Thẻ bằng chứng: Bộ Y tế — Thoái hóa cột sống thắt lưng và hội chứng đau thắt lưng
Card ID: EC-BYT-LBP-001
Trạng thái: DRAFT — chờ NCS và CVYK.
Bản đối chiếu tài liệu lịch sử; chưa dùng làm hướng dẫn trực tiếp hoặc quy trình camera.
A. SOURCE METADATA
| Trường | Nội dung |
|---|---|
| Title | Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh cơ xương khớp — Thoái hóa cột sống thắt lưng và hội chứng đau thắt lưng |
| Organization | Bộ Y tế Việt Nam |
| Version | QĐ361 ngày25/01/2014; PDF bản in Hà Nội2016 |
| Locator | Trang vật lý/in131–139; từng nội dung có vị trí dưới đây |
| Source file | 📄 PDF BYT |
| Population | Hai chương riêng: thoái hóa cột sống131–134 và hội chứng đau thắt lưng135–139. |
| Access level | Đã đọc toàn chữ phần nêu trên; mức xem ảnh theo sổ PDF ngày27/09 |
Định vị dòng của bản Markdown cũ được giữ trong hồ sơ trước sửa; không suy chúng trùng dòng PDF dẫn xuất.
B. EXECUTIVE SUMMARY
Nguồn phân biệt đau do nguyên nhân cơ học với đau có biểu hiện gợi ý bệnh toàn thân.
Không quy mọi đau lưng cho thoái hóa hoặc suy người dùng đã được loại trừ nguyên nhân khác.
Nội dung thuốc và chỉ định chuyên môn của sách được giữ ngoài lời khuyên trực tiếp.
C. CLINICAL CLAIM TABLE
| Claim ID | Claim | Type | Locator |
|---|---|---|---|
| CLM-BYT-LBP-001 | Nguồn nêu tuổi cao trong các yếu tố liên quan thoái hóa cột sống; không coi tuổi là căn cứ chẩn đoán. | Yếu tố liên quan | PDF 131, mục2 |
| CLM-BYT-LBP-002 | HOLD: chưa thấy định nghĩa cấp<6tuần/mạn>12tuần tại hai chương131–139 được gán làm nguồn. | Chờ xác minh gán nguồn | PDF 131–139 |
| CLM-BYT-LBP-003 | Nguồn mô tả đau lan theo rễ trong một số bệnh cảnh; không đồng nghĩa mọi đau lan đều có cùng nguyên nhân. | Triệu chứng trong ngữ cảnh | PDF 131,134,135–136 |
| CLM-BYT-LBP-004 | Nguồn nêu dấu Lasègue trong mô tả khám chuyên môn; không hướng dẫn người dùng tự làm bằng camera. | Dấu khám chuyên môn | PDF 136, mục3.1 |
| CLM-BYT-LBP-005 | Nguồn có paracetamol và NSAID trong phần điều trị; không suy toa kết hợp đầu tay cho mọi người. | Điều trị ngoài phạm vi trực tiếp | PDF 133;137–138 |
| CLM-BYT-LBP-006 | Nguồn có phục hồi chức năng, vận động và điều chỉnh lối sống theo nguyên nhân. Không có bài tập cá nhân được phê duyệt từ thẻ. | Nội dung có giới hạn | PDF 132,134,137–138 |
D. SAFETY-RELEVANT CONTENT
Không tìm thấy mốc nằm nghỉ tối đa2ngày tại hai chương này; bỏ khẳng định gán nguồn cũ khỏi thẻ.
Nguồn đề cập sốt, sụt cân, rối loạn cơ tròn và các biểu hiện cần tìm nguyên nhân (trang132,136).
Không dùng các mô tả đó để gộp mọi tình huống vào cùng một mức chuyển hướng.
Thẻ này không thay mức xử trí đã được ghi riêng tại KC/FAQ/ca dự thảo.
Không biến mốc điều trị trước phẫu thuật thành thời gian chờ khi có cờ đỏ.
E. KNOWLEDGE GAPS
LBP002 giữ HOLD đến khi xác minh đúng nguồn. Không gọi tỷ lệ hoặc phân nhóm thiếu căn cứ là đã được BYT xác nhận.
Lượt này chỉ kiểm hai chương BYT; không sử dụng WHO LBP và không tạo lại hồ sơAI-02.
Cần CVYK xét phạm vi và nguồn hiện hành trước khi diễn giải cho người dùng.
G. CONFIDENCE
Chưa đánh giá mức chắc chắn theo từng khẳng định. Tên cơ quan và tuổi tài liệu không tự xác định mức này.
Chưa xác nhận toàn bộ khuyến nghị còn hiện hành, được CVYK duyệt hoặc đủ quyền phát hành.
Hồ sơ đọc PDF.
📄 Nguyên văn trước/sau và lý do sửa.
Giữ toàn bộ ID cũ. CSV lịch sử không đổi; các mục HOLD chưa được dùng để nối nội dung.
Camera chỉ thấy cử động bên ngoài.