Lịch review GVHD — roadmap chung NCS1–NCS2
Lịch review hiện hành: lấy các dòng GVHD trong lịch phần còn lại.
Bảng W1–W42 và 35h dưới đây giữ đối chiếu lịch sử. Dự toán còn lại hiện là 22,5h; không cộng hai bảng.
Không chia cuộc họp thành 7,5 phút. Lịch mới dùng phiên 30–60 phút, có thể tách giờ đọc hồ sơ.Phiên bản 2.0 · 26/09/2026 · Đề xuất, chưa có người nhận lịch hoặc ngày họp.
GVHD: Nguyễn Đảm. Q02/Q07 còn mở; lịch này không chứng minh cổng nào đã đạt.
Tham chiếu: ROADMAP v7.0, sổ quyết định.
1. Nguyên tắc bố trí
Hai NCS báo cáo trong cùng phiên khi phù hợp, nhưng hồ sơ và quyết định của mỗi nhánh được ghi riêng.
Giờ dưới đây gồm đọc hồ sơ, họp và phản hồi. Không mặc nhiên dành toàn bộ cho cuộc họp trực tiếp.
Ngày cụ thể chỉ được xếp sau xác nhận khả dụng, lịch học và thời gian cần đọc trước.
Khả dụng giả định của GVHD là 3h/tuần; tối đa xếp 2,4h sau dự phòng 20%.
Core dự toán 30h; CAM-Y tăng 2h; T14 thêm 1h; T19 thêm 2h. Tổng toàn kịch bản là 35h.
Nếu cần họp thêm, cập nhật dự toán và tải tuần trước khi nhận lịch.
Không coi im lặng, điểm test hoặc người được ghi tên là bằng chứng đã đồng ý.
2. Lịch review theo điều kiện
| Tuần tương đối | Hồ sơ chính | Hai NCS chuẩn bị | Giờ GVHD mỗi tuần | Điều kiện quyết định |
|---|---|---|---|---|
| W1–W2 | T01: phạm vi, quy định, giờ | NCS1 nêu core; NCS2 nêu camera | 1,5 | Mở hồ sơ; chưa đạt G0 |
| W3–W4 | T02/T03: nguồn/quyền, danh mục | Bất đồng nguồn và người cần xử lý | 2 | Không thay quyết định quyền bằng review kỹ thuật |
| W5–W6 | T04: hợp đồng dữ liệu, nhãn | Đối chiếu thẻ và nhu cầu camera | 0,5 | CVYK xét chuyên môn; không tự khóa nhãn |
| W7–W8 | T05/T06: công cụ và điều kiện nghiên cứu | Bằng chứng kiểm, dữ liệu và phần thiếu | 1,5 | Xét G0 sau đầu ra bắt buộc |
| W9–W16 | T07: lô tri thức | Nguồn, review, phiên bản và phạm vi | 0,125 | Khoảng giờ nhỏ là phần dự toán; có thể gộp phiên nếu không chặn lô |
| W17 | T10/CAM-Y01 | Nguồn camera và quyền theo thao tác | 1 | Không mở camera từ nguồn nháp |
| W18 | T10/CAM-Y02 | Liên kết CYK và nội dung hai NCS tự đọc | 0,5 | Ghi phần chưa được review |
| W19–W21 | T11/T12/CAM-Y03 | Quy trình đo, chuẩn đối chiếu và giới hạn | 0,625 | Chưa tự phê duyệt quy trình y khoa |
| W22 | T12/CAM-Y03/Y04 | Gói nguồn–quy trình–review có phiên bản | 1,625 | Y04 chỉ sau Y03; thiếu bằng chứng thì dời |
| W23–W24 | T08/T13 | Bộ cuối, vận hành và phục hồi | 0,786 | Người review độc lập phải được bố trí thật |
| W25–W26 | T08/T15/T16 | Bộ cuối, xuất bản và hỗ trợ | 1,286 | Không mở thử nghiệm khi chưa có hỗ trợ |
| W27–W29 | T08 | Nhãn, mẫu số, phân xử, phiên bản khóa | 0,286 | Xét GB với hồ sơ kỹ thuật đầy đủ |
| W30–W32 | T17 | Kết quả tích hợp, lỗi và giới hạn | 1 | Xét GC đúng thẩm quyền, không coi test mã là lâm sàng |
| W33–W34 | T18/T14a | Theo dõi thử core; thiết kế camera | 1,5 | Xét GCA riêng; GC riêng trước người thật |
| W35 | T18/T14b | Dữ liệu core, phạm vi POC được phép | 1 | T14b chỉ sau GCA |
| W36–W38 | T20/T14b | Bản đầu NCS, kết quả và giới hạn | 1,333 | GD core không bao gồm camera chưa tích hợp |
| W39–W40 | T19a | Chuẩn đo, sai số, thất bại và riêng tư | 0,5 | Xét GCB trước tích hợp |
| W41–W42 | T19b | Bản tích hợp và bằng chứng kiểm lại | 0,5 | Xét lại cổng bị ảnh hưởng; không mở rộng GC tự động |
Giờ hiển thị được làm tròn; bảng chi tiết dùng phân số trong phép cộng kiểm tra.
Tải GVHD cao nhất là 2h/tuần, dưới giả định 2,4h; chưa chứng minh đủ thời gian review thực tế.
Nếu dời hoặc gộp phiên, kiểm lại tải tuần của GVHD, CVYK và hai NCS.
3. Hồ sơ trước và sau phiên
Trước phiên, mỗi NCS gửi đầu ra, nguồn, phiên bản, kết quả kiểm và tối đa các quyết định đang cần xử lý.
NCS2 chỉ rõ nguồn y khoa dùng chung và điểm bàn giao với NCS1.
CVYK nhận phần chuyên môn riêng; không suy một cuộc họp GVHD đã thay toàn bộ review y khoa.
Sau phiên, ghi quyết định thực, người có thẩm quyền, bằng chứng và phần cần bổ sung.
Chưa nhận quyết định thì giữ trạng thái mở. Không điền sẵn chữ ký hoặc ngày cổng.
Sổ T01–T20 ghi tiến độ; sổ quyết định ghi Q và thay đổi; nhật ký ghi sự kiện đã xảy ra.
Lịch 21 tuần trước đây là lịch sử, không dùng để giao việc.
Các mốc Camera Gate A/B cũ không tự tương đương GCA/GCB hiện tại.
Bản lịch 23 tuần và nội dung cũ được lưu tại bản roadmap v6.1.