Q03 | Nhà cung cấp, chủ thể tài khoản, tuổi và mục đích dùng | Điều khoản đúng dịch vụ; hợp đồng; điều kiện dưới 18 tuổi và y tế; quyền dữ liệu | Người có thẩm quyền, GVHD, người kiểm điều khoản | Không gọi dịch vụ của CXK, kể cả dữ liệu giả. Không đứng tên hộ để né hạn chế |
| Q04 | Phạm vi cốt lõi và độ bao phủ tri thức | Bảng trong/ngoài phạm vi; nhóm nội dung; lô hiệu chỉnh; giới hạn chuyên môn | NCS, GVHD, CVYK | Chưa chọn 40/80/100 thẻ. Chưa đổi mục tiêu bằng một bảng dự toán |
| Q05 | Người đánh giá y khoa độc lập và thời lượng | Xác nhận người nhận việc, chuyên môn, vai trò và lịch riêng | CVYK, GVHD | Không tuyên bố hai người chấm độc lập. T08/T17 chờ bố trí thật |
| Q06 | Quy trình duyệt nghiên cứu và quyền dữ liệu | Bên có thẩm quyền; bản đồ dữ liệu; đồng ý; quyết định trước tuyển | Đơn vị có thẩm quyền, GVHD | Không tuyển, thu dữ liệu hoặc thử trên người. T06 chuẩn bị hồ sơ trước |
| Q07 | Camera có bắt buộc trong sản phẩm cuối không | Quyết định phạm vi; đầu ra riêng; điều kiện GCA/GCB/GC | NCS2, NCS1, GVHD, CVYK | Mặc định không chặn phần cốt lõi. Chưa cho phép thử camera |
| Q08 | Website nào nội bộ, website nào công khai | Đối tượng đọc; chủ xuất bản; danh sách cho phép theo file; quyền từng tài nguyên | Người phụ trách xuất bản, GVHD | Chặn mọi lần sinh trang khi chưa có danh sách rõ, kể cả bản nội bộ |
3. Quyết định kỹ thuật còn cần chốt
Các mục K dưới đây là đề nghị xử lý, không phải quyết định đã thông qua.
| Mã | Vấn đề và phương án đề nghị | Bằng chứng để đóng | Tác động |
|---|---|---|---|
| K01 | Giữ sổ nguồn và sổ quyền; phân công từng trường thay vì tạo sổ quyền thứ ba | Đối soát 18 ID; xử lý ACR/AWGS; người có thẩm quyền xác nhận bản đồ trường | D05/D09; T02/T07/T10/T15 |
| K02 | Giữ ba schema để đối chiếu trước khi chọn hợp đồng chung | Mẫu hợp lệ/sai; ánh xạ trường; quyết định ID trùng; review nhãn chuyên môn | D06/D07/D10; T04/T05 |
| K03 | Chọn một công cụ sinh HTML sau khi kiểm đường đi dữ liệu | Kiểm mã; đầu vào cho phép; kiểm đầu ra thừa; thử âm; cơ chế phục hồi | D19/T15 đã có nguyên mẫu tổng hợp, chưa tích hợp builder hoặc đóng K03 |
| K04 | Gắn phạm vi cho kết quả PASS; tập rỗng không được coi là đã kiểm đủ | Bản kê quét/loại trừ; test lỗi/rỗng; kết quả gắn phiên bản | D20; T05 đang làm một phần |
| K05 | API giả giữ 0.1.0-offline, 503 cho readiness/chat hợp lệ; thêm giới hạn thân 16 KiB |
Mã/test đã bàn giao; kiểm bản kê tổng hợp tách biệt, không mô hình/SQL/tri thức thật | D08/D20; T09 một phần, không tự đóng quyết định bằng test |
4. Cách ghi quyết định tiếp theo
- Ghi mã, câu hỏi, phương án và lý do. Dẫn đúng phiên bản tài liệu hoặc mã nguồn.
- Tách người đề xuất, người kiểm tra và người có quyền quyết định.
- Lưu bằng chứng gốc trong vùng nội bộ được phép. Không đưa chữ ký hoặc dữ liệu cá nhân lên website.
- Chỉ chuyển trạng thái khi nhận quyết định thực. Ghi điều kiện, giới hạn và ngày cần kiểm lại.
- Liệt kê tài liệu bị tác động. Chỉ thay thế bản cũ sau kiểm tra liên kết và truy vết nguồn.
- Nếu thay phạm vi, dữ liệu, nhà cung cấp hoặc nội dung đã duyệt, mở lại phần review liên quan.
Không dùng sự im lặng làm đồng ý. Không đóng Q bằng kết quả kiểm tra tự động.
Không sửa nhật ký cũ để khớp quyết định mới. Mục chưa có chứng cứ giữ nguyên trạng thái chưa quyết định.
5. Thứ tự giải quyết
U06 cho phép thay bản điều phối tài liệu: roadmap/kiến trúc v7 và bảng camera v2.
Các bản v6.1 được lưu tại lịch sử camera.
Đây là thay tài liệu theo yêu cầu, không chọn lịch 38/42 tuần hoặc đóng quyết định chuyên môn.
Ma trận y khoa và CAM-Y01–04 bổ sung phụ thuộc nguồn/quy trình cho T14/T19.
Q01/Q02/Q04 mở phạm vi T01; Q03 và K01 xử lý T02. Q06 xử lý T06.
U05 mở rộng công việc kỹ thuật/tài liệu T01–T20; phần bị chặn chỉ chuẩn bị hồ sơ, không vượt quyết định con người.
T04 cần lựa chọn chuyên môn thật; công cụ kỹ thuật không được tự chọn thay.
Sau đầu ra bắt buộc T01–T06 mới trình G0. Không đòi G0 đạt trước khi chuẩn bị chính hồ sơ G0.
Q05 cần trước đánh giá độc lập; Q07 trước quyết định nhánh camera; Q08 trước mọi lần sinh trang.
Xem sổ tiến độ, danh mục tài liệu và cổng kiểm soát.