Vai trò và sản phẩm bàn giao cho phần còn lại
Phiên bản 0.1 · 26/09/2026 · DRAFT, quản trị kỹ thuật và vận hành.
Không phải bản đầu kế hoạch nghiên cứu của NCS; không gán ngày hoặc phê duyệt chưa có.
1. Cách dùng
Đọc cùng đối soát hiện trạng, sổ T và danh mục D.
Danh mục dưới đây mô tả phần cần bàn giao, không yêu cầu tạo lại mọi tài liệu đã có.
Tài liệu hiện có được hoàn thiện theo phiên bản; chỉ tạo file riêng khi thiếu chức năng rõ ràng.
Đường dẫn ghi “đích dự kiến” chưa phải file tồn tại hoặc đầu ra hoàn thành.
Vai trò trong bảng là phân công đề xuất.
Người nhận phải xác nhận sức chứa, quyền, phạm vi và kênh bàn giao trước khi đưa vào lịch cam kết.
NCS1 và NCS2 có thể chuẩn bị hồ sơ; không tự nhận quyền ký y khoa, pháp lý hoặc hạ tầng.
2. Trách nhiệm của mọi vai trò
| Vai trò | Chủ trì và đầu ra | Phối hợp, người nhận | Giới hạn và bằng chứng nhận việc |
|---|---|---|---|
| AI | Kiểm kê; soạn quản trị kỹ thuật; hỗ trợ mã/test; định dạng; kiểm nhất quán | Giao bản thay đổi, phạm vi, phép kiểm và giới hạn cho NCS/người review | Không ký, không tạo dữ liệu nghiên cứu, không thay bản đầu học thuật. Lưu yêu cầu và cách dùng. |
| NCS1 | Điều phối yêu cầu, thư viện chung, backend/API, UI chữ, tích hợp và hồ sơ bàn giao | Nhận quy trình camera từ NCS2; phối hợp CVYK/GVHD/O/R/L | Tự đọc nguồn và hiểu mã. Không coi kết quả AI là giờ hoặc phần tự thực hiện của NCS. |
| NCS2 | Cùng đọc tri thức vận động; chọn đề xuất phép quan sát; đặc tả, mã, kiểm chứng và giới hạn camera | Bàn giao CYK và hợp đồng UI/API cho NCS1; trình chuyên môn/phương pháp | Một chỉ số ứng viên; Q07 mở. Không bật camera hoặc thử người ngoài điều kiện được xét. |
| CVYK | Review nội dung, cờ đỏ, điều kiện không bắt đầu/dừng, quy trình đo, mẫu câu và nhãn chuyên môn | Nhận lô có nguồn/locator/phiên bản; trả nhận xét hoặc quyết định đúng phạm vi | Lương y Vũ Thế Sỹ thẩm định trong phạm vi phù hợp. Không mặc nhiên có lịch trực hoặc duyệt mọi lĩnh vực. |
| GVHD | Xem phương pháp, phạm vi, nguồn lực, nguồn gốc sản phẩm NCS và hồ sơ cổng theo thẩm quyền | Hai NCS trình bằng chứng; phối hợp người có thẩm quyền khác khi cần | Không thay chuyên môn kỹ thuật/y khoa/pháp lý. Lịch họp khác giờ đọc và phản hồi. |
| Người vận hành | Môi trường, IIS/SQL, quyền dịch vụ, cấu hình, sao lưu/phục hồi, theo dõi và hỗ trợ kỹ thuật | Nhận gói dựng và hướng dẫn từ NCS1; phối hợp R/L | Chưa xác nhận người nhận. Cần quyền cụ thể và biên bản diễn tập; không tự hứa trực liên tục. |
| Người review kỹ thuật | Kiểm hợp đồng, mã, bảo mật, dữ liệu, môi trường, phát hành và phép kiểm | Nhận bản khóa, tiêu chí và kết quả; trả lỗi và phạm vi chưa kiểm | Ghi mức độc lập thật. Một lượt AI khác không tự trở thành review con người độc lập. |
| Người phụ trách pháp lý/dữ liệu | Quyền nguồn, dịch vụ, người tham gia, giữ/xóa, công bố và ngừng hệ thống | Phối hợp NCS/GVHD/O và bên có thẩm quyền | Chưa có người nhận được xác nhận. Không tự điền “đã tuân thủ” từ việc có biểu mẫu. |
| Người kiểm đo | Thực hiện hoặc kiểm chuẩn đối chiếu camera theo quy trình được xét | NCS2/CVYK/GVHD xác nhận vai trò và khả năng đo | Chưa có người nhận. Không để thuật toán tự làm chuẩn đối chiếu cho chính nó. |
| NCT và người chăm sóc | Người dùng hoặc người tham gia theo phạm vi đã được phép; phản hồi trải nghiệm | Được thông tin, hỗ trợ và quyền dừng phù hợp | Không dùng người chăm sóc thay mọi điều kiện an toàn. Không mặc nhiên tuyển hoặc có đồng ý. |
2.1. Mã vai trò trong lịch ngày và dữ liệu sức chứa
Bảng này phủ đủ 15 mã trong dữ liệu lịch. Mỗi mã là vai trò, chưa chứng minh có người nhận.
Người kiêm nhiều vai phải được gộp tải trước khi xác nhận lịch.
Ngày nhận dưới đây lấy từ nhiệm vụ kế tiếp; người nhận vẫn phải xác nhận thực tế.
| Mã trong lịch | Nhiệm vụ và đầu ra phải giữ | Giới hạn | Người nhận hoặc bước tiếp theo |
|---|---|---|---|
NCS1 |
Đọc nguồn, yêu cầu, thư viện, API/UI chữ; tự kiểm, viết bản đầu và ghi nhật ký thật | Không ký thay y khoa hoặc quyền triển khai; phải hiểu phần AI hỗ trợ | NCS2 nhận hợp đồng; CVYK, GVHD, REVIEW_TECH và OPS nhận đúng phần phụ trách |
NCS2 |
Đọc nguồn vận động; lập gói CYK; thực hiện camera, đo và báo cáo giới hạn | Không chọn chỉ số chỉ từ khả năng mã; không thử người trước GC-C | NCS1 nhận giao tiếp; CVYK, GVHD và REVIEW_TECH nhận hồ sơ camera |
CVYK |
Thẩm định nguồn, thẻ, quy tắc, protocol, lời nhắc và kết quả đúng phiên bản | Chỉ kết luận trong phạm vi chuyên môn phù hợp; chưa cam kết giám sát buổi thử | NCS phụ trách nhận nhận xét; GVHD hoặc AUTH nhận ý kiến để xét đúng thẩm quyền |
GVHD |
Review phương pháp, phạm vi, nguồn lực, sản phẩm NCS và bằng chứng cổng | Không thay người xét y khoa, quyền nguồn hoặc nghiên cứu; ngày họp không tự là phê duyệt | Hai NCS nhận việc sửa; người có thẩm quyền nhận hồ sơ còn cần quyết định |
LEGAL |
Kiểm quyền nguồn, điều khoản dịch vụ, đồng ý và phạm vi công bố | Không tự nhận đủ thẩm quyền pháp lý; phải ghi căn cứ và vấn đề cần chuyển | NCS1/NCS2, DATA, OPS và AUTH nhận điều kiện liên quan |
REVIEW_TECH |
Kiểm độc lập mã, hợp đồng, bảo mật, trợ năng, bản dựng và phục hồi | Ghi mức độc lập thật; không dùng test kỹ thuật để chứng nhận y khoa | NCS phụ trách hoặc OPS nhận lỗi; GVHD nhận bằng chứng xét cổng |
REVIEW_YK |
Chuẩn bị hoặc chấm bộ đánh giá riêng; giữ nhãn, phiên bản, sai khác và giới hạn | Chưa xác nhận người nhận; cần chuyên môn phù hợp và mức độc lập rõ ràng | CVYK nhận lỗi cần phân xử; NCS nhận kết quả theo quy tắc bảo vệ bộ đánh giá |
OPS |
Dựng môi trường, cài, sao lưu/phục hồi, quản trị và nhận vận hành | Chỉ dùng quyền được cấp; không mở công khai hoặc hứa trực liên tục | NCS1 và REVIEW_TECH nhận bằng chứng; người bàn giao nhận biên bản vận hành |
DATA |
Quản lý mã dữ liệu, quyền truy cập, bản khóa, giữ/xóa và yêu cầu rút lui | Không lưu video hoặc skeleton; không tự quyết định mở rộng mục đích thu dữ liệu | NCS nhận dữ liệu được phép; LEGAL, AUTH và OPS nhận hồ sơ đúng phạm vi |
AUTH |
Bên có thẩm quyền xét hoạt động có người và ghi phạm vi, thời hạn, điều kiện | Chưa xác định cá nhân/tổ chức; không mặc định là GVHD, CVYK hoặc LEGAL | NCS và người điều phối nhận văn bản thật trước tuyển, thu hoặc thử |
SUPPORT |
Điều phối, giải thích thao tác, hỗ trợ nghỉ/dừng, ghi lỗi và chuyển việc | Không trả lời thay người tham gia hoặc diễn giải chỉ số thành chẩn đoán | NCS phụ trách nhận ghi chép; OPS nhận lỗi kỹ thuật; chuyển vấn đề theo protocol |
MEASURE |
Chuẩn bị và thực hiện chuẩn đối chiếu camera; ghi thời điểm, sai khác và dữ liệu thiếu | Phải đủ năng lực và độc lập phù hợp; không dùng thuật toán làm chuẩn cho chính nó | NCS2 nhận số đo đúng quyền; CVYK/GVHD nhận giới hạn và sai khác |
PART_CORE |
Nhóm lượt tham gia thử chữ: nhận thông tin, làm tác vụ tự nguyện, phản hồi và có thể dừng | Chưa tuyển; tổng giờ là của nhóm lượt, không phải mỗi người làm toàn bộ giờ | NCS1 và SUPPORT nhận phản hồi tối thiểu theo đồng ý; DATA quản lý phần được giữ |
PART_CAM |
Nhóm lượt tham gia camera: nhận thông tin, chuẩn bị, nghỉ và làm phép quan sát được xét | Chưa tuyển; mỗi lượt phụ thuộc điều kiện bắt đầu/dừng, đồng ý và GC-C thật | NCS2, MEASURE và SUPPORT nhận thông tin theo protocol; DATA quản lý phần được giữ |
AI |
Hỗ trợ mã, test, định dạng và quản trị theo nhiệm vụ; giữ dấu vết yêu cầu và đầu ra | Lượt AI không là giờ người; không ký, tạo kết quả thật hoặc viết thay bản đầu học thuật | NCS hoặc người review được chỉ định kiểm đầu ra trước dùng |
Buổi camera dùng chung một mã phiên và thời lượng, nhưng từng vai thực hiện nhiệm vụ khác nhau.
NCS2 điều phối nghiên cứu; MEASURE ghi chuẩn; SUPPORT hỗ trợ an toàn; PART_CAM tham gia tự nguyện.
Nếu protocol yêu cầu người chuyên môn hiện diện, phải bổ sung vai và tải trước khi xếp buổi.
Không thêm giờ vào lịch chỉ vì một đầu ra có nhiều người nhận.
3. Danh mục tài liệu phân tích và thiết kế
| Nhóm bàn giao | Hiện vật có thể tiếp tục dùng | Phần cần hoàn thiện và nghiệm thu | Vai trò chủ trì → người nhận |
|---|---|---|---|
| Yêu cầu và phạm vi | Điều lệ, mục đích sử dụng, kiến trúc | ID yêu cầu, tiêu chí nhận, trong/ngoài phạm vi; nối SD01 với test. Không tạo điều lệ thứ hai. | NCS1/NCS2 → GVHD và người review phù hợp |
| Nhu cầu và tác vụ | Công cụ trong docs/research/instruments/; user-research README |
Luồng NCT/người chăm sóc; nguồn dữ liệu; NCS tự tổng hợp. Các đường dẫn README không chứng minh file đã có. | NCS → GVHD; CVYK review nội dung liên quan |
| Dữ liệu và quyền | Hồ sơ dữ liệu, ba schema và quy ước nhãn | Hợp đồng, từ điển trường, phiên bản, quyền, giữ/xóa, phụ thuộc ngược; K01/K02 được xử lý. | NCS1 + L/R → NCS2/O/CVYK theo phạm vi |
| Nguồn, thẻ và phát hành | Registry/rights register; KC/FAQ/EC hiện có | Nguồn định vị, thẻ được duyệt, bản kê đúng hash, quyền còn hiệu lực; lô hiệu chỉnh trước mở rộng. | NCS1, NCS2 cùng đọc → CVYK; NCS1 nhận kết quả |
| Backend và API | Đặc tả API, backend README | Luồng thật, lỗi, giới hạn, xác thực, bản kê, trích dẫn; test hợp đồng và lỗi. API ngoại tuyến là baseline. | NCS1 + AI hỗ trợ → R/NCS2/O |
| UI và trợ năng | Đặc tả UI, frontend README | Luồng thật; NVDA, zoom, tương phản, High Contrast; bằng chứng đúng bản dựng. | NCS1 → R; người dùng sau điều kiện |
| An toàn | Chính sách, sổ rủi ro | Đích dự kiến: safety/DAC_TA_BO_LOC_AN_TOAN.md. Mỗi quy tắc có nguồn, nhãn, mẫu câu và test. |
NCS1/CVYK → NCS2/R |
| Camera | Ma trận CYK, đặc tả, board | Gói CYK-S/K/P/A/T, một chỉ số; quy trình/chuẩn đối chiếu; không đo được, dừng, thu hồi. | NCS2 phối hợp NCS1 → CVYK/GVHD/R |
| Test và kết quả | Quy ước nhãn, mẫu báo cáo test | Kế hoạch tổng thể; tách bộ phát triển/đánh giá; tiêu chí khóa; kết quả có mẫu số và phiên bản. | Hai NCS → R/CVYK/GVHD |
Thiết kế có thể ghi rõ một quyết định đang mở.
Triển khai phụ thuộc quyết định đó không được tự điền giá trị thuận tiện để tiếp tục.
3.1. Bàn giao nguồn Markdown và kiểm chéo
Theo kế hoạch nguồn và mã nhiệm vụ trong JSON.
Tất cả sản phẩm dưới đây là đích dự kiến; không chứng nhận đã bóc tách hoặc nghiệm thu nguồn.
Số trang chọn còn UNKNOWN; SRC-11 hiệu chỉnh 131 giờ người bổ sung tạm tính, không cam kết đủ 104 chương.
| Việc và chủ trì | Sản phẩm bàn giao dự kiến | Người nhận và điều kiện |
|---|---|---|
| SRC-01/03/04: NCS1; SRC-02: NCS2 | Kiểm kê nguồn/trang; ma trận bao phủ; quy tắc và nhật ký tìm VN/EN; danh mục nhận/loại/chờ | CVYK/GVHD xem phạm vi; LEGAL nhận nguồn cần kiểm quyền; URL không thay toàn văn đã đối chiếu |
| SRC-05: LEGAL; SRC-06: CVYK | Quyền sáu thao tác; nhận xét hiện hành, đính chính, thu hồi và mâu thuẫn theo phiên bản | Hai NCS nhận giới hạn; người có thẩm quyền quyết định quyền, không tự suy từ sách đã mua |
| SRC-TOOLS1: AI | data-pipeline/DE_XUAT_CONG_CU_MARKDOWN.md: công cụ, bản kê, schema đề xuất và ca tổng hợp |
NCS1 đọc; chỉ sau điều kiện R019/Q03; không gửi nguồn thật hoặc đổi schema thật |
| SRC-TOOLS2: NCS1 | data-pipeline/BAO_CAO_THU_CONG_CU_MARKDOWN.md: mã, cấu hình, log thử, hash trước/sau và lỗi mở |
REVIEW_TECH kiểm độc lập tại SRC-07; không dùng AI tự nhận làm bằng chứng |
| SRC-07: REVIEW_TECH | data-pipeline/BIEN_BAN_KIEM_CONG_CU_MARKDOWN.md: ca chống ghi đè, thay số, truyền ngoài, chỉ dẫn nhúng; hợp đồng dẫn xuất |
Hai NCS nhận điều kiện thử mẫu; R039 nhận hợp đồng sớm; lỗi an toàn còn mở thì chặn |
| SRC-08/09/10: NCS1/NCS2/NCS1 | THU_MAU_MARKDOWN.md, KIEM_CHEO_MAU_MARKDOWN.md, SUA_MAU_MARKDOWN.md trong knowledge-base/evidence-matrix/ |
GVHD nhận số trang, độ khó, giờ bóc tách/kiểm/sửa riêng; CVYK nhận mơ hồ qua phiếu bổ sung |
| SRC-11: GVHD | HIEU_CHINH_NGUON_MARKDOWN.md cùng thư mục kế hoạch: phạm vi, khoảng dự toán và việc bổ sung |
Hai NCS/điều phối chỉ mở lô đủ quyền và nguồn lực; không thay phê duyệt y khoa |
| MK01–08 A: NCS1 | Phiếu nguồn, bản thô/bản đối chiếu và SO_TRANG.csv; vị trí trang vật lý/in, đoạn, bảng/hình, chú thích, công thức, tham khảo |
NCS2 nhận toàn tập trang chọn; phần thiếu/không đọc được phải giữ rõ |
| MK01–08 B: NCS2 | BAO_CAO_KIEM_TRA.md: mọi trang đã kiểm/cần kiểm, đoạn rủi ro, lỗi có vị trí và câu hỏi chuyên môn |
CVYK nhận câu hỏi; không lấy mẫu thay kiểm hết hoặc tự sửa nghĩa |
| MK01–08 C: CVYK | NHAN_XET_CHUYEN_MON.md: nhận xét theo vị trí/phiên bản, giới hạn và lỗi chưa phân xử |
NCS1 nhận phần được sửa; không thay thẩm định thẻ/FAQ hoặc tự gán APPROVED |
| MK01–08 D: NCS1 | BAN_KE.json, NHAT_KY_SUA.md: trước/sau, lý do, hash mới, kết quả kiểm lại và lỗi mở |
Việc K tương ứng/SRC-12 nhận; NCS2/CVYK xét lại bằng phiếu bổ sung, chưa xét thì chặn |
| SRC-12: NCS1 | knowledge-base/evidence-matrix/BAN_KE_MARKDOWN_NGHIEN_CUU.json: gộp nguồn/phiên bản, bao phủ và quyền |
R032 nhận sau mọi MK01D–MK08D cùng phiếu bổ sung; không thay bản kê phát hành |
| C-SRC01/02/03: NCS2 | Khoảng trống CYK, nhật ký tìm; sau C02 và SRC-07 mới bóc tách nguồn camera có quyền | LEGAL kiểm quyền tại C02; NCS1 nhận nguồn, dẫn xuất và sổ trang để kiểm chéo |
| C-SRC04: NCS1; C03: CVYK | CAMERA/BAO_CAO_KIEM_TRA.md; C03 ghi nhận xét căn cứ, đối tượng, dừng và chuẩn đo vào đặc tả camera |
NCS2 nhận; không tạo phiên CVYK trùng hoặc trộn biến thể quy trình |
| C-SRC05: NCS2 | CAMERA/BAN_KE.json, nhật ký sửa, hash và lỗi mở sau C03 |
C04 nhận để hoàn thiện thiết kế; phần cần xét lại phải có phiếu đúng vai |
| SRC-M01: NCS1; SRC-M02: NCS2 | LICH_RA_NGUON.md, CA_THU_CAP_NHAT_NGUON.md trong knowledge-base/evidence-matrix/ |
REVIEW_TECH nhận nhịp theo dõi và phụ thuộc ngược; LEGAL/CVYK xét nguồn thật thay đổi theo lịch riêng |
| SRC-M03: REVIEW_TECH | testing/results/KIEM_THU_HOI_MARKDOWN.md: ca tổng hợp thu hồi xuyên phụ thuộc và chặn phục hồi bản mất quyền |
R078 nhận sau SRC-M02/R077/R065; không xóa nguồn thật hoặc coi mọi kỳ bảo trì đã được dự toán |
Đầu ra lô dự kiến thuộc knowledge-base/derived-markdown/LO_01/ đến LO_08/; CAMERA/ thuộc cùng thư mục dẫn xuất.
Mỗi bản kê nối ID nguồn, phiên bản, quyền, hash, sổ trang, người kiểm và lịch sử sửa.
Nguồn dùng chung chỉ tính một lần khi cùng phiên bản và có bằng chứng kiểm; không dùng giờ thẻ bù giờ nguồn.
Giữ bản gốc bất biến; Markdown nghiên cứu không tự được nạp AI, xuất HTML hoặc phát hành.
Camera chỉ thấy cử động bên ngoài; bàn giao nguồn không mở quyền thiết bị hoặc thử trên người.
4. Danh mục cài đặt, quản trị và vận hành
| Nhóm bàn giao | Hiện có | Phần còn thiếu hoặc đích dự kiến | Nghiệm thu và người nhận |
|---|---|---|---|
| Môi trường phát triển | Hướng dẫn môi trường, script cài sạch/test/build | Chọn phiên bản hỗ trợ; khóa Python; kiểm phụ thuộc và máy mới trong phạm vi chọn | Cài tái lập có bằng chứng; NCS/R nhận. Không làm lại B04/B06 như chưa có. |
| Môi trường thử triển khai | Hướng dẫn loopback; chưa staging được xác nhận | Đích dự kiến: deployment/DAC_TA_MOI_TRUONG_VA_CAU_HINH.md |
O nhận tài nguyên/quyền; R kiểm ranh giới và cấu hình. |
| Cơ sở dữ liệu | 📄 SQL nháp |
Chuyển đổi phiên bản, chia lô, chạy lại, lỗi giữa chừng, quyền tối thiểu | DB thử riêng; dữ liệu tổng hợp; O/NCS1 thực hiện, R kiểm. |
| IIS và HTTPS | Guide IIS cũ | Entrypoint, danh tính, module, binding, chứng chỉ, log, cổng và quyền thực tế | Cấu hình đúng hợp đồng; O nhận. Không lấy cấu hình mẫu làm bằng chứng đã cài. |
| Build và phát hành | Script kiểm, lockfile, bản kê tổng hợp giả | Đích dự kiến: deployment/QUY_TRINH_BUILD_VA_PHAT_HANH.md |
Gói có hash/phiên bản; không bí mật; R kiểm; người có thẩm quyền quyết định phát hành. |
| Cài đặt và khắc phục lỗi | Guide IIS/môi trường; hướng dẫn vận hành DRAFT | Đích dự kiến: deployment/HUONG_DAN_CAI_DAT_VA_KHAC_PHUC_LOI.md |
Người khác làm theo; có điểm kiểm và cách dừng. O/R nhận. |
| Operator và admin | Hướng dẫn vận hành | Tài khoản/quyền, theo dõi, cảnh báo, log, sự cố, thay khóa; đầu mối và giờ nhận lỗi | Diễn tập; phân biệt health/readiness; O nhận việc thực. |
| Sao lưu/phục hồi/rollback | Hướng dẫn vận hành, mục 6 | Đích riêng, bản kê DB/mã/cấu hình, mục tiêu phục hồi, kiểm sau phục hồi | Phục hồi thật trên môi trường riêng; đo thời gian và tính toàn vẹn; O/R kiểm. |
| Cập nhật và thu hồi | Kiến trúc, ma trận CYK, quy trình HTML | Thay phiên bản, kiểm tương thích, phụ thuộc ngược, chặn cache và đầu ra cũ | Diễn tập nguồn/thẻ/protocol mất quyền; NCS1/NCS2/O nhận. |
| Ngừng hệ thống | Hồ sơ dữ liệu có yêu cầu xóa/rời dịch vụ | Đích dự kiến: deployment/QUY_TRINH_NGUNG_HE_THONG.md |
Chốt dữ liệu giữ/xóa, khóa/quyền thu hồi, nơi lưu hồ sơ và giới hạn xóa; O/L/GVHD xét phạm vi. |
Gói ứng viên để thử triển khai khác gói được phép phát hành.
Một bản sao lưu đọc được chưa chứng minh phục hồi thành công.
Chép mã cũ chưa chứng minh đã hoàn tác cơ sở dữ liệu.
Không quay lại nguồn, thẻ hoặc cấu hình đã mất quyền.
5. Hướng dẫn người dùng, đào tạo và hỗ trợ
| Đối tượng | Nội dung cần bàn giao | Người soạn/review | Bằng chứng nghiệm thu |
|---|---|---|---|
| NCT | Mở đúng bản, hỏi trong phạm vi, đọc nguồn/giới hạn, chỉnh chữ, dừng, tìm hỗ trợ | NCS1; AI hỗ trợ quản trị; CVYK review nội dung an toàn | Thực hiện được nhiệm vụ sau điều kiện hoạt động có người; lỗi và hiểu nhầm được ghi. |
| Người chăm sóc | Cách hỗ trợ mà không trả lời thay; giới hạn quan sát; dừng và liên hệ hỗ trợ | NCS1/NCS2; CVYK/GVHD review | Không coi có người bên cạnh là đủ an toàn hoặc đồng ý hợp lệ. |
| Operator | Cài/khởi động/dừng; nhận cảnh báo; kiểm phiên bản; sao lưu/phục hồi; sự cố | NCS1/O; R kiểm | Người nhận làm lại bằng hướng dẫn, có biên bản và quyền phù hợp. |
| Admin | Cấp/thu quyền, cấu hình, bí mật, nhật ký, bản phát hành, thu hồi và ngừng | O/R/L theo phạm vi | Không dùng quyền quản trị rộng cho thao tác thông thường; diễn tập thu hồi. |
| Người hỗ trợ | Nhận lỗi kỹ thuật, dữ liệu tối thiểu cần ghi, chuyển việc, giờ hỗ trợ và điều kiện dừng | NCS1/O; C/L kiểm phần liên quan | Có người nhận và giờ thực. Không hứa hỗ trợ liên tục hoặc tư vấn y khoa qua kênh kỹ thuật. |
Hướng dẫn mô phỏng là baseline đã có.
Không dùng nó thay hướng dẫn sản phẩm thật khi giao diện và dữ liệu đã đổi.
Đích dự kiến: community/HUONG_DAN_NGUOI_DUNG.md, community/HUONG_DAN_NGUOI_CHAM_SOC.md, community/KE_HOACH_DAO_TAO_VA_HO_TRO.md.
Chưa cần tạo ba file rỗng để biểu diễn tiến độ.
Một buổi thử hướng dẫn có thể cung cấp bằng chứng cho nhiều gói; giờ và dữ liệu không được tính lặp.
6. Ranh giới AI và phần NCS phải tự thực hiện
Căn cứ hồ sơ AI và PL8.
Bản PL8 trong kho còn là hướng dẫn tham khảo; Q01 phải xác nhận quy định áp dụng.
Trong lúc chờ, giữ các ranh giới đang áp dụng nội bộ.
| Công việc | AI có thể hỗ trợ | Phần còn thuộc NCS hoặc người có thẩm quyền |
|---|---|---|
| Quản trị kỹ thuật và lịch còn lại | Kiểm kê, phân rã, kiểm phụ thuộc, tính tải, soạn mẫu bàn giao | Xác nhận hiện trạng, sức chứa, phạm vi và lịch nhận việc |
| Mã và test | Tạo/sửa mã, dữ liệu tổng hợp kỹ thuật và test theo giao việc | NCS đọc hiểu, kiểm, lưu dấu vết; R review khi cần |
| Tài liệu nguồn | Tóm tắt hỗ trợ trước đọc; đối chiếu sổ có sẵn | NCS tự tìm, đọc và xác minh; không dùng AI tạo danh mục khởi đầu để nộp |
| Đề cương, báo cáo, tóm tắt, poster | Kiểm hình thức sau bản đầu, trong giới hạn PL8 | NCS tự viết bản đầu và giữ lịch sử; AI không viết thay |
| Lập luận và kết luận | Không tạo luận điểm/kết luận để NCS nộp như sản phẩm riêng | NCS xây dựng từ dữ liệu, nguồn và phân tích tự thực hiện |
| Phân tích nghiên cứu | Hỗ trợ công cụ hoặc giải thích lựa chọn theo PL8 | NCS chọn phương pháp, phân tích và diễn giải; GVHD review |
| Y khoa, dữ liệu và cổng | Chỉ ra thiếu bằng chứng, chuẩn bị hồ sơ và phép kiểm | CVYK/GVHD/L/R/O hoặc bên có thẩm quyền quyết định theo phạm vi |
Không ghi giờ máy thành giờ NCS.
Không chứng nhận NCS đã kiểm bằng cách điền tên vào đầu tài liệu.
Hồ sơ AI cần yêu cầu, phản hồi liên quan, cách dùng, phần tự kiểm và giới hạn.
7. Các mốc sản phẩm và quyền quyết định
Mã M dưới đây chỉ định danh mốc quản trị; không thêm cổng kiểm soát mới.
Chưa gán ngày hoàn thành hoặc người đã ký.
| Mốc | Hiện trạng/đầu ra | Điều kiện đề nghị nhận | Chủ trì chuẩn bị và quyền quyết định |
|---|---|---|---|
| M0 — Baseline mô phỏng | Đã có API ngoại tuyến, UI mô phỏng, test/build có bằng chứng giới hạn | Bảo toàn phiên bản và kết quả đã có; dùng đúng phạm vi nội bộ | NCS1 tiếp nhận; không coi baseline là dịch vụ sức khỏe thật |
| M1 — Phạm vi và gói nội dung đủ điều kiện | Chưa có lô phát hành y khoa thật | SD01/03/04/07; quyền, nhãn, review và phạm vi nhất quán; G0/GA theo hồ sơ | Hai NCS chuẩn bị; CVYK xét chuyên môn; GVHD và bên phù hợp xét phạm vi/quyền |
| M2 — Bản chữ tích hợp trên môi trường thử | Chưa có luồng thật hoặc staging được xác nhận | SD05/06/09–17; bản khóa, kiểm hệ thống, phục hồi; hồ sơ GB | NCS1/O chuẩn bị; R kiểm; người có thẩm quyền xét GB và hạ tầng |
| M3 — Bản dùng thử có người theo phạm vi | Chưa GC, chưa tuyển hoặc thu | T06, SD18–23; hướng dẫn/hỗ trợ; quyết định GC đúng hoạt động | NCS/GVHD chuẩn bị; bên có thẩm quyền xét nghiên cứu/dữ liệu; người tham gia đồng ý phù hợp |
| M4 — Sản phẩm chữ bàn giao | Chưa nghiệm thu toàn bộ | Bản phát hành đúng quyền; hướng dẫn người dùng/admin/install; đào tạo, hỗ trợ, cập nhật/thu hồi và người nhận | NCS1/O chuẩn bị; CVYK/R/L review từng phần; người có thẩm quyền nhận phát hành |
| MC — Camera tùy chọn | Thiết kế đã có; chưa POC | Một chỉ số; CAM-Y/T14/T19; GCA trước thử, GCB trước tích hợp; GC riêng nếu có người | NCS2 phối hợp NCS1; CVYK/GVHD/R xét theo phạm vi. Q07 quyết định có nhận vào sản phẩm |
| M5 — Bàn giao nghiên cứu và hồ sơ | Khung có; phần NCS chưa hoàn thành | SD24, dữ liệu thật đúng quyền, bản đầu NCS, hồ sơ AI, giới hạn và GD | NCS tự thực hiện; GVHD/CVYK review; bên có thẩm quyền xét nộp/công bố |
M4 không được tự gọi là công bố Internet hoặc mở rộng đối tượng không giới hạn.
Quyền công bố, đối tượng dùng và thời gian vận hành phải được quyết định riêng trong hồ sơ liên quan.
M4 có thể không chứa camera nếu Q07 chọn phạm vi đó.
M5 không bắt buộc phải có kết quả camera thành công; cần trình bày trung thực phần đã làm và giới hạn.
8. Quy tắc bàn giao và trả lại
Mỗi bàn giao phải ghi mã SD/T/D hoặc CYK, phiên bản/hash, đầu vào, đầu ra, phép kiểm và phạm vi còn thiếu.
Người nhận kiểm đủ quyền, nguồn, phiên bản và bằng chứng trước khi sử dụng.
Trả lại phải ghi lý do cụ thể, người xử lý và điều kiện kiểm lại.
Không nhận “đã review” chung chung khi không biết ai review nội dung nào.
Không ghi “đạt” cho phần chưa chạy hoặc bị chặn.
Lịch ngày/tuần cần tách giờ làm, giờ review, giờ chờ và thời gian chạy công cụ.
Khi một vai trò chưa nhận việc, dùng trạng thái chờ xác nhận; không dùng lịch giả để lấp chỗ trống.
Thay phạm vi, nguồn, quy trình, model, cấu hình hoặc dữ liệu phải kiểm tác động trước mở lại hoạt động.