Hồ sơ điều kiện triển khai T01–T20
Phiên bản 0.1 · 26/09/2026 · Chuẩn bị tài liệu do AI soạn, chờ NCS kiểm tra.
Không xác nhận hoàn thành 20 việc. Không đóng Q01–Q08 hoặc bất kỳ cổng kiểm soát nào.
1. Hiệu lực và nguồn quản lý
Hồ sơ cụ thể hóa phần chuẩn bị T04/T06/T07/T08/T17/T18/T20.
T01/T02/T14 được dẫn vì là điều kiện liên quan.
Đây không phải đề cương, phương pháp hoặc báo cáo nghiên cứu thay NCS.
Quyền sửa byte chỉ cho phép sửa kỹ thuật trong phạm vi giao, không cấp quyền chuyên môn.
Vai trò dưới đây là nơi cần xin ý kiến; chưa giao việc cho cá nhân.
| Nguồn hiện có | Dùng để đối chiếu |
|---|---|
| Sổ tiến độ | Trạng thái chính thức đang theo dõi; hồ sơ này không thay sổ |
| Sổ quyết định | Q01–Q08 và K01/K02 chưa đóng |
| Danh mục D01–D20 | Nơi quản lý từng nội dung, tránh bản duyệt song song |
| Đặc tả D | Nội dung và tiêu chí đầu ra |
| Kế hoạch T | Phụ thuộc, không phải lịch đã nhận việc |
| Cổng kiểm soát | Bằng chứng và quy tắc dừng |
| Hồ sơ dữ liệu | Vấn đề quyền, nhà cung cấp và hồ sơ người tham gia |
| Quy ước nhãn | Đối chiếu thực hai bộ safety và ba file schema |
Không sao chép confirmed, yes hoặc APPROVED thành phê duyệt mới ở đây.
Những mục cần kiểm tại nguồn vẫn chặn thao tác tương ứng.
2. T01 — phạm vi, quy định và nguồn gốc học thuật
Gói: D01/D03/D04/D13. Cổng: G0. Vai trò chờ xác nhận: NCS, GVHD, CVYK theo phạm vi.
Chặn hiện tại: Q01/Q02/Q04 mở; chưa chọn lô 40/80/100 thẻ hoặc lịch 38 tuần.
README xác nhận chưa được phục vụ hỏi đáp sức khỏe thật.
- [ ] GVHD xác minh quy định cuộc thi đúng năm và phạm vi hỗ trợ AI.
- [ ] NCS trình phạm vi trong/ngoài và phần mình tự thực hiện tại điều lệ.
- [ ] Đối chiếu mục đích sử dụng, đối tượng và nhánh camera.
- [ ] Thu lịch khả dụng thực; không lấy giờ dự toán làm cam kết nhận việc.
- [ ] Giữ bản đầu, lịch sử và giải trình của NCS theo hồ sơ AI.
Bằng chứng cần: quy định áp dụng, quyết định phạm vi, lịch nhận việc và nguồn gốc bản đầu.
Dừng: thiếu căn cứ thì chỉ chuẩn bị quản trị hoặc mô phỏng ngoại tuyến được giao.
T01 mở hồ sơ G0; không đòi G0 đạt trước khi chuẩn bị chính hồ sơ đó.
3. T02 — nguồn, quyền và dịch vụ
Gói: D05/D09. Vai trò chờ xác nhận: người kiểm điều khoản, người có thẩm quyền, NCS/GVHD.
Đã đọc sổ nguồn và sổ quyền.
Mỗi CSV có 18 dòng nguồn; đối chiếu ID nguyên văn cho thấy cùng tập 18 ID.
Đây là đối chiếu trực tiếp, chưa chạy kiểm CSV hoặc xác minh nguồn bên ngoài.
Các trường human_verified và clinician_status trong sổ nguồn đều còn pending.
| Bằng chứng thực | Chặn cần xử lý tại nguồn |
|---|---|
ACR_OA_2026: quyền confirmed/yes; nguồn allow_ingest=pending |
Không chọn giá trị cho phép; xác minh bản gốc và thao tác |
AWGS_2025: quyền pending/pending; nguồn allow_ingest=yes |
Chặn nạp tới khi có quyết định dựa trên chứng cứ |
DHYHN_TAP1, DHYHN_TAP2: partial ở cả hai sổ |
Chưa biết chính xác trích đoạn hoặc thao tác được phép |
WHO_LMM_2025: phiên bản 2025, ngày xuất bản 2024-01-18 |
Xác minh metadata; không tự sửa ID/năm |
license_status dùng loại nguồn ở một sổ, mức xác minh ở sổ kia |
K01 phải chọn chủ từng trường, không đồng bộ theo tên cột |
- [ ] Lưu phiên bản hai sổ; đối soát từng
source_id, tài liệu và bằng chứng quyền. - [ ] Tách quyền đọc, tải, OCR, trích đoạn, gửi mô hình, lưu đệm và công bố.
- [ ] Xác minh tài khoản, tuổi người dùng, mục đích sức khỏe và đúng sản phẩm dịch vụ.
- [ ] Xác minh nơi xử lý, lưu log, huấn luyện, xóa, bên xử lý phụ và ngân sách.
- [ ] Ghi quyết định K01/Q03 tại sổ hiện có; cập nhật trường nguồn sau quyền sửa riêng.
Dừng: chưa rõ quyền nguồn hoặc Q03 thì không gọi mô hình CXK, kể cả dữ liệu giả.
Sở hữu sách, URL công khai hoặc tên model không chứng minh quyền dùng dịch vụ.
4. T04 — hợp đồng dữ liệu và nhãn
Gói: D06/D07/D10. Cổng: trước GA. Vai trò chờ xác nhận: NCS, người review kỹ thuật, CVYK/GVHD.
Chặn thực: ba file schema khác trường, trạng thái và hệ nhãn; hai bộ safety dùng năm hành động và ba nhãn chặn.
S có 55 mục, T có 50 mục; không cộng thành số ca độc lập.
ID nguyên văn hai bộ không giao nhau; chưa phân xử trùng ý.
- [ ] Dùng bảng khóa/enum thực trong quy ước nhãn, không suy ánh xạ bằng tên.
- [ ] NCS đề xuất hợp đồng; CVYK phân xử nội dung an toàn; người kỹ thuật kiểm khả năng biểu diễn.
- [ ] Kiểm ID trùng ở file tổng hợp và file lẻ; giữ nguồn gốc, không xóa bản chỉ để hết lỗi.
- [ ] Chọn quy tắc phiên bản, thu hồi và bằng chứng duyệt; ghi K02 trước thay schema.
- [ ] Sau quyền sửa riêng, cập nhật validator cùng schema; thử mẫu đúng, sai và rỗng.
Bằng chứng cần: quyết định hợp đồng, bảng phân xử từng khác biệt, mẫu kiểm và review chuyên môn đúng phiên bản.
Dừng: không đổi approved thành APPROVED hoặc màu thành hành động để hợp thức hóa dữ liệu.
T04 khóa hệ nhãn; T08 mới khóa bộ đánh giá cuối.
5. T06 — điều kiện người tham gia và dữ liệu
Gói: D09/D15. Cổng: hồ sơ G0, thực thi GB, cho phép GC.
Vai trò chờ xác nhận: NCS/GVHD, bên có thẩm quyền, người giữ dữ liệu, người vận hành.
Đã đọc bản đồ dữ liệu và phiếu đồng ý nháp.
Q06 chưa xác định đủ thủ tục và thẩm quyền; chữ DRAFT không cho phép tuyển.
| Mâu thuẫn thực | Bước xử lý bắt buộc trước sử dụng |
|---|---|
| Bản đồ ghi không thu SĐT/email nhưng NCS giữ file liên lạc riêng | Quyết định có thu không, mục đích, quyền xem và thời hạn xóa |
| Nguyên tắc cho GVHD xem thô; bảng quyền lại cấm | Chốt một ma trận quyền, thử bằng tài khoản kiểm tra |
| Bản đồ xóa âm thanh sau chuyển chữ; consent xóa sau phân tích | Chốt mốc và mọi bản tạm/sao lưu; kiểm thao tác xóa |
| Consent gọi dùng mã số là mã hóa | Phân biệt thay tên bằng mã với bảo mật; bảo vệ bảng nối mã |
| Consent dùng tuổi ≥55; Glossary mô tả tuổi bạc thường từ 60 | Q04/Q06 chọn đối tượng, không tự đổi tuổi hoặc gộp nhóm |
| Consent nói không có rủi ro đáng kể và luôn có người hỗ trợ camera | Review rủi ro; xác nhận người/lịch trước giữ cam kết |
- [ ] Xác định hồ sơ nào cần trình và ai có quyền cho phép hoạt động cụ thể.
- [ ] NCS xây dựng công cụ và quy trình trong phạm vi học thuật được phép.
- [ ] Tách lựa chọn khảo sát, phỏng vấn, ghi âm, thử ứng dụng và camera.
- [ ] Bảo đảm từ chối, bỏ câu hỏi và rút lui không bị ép thành đồng ý toàn bộ.
- [ ] Chốt tuổi, tiêu chí tuyển/loại, cách giải thích và kiểm người tham gia hiểu thông tin.
- [ ] Chốt nơi giữ tên, chữ ký, liên hệ và bảng nối mã; không đưa vào kho hoặc website.
- [ ] Đối chiếu dữ liệu với API, SQL, log, sao lưu và dịch vụ thực trước thu thập.
- [ ] Diễn tập rút lui, xóa và xử lý sự cố bằng dữ liệu giả, sau quyền triển khai phù hợp.
Bằng chứng cần: hồ sơ được cho phép đúng phiên bản, phạm vi đồng ý, phân quyền và kết quả diễn tập.
Dừng: không tuyển, liên hệ để thu dữ liệu nghiên cứu hoặc thử trên người trước cho phép và GC.
Không dùng phiếu có chữ ký thay mọi căn cứ pháp lý hoặc quyền gửi mô hình.
6. T07 — lô tri thức có truy vết nguồn
Gói: D05/D06. Cổng: GA. Vai trò chờ xác nhận: NCS, CVYK, người kiểm quyền.
Chặn: T02/T04/T05 và phạm vi lô chưa chốt; không có căn cứ dùng DRAFT để trả lời thật.
- [ ] NCS chọn phạm vi theo Q04; tự đọc nguồn và ghi đúng trang/mục, phiên bản.
- [ ] Kiểm quyền cho nội dung và thao tác trước biên soạn hoặc nạp dịch vụ.
- [ ] Lập bảng phạm vi–thẻ–nguồn–phần thiếu; không lấy số lượng thẻ thay độ bao phủ.
- [ ] Kiểm cấu trúc bằng hợp đồng đã quyết; lỗi chuyên môn chuyển CVYK, không tự sửa để vượt kiểm tra.
- [ ] CVYK review nội dung cụ thể; lưu sửa đổi và bằng chứng theo phiên bản.
- [ ] Lập bản kê phát hành chỉ gồm mục đủ quyền và duyệt; loại mục còn xung đột.
Bằng chứng cần: ghi nhận NCS đọc nguồn, kết quả kiểm, review và bản kê đúng phiên bản.
Dừng: thiếu quyền, nguồn hoặc duyệt thì không đưa mục đó vào câu trả lời thật.
Giảm phạm vi cần quyết định; không giảm review để đủ số lượng.
7. T08 — khóa bộ đánh giá
Gói: D10/D16. Cổng: trước GB/T17. Vai trò chờ xác nhận: NCS, CVYK, GVHD, người review độc lập.
Chặn: T04/T06/T07 và Q05; chưa chọn nhãn, ngưỡng, mẫu số hoặc cách chia bộ cuối.
- [ ] Lập bản kê ca và nhóm biến thể; tách ca đã dùng phát triển khỏi bộ cuối.
- [ ] Ghi nguồn nhãn, quyền, lịch sử xem đáp án và mọi bất đồng.
- [ ] Bố trí người review thật; một người chấm hai lần không thành hai người độc lập.
- [ ] NCS/GVHD chọn phương pháp so sánh, số lần chạy và quy tắc dữ liệu thiếu trước kết quả.
- [ ] CVYK review tiêu chí an toàn; ghi quyết định ngoài bảng OPEN của hồ sơ chuẩn bị.
- [ ] Khóa phiên bản, quyền truy cập, nhãn và mẫu số; lưu chứng cứ không bị sửa sau kết quả.
Bằng chứng cần: bản kê khóa, tiêu chí, phân xử và xác nhận vai trò/lịch của người review.
Dừng: chưa có reviewer thì khai đúng giới hạn; không dùng AI thay bằng chứng độc lập.
Lộ đáp án hoặc sửa theo bộ cuối buộc xem lại vai trò tập và thiết kế đánh giá.
8. T14 — nhánh camera riêng
Gói: D14. Vai trò chờ xác nhận: NCS phụ trách camera, người review kỹ thuật, CVYK/GVHD.
Chặn: Q07; thiết kế và dữ liệu chưa đủ để nhận GCA.
- [ ] Đối chiếu ma trận y khoa camera, đủ nguồn và khoảng trống cho chỉ số được chọn.
- [ ] NCS1 bàn giao CYK-S/K từ T02/T04/T07; NCS2 đối chiếu và lập CYK-P/T qua CAM-Y01–04.
- [ ] CVYK review nội dung/quy trình; lưu CYK-A theo phiên bản, không thay bằng nhãn APPROVED đơn lẻ.
- [ ] Khóa chuẩn đối chiếu, sự kiện, đơn vị và giới hạn trước phép kiểm; nguồn bị thu hồi phải chặn tính năng.
-
[ ] Cập nhật giờ của cả hai NCS và người review trong roadmap; không nhận camera hoàn toàn độc lập.
-
[ ] T14a đối chiếu bảng camera, mô tả dữ liệu, nơi xử lý và nhánh không đo được.
- [ ] Trình GCA bằng thiết kế và quyền dữ liệu; chưa làm thử kỹ thuật trước quyết định.
- [ ] T14b chỉ dùng dữ liệu giả hoặc có quyền sau GCA; không lưu video hoặc gửi khung hình.
- [ ] Hoạt động có người cần GC riêng; GCA không thay hồ sơ đồng ý.
- [ ] T19a tạo bằng chứng đo trước GCB; T19b chỉ tích hợp sau GCB.
Dừng: chưa rõ quyền, chuẩn đối chiếu hoặc riêng tư thì giữ báo cáo thiết kế; không buộc phần cốt lõi chờ camera.
Không chẩn đoán; khi trả kết quả phải nhắc: “Camera chỉ thấy cử động bên ngoài”.
9. T17 — kiểm chứng tích hợp
Gói: D10/D13/D16. Cổng: GB trước chạy đánh giá; hồ sơ GC sau đánh giá.
Vai trò chờ xác nhận: NCS, người review kỹ thuật/chuyên môn, GVHD và bên quyết định GC.
Chặn: chưa có quyết định GB; T07/T08/T10–T13/T16 phải cung cấp bằng chứng đúng bản chạy.
Kết quả test mã được ghi ở sổ tiến độ không chứng minh đã đánh giá lâm sàng.
- [ ] Kiểm quyền nguồn/dịch vụ trước mọi lần gọi; API 503 ngoại tuyến không phải đầu ra y khoa.
- [ ] Khóa mã, mô hình, prompt, cấu hình, tri thức và tập ca trước chạy.
- [ ] Ghi đủ ca dự kiến, đã chạy, lỗi, quá hạn, có phản hồi và chấm được.
- [ ] Báo mẫu số từng chỉ số; mẫu số bằng không là không tính được.
- [ ] Giữ kết quả ban đầu và lần chạy lại; không chọn riêng lần thuận lợi.
- [ ] Sửa bằng tập phát triển; nếu dùng tập cuối để sửa, xử lý mất tính độc lập trước báo cáo.
Bằng chứng cần: kết quả theo ca, phân xử, lỗi còn mở, phiên bản và hồ sơ trình GC.
Dừng: lỗi nghiêm trọng chưa xử lý, quyền chưa rõ hoặc thiếu mẫu số thì chưa trình như bản đủ điều kiện.
10. T18 — thử nghiệm giới hạn
Gói: D15/D16. Điều kiện: T06, T17 và GC cho đúng hoạt động.
Vai trò chờ xác nhận: NCS/GVHD, người hỗ trợ, người giữ dữ liệu, bên có thẩm quyền.
- [ ] Đối chiếu quyết định GC, phiên bản công cụ, đối tượng và phạm vi được cho phép trước tuyển.
- [ ] Thu đồng ý hợp lệ trước hoạt động; ghi riêng từ chối ghi âm/camera.
- [ ] Xác nhận hỗ trợ thực tế, cách dừng và nơi tiếp nhận sự cố trước buổi thử.
- [ ] Ghi riêng tuyển, đồng ý, bắt đầu, hoàn tất, rút lui, bỏ câu hỏi và cần trợ giúp.
- [ ] Không gộp người chăm sóc và người cao tuổi như một nhóm khi chưa có quyết định phương pháp.
- [ ] Khóa dữ liệu theo quyền; tách thông tin nhận diện khỏi kết quả phân tích.
Dừng: rút lui, sự cố hoặc hoạt động vượt phạm vi thì dừng phần liên quan theo quy trình được cho phép.
Không bịa dữ liệu để đủ mẫu. Nếu chưa đủ điều kiện, trình phương án nghiên cứu kỹ thuật không có người tham gia.
11. T20 — NCS phân tích, viết và bàn giao
Gói: D04/D16/D17. Cổng: GD. Vai trò chờ xác nhận: NCS/GVHD, người có quyền công bố.
- [ ] NCS tự chọn và giải thích phân tích từ dữ liệu hợp lệ; báo cả thiếu dữ liệu và giới hạn.
- [ ] NCS tự viết bản đầu kế hoạch nghiên cứu, báo cáo, tóm tắt và poster theo PL8 đang áp dụng nội bộ.
- [ ] NCS tự xây dựng kết luận, hướng nghiên cứu và danh mục tham khảo khởi đầu.
- [ ] Giữ bản đầu, lịch sử, dấu vết AI và cách kiểm của NCS; không đổi nhãn để hợp thức hóa.
- [ ] Đối chiếu quyền công bố, ẩn danh và Q08 trước tạo bản chia sẻ hoặc HTML.
- [ ] Trình GD bằng hồ sơ thật; phạm vi kỹ thuật không được nhận thành hiệu quả trên người cao tuổi.
Dừng: chưa rõ nguồn gốc, dữ liệu hoặc quyền công bố thì không nộp như sản phẩm đã đủ điều kiện.
Hồ sơ này không viết thay lập luận, kết quả hoặc kết luận học thuật.
12. Bàn giao và các lựa chọn còn mở
Q01–Q08 vẫn mở: quy định, lịch, dịch vụ, phạm vi, reviewer, thủ tục nghiên cứu, camera và xuất bản.
K01/K02 vẫn cần quyết định; ngưỡng, mẫu số, số lần chạy và cách xử lý thiếu dữ liệu chưa được chọn.
Thứ tự: chuẩn bị T01–T06 → xét G0; T04/T07 → GA; T08 và kỹ thuật → GB; T17 → xét GC.
T18 chỉ sau GC; T20 trình GD khi đủ dữ liệu và nguồn gốc.
Không xác nhận cổng nào đạt bằng việc tạo hai tài liệu này.
Nhánh này chỉ đọc nguồn và soạn tài liệu; không chạy terminal, kiểm thử hoặc xác minh pháp lý bên ngoài.
Nhánh chính nhận kiểm encoding, liên kết, cấu trúc và thuật ngữ; chỉ ghi kết quả sau khi thực sự chạy.
Nhật ký, INDEX và sổ trạng thái không thuộc phạm vi sửa của nhánh này.