Thẻ bằng chứng: Bộ Y tế — Thoái hóa khớp gối

Card ID: EC-BYT-OA-KNEE-001
Trạng thái: DRAFT — chờ và .
Bản đối chiếu tài liệu lịch sử; chưa dùng làm hướng dẫn trực tiếp hoặc quy trình camera.

A. SOURCE METADATA

Trường Nội dung
Title Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh —
Organization Bộ Y tế Việt Nam
Version ngày25/01/2014; PDF bản in Hà Nội2016
Locator Trang vật lý/in124–127; từng nội dung có vị trí dưới đây
Source file 📄 PDF BYT
Population Thoái hóa khớp gối; nguyên phát và thứ phát có phạm vi tuổi khác nhau.
Access level Đã đọc toàn chữ phần nêu trên; mức xem ảnh theo sổ PDF ngày27/09

Định vị dòng của bản Markdown cũ được giữ trong hồ sơ trước sửa; không suy chúng trùng dòng PDF dẫn xuất.

B. EXECUTIVE SUMMARY

Nguồn mô tả cơ chế, nguyên nhân, tiêu chuẩn lịch sử và điều trị thoái hóa khớp gối.
Các tiêu chí tại trang124 được kết hợp theo ba tổ hợp; không bắt buộc đủ cả năm.
Phần điều trị cần bác sĩ đánh giá. Danh sách trong sách không phải hướng dẫn tự dùng thuốc.

C. CLINICAL CLAIM TABLE

Claim ID Claim Type Locator
CLM-BYT-OA-001 Nguồn ghi nữ giới chiếm80% các trường hợp; chưa xác minh tính đại diện hiện hành. Mô tả lịch sử PDF 124, mục1
CLM-BYT-OA-002 Nguồn nói nguyên phát thường gặp sau60tuổi; thứ phát có thể gặp mọi lứa tuổi. Phạm vi PDF 124, mục2
CLM-BYT-OA-003 Nguồn liệt kê5yếu tố và ba tổ hợp1,2,3,4 hoặc1,2,5 hoặc1,4,5. Không coi cả5đều bắt buộc. Tiêu chuẩn lịch sử PDF 124, mục3.1
CLM-BYT-OA-004 Nguồn mô tả4giai đoạn X-quang theo Kellgren–Lawrence; không phân giai đoạn bằng camera. Phân giai đoạn chuyên môn PDF 125, mục3.1
CLM-BYT-OA-005 Nguồn liệt kê paracetamol trong thuốc giảm đau; không dùng thẻ này để chọn thuốc hoặc liều. Điều trị ngoài phạm vi trực tiếp PDF 126, mục4.2.2
CLM-BYT-OA-006 Nguồn liệt kê một số NSAID; lựa chọn thuốc thuộc đánh giá chuyên môn, không do quyết định. Điều trị ngoài phạm vi trực tiếp PDF 126, mục4.2.2
CLM-BYT-OA-007 Trong chương OA gối, nguồn ghi corticosteroid không có chỉ định đường toàn thân. Không áp cho mọi bệnh. Giới hạn theo bệnh PDF 126, mục4.2.2
CLM-BYT-OA-008 Nguồn có lịch tiêm khác nhau cho hydrocortison và chế phẩm chậm. Không áp một lịch cho mọi corticoid. Phân biệt chế phẩm; không xuất lịch tiêm PDF 126, mục4.2.2
CLM-BYT-OA-009 Nguồn có mục acid hyaluronic tiêm nội khớp; không dùng làm hướng dẫn tự thực hiện. Thủ thuật chuyên môn PDF 126, mục4.2.2
CLM-BYT-OA-010 Nguồn có mục thuốc tác dụng chậm và các chế phẩm; chưa xác nhận khuyến nghị hiện hành. Điều trị ngoài phạm vi trực tiếp PDF 126, mục4.2.3
CLM-BYT-OA-011 Nguồn liệt kê PRP trong chương; khác biệt với nguồn ACR đã ghi vẫn chờ CVYK. NEEDS_CLINICIAN PDF 127, mục4.2.4
CLM-BYT-OA-012 Nguồn liệt kê tế bào gốc tự thân; khác biệt với nguồn ACR đã ghi vẫn chờ CVYK. NEEDS_CLINICIAN PDF 127, mục4.2.5
CLM-BYT-OA-013 Nguồn nói thay khớp cho thể nặng, giảm nhiều chức năng; thường trên60tuổi. Không biến tuổi thành điều kiện tuyệt đối. Phạm vi chỉ định lịch sử PDF 127, mục4.3.2
CLM-BYT-OA-014 Nguồn nêu kiểm soát béo phì, vận động hợp lý và phát hiện dị tật. Không suy bài tập cá nhân. Nội dung giáo dục có giới hạn PDF 127, mục5

D. SAFETY-RELEVANT CONTENT

Không suy mọi người đau gối đều cần chụp X-quang hoặc chỉ người trên60tuổi được xét thay khớp.
Không chuyển lịch tiêm, liều hoặc tên chế phẩm thành lời khuyên người dùng.
Nguồn yêu cầu lưu ý bệnh kèm theo, tương tác và tác dụng không mong muốn ở người cao tuổi (trang125).

E. KNOWLEDGE GAPS

Giữ CON-OA-PRP-001 và CON-OA-STEM-001 ở trạng thái NEEDS_CLINICIAN.
Bản tóm tắt ACR2026 đã đọc ở đợt trước; không gọi đó là toàn hướng dẫn.
Xem căn cứ ACR và mức chắc chắn.
Bản cũ gộp điều kiện chẩn đoán, lịch corticoid và tuổi thay khớp quá rộng; lượt này sửa phạm vi.

G. CONFIDENCE

Chưa đánh giá mức chắc chắn theo từng khẳng định. Tên cơ quan và tuổi tài liệu không tự xác định mức này.
Chưa xác nhận toàn bộ khuyến nghị còn hiện hành, được CVYK duyệt hoặc đủ quyền phát hành.

Hồ sơ đọc PDF.
📄 Nguyên văn trước/sau và lý do sửa.

Giữ toàn bộ ID cũ. CSV lịch sử không đổi; các mục HOLD chưa được dùng để nối nội dung.
Camera chỉ thấy cử động bên ngoài.