Hồ sơ dữ liệu và nhà cung cấp CXK
Phiên bản 0.1 · 26/09/2026 · Hồ sơ chuẩn bị kỹ thuật do AI soạn, chưa được duyệt pháp lý.
Không thu dữ liệu thật, gọi dịch vụ hoặc tự thay giá trị trong các sổ hiện có.
1. Nguồn quản lý và giới hạn
- Sổ quyền: có 18 dòng nguồn, không tính dòng tiêu đề.
- Sổ nguồn: có 18 dòng tương ứng; trường kiểm tra con người và chuyên môn còn
pending. - Bản đồ dữ liệu v0.1: bản nháp, chưa chứng minh cấu hình thực tế.
- Phiếu đồng ý DRAFT: chưa được dùng làm bằng chứng cho phép tuyển.
📄 SQL hiện có: cần đối chiếu với bản đồ và API, không mặc định đã triển khai.
Tài liệu này quản lý vấn đề cần giải quyết. Nó không tạo sổ quyền hoặc sổ phê duyệt thứ ba.
Giá trị confirmed ở sổ quyền là dữ liệu đang có, không phải xác nhận mới của phiên này.
Truy cập công khai hoặc sở hữu sách không tự chứng minh quyền nạp mô hình và xuất bản.
2. Bản đồ nguồn chuẩn theo trường — đề xuất K01
Trong lúc chưa chốt K01, hai CSV vẫn giữ nguyên. Mâu thuẫn làm chặn thao tác liên quan, không tự chọn giá trị cho phép.
| Nhóm trường | Nơi đề nghị quản lý chính | Cách đối chiếu với nơi còn lại | Điều kiện chốt |
|---|---|---|---|
source_id, tiêu đề, tổ chức, phiên bản, URL, trang/mục |
Sổ nguồn | Sổ quyền dùng cùng ID; tên rút gọn không được tạo nguồn mới | Xác minh nguồn thực; kiểm ID thiếu/trùng và phiên bản |
| Loại giấy phép, trạng thái quyền, thao tác được phép | Sổ quyền | license_status và allow_ingest trong sổ nguồn chỉ đồng bộ sau quyết định |
Có chứng cứ áp dụng đúng phiên bản và thao tác |
human_verified, clinician_status, currency, conflict_flag |
Sổ nguồn | Sổ quyền không thay quyết định chuyên môn | Người phù hợp review; giữ lịch sử và ngày kiểm |
| Nguồn đã được NCS đọc và vị trí hỗ trợ nhận định | Sổ nguồn, nối thẻ bằng chứng | Không suy từ ai_summary=done thành người đã đọc |
NCS mở nguồn, ghi trang/mục và kết quả đối chiếu |
| Chứng cứ quyền từng thao tác | Đề nghị bổ sung vào sổ quyền hoặc tài liệu chứng cứ được dẫn từ sổ | Hồ sơ này chỉ dẫn mã vấn đề, không sao chép giá trị duyệt | Chốt cấu trúc với T02/D02 trước sửa; kiểm công cụ đọc CSV |
| Dữ liệu người tham gia, mục đích, lưu/xóa, quyền truy cập | Bản đồ dữ liệu hiện có | Đối chiếu phiếu đồng ý, SQL, API, log và sao lưu | T06/Q06 chốt cùng một phiên bản trước thu thập |
Không coi hai cột license_status hiện tại có cùng ý nghĩa. Một bên dùng loại nguồn, bên kia dùng mức xác minh.
allow_ingest cũng chưa tách đọc, OCR, trích đoạn, gửi mô hình, lưu đệm và công bố.
3. Danh sách đối soát 18 nguồn
Bảng này ghi việc cần làm, không chứa cột quyền phê duyệt mới.
| ID hiện có | Vấn đề cần kiểm | Hành động và chứng cứ cần |
|---|---|---|
| BYT_QD361_2014 | Cần kiểm phiên bản, định vị nguồn và căn cứ cho từng thao tác | Mở bản gốc; xác minh loại văn bản và điều kiện dùng; không suy quyền từ ghi chú |
| DHYHN_TAP1 | Sở hữu sách không đồng nghĩa được gửi trích đoạn ra dịch vụ | Kiểm bản mua/giấy phép; phạm vi trích đoạn, OCR, gửi mô hình và công bố |
| DHYHN_TAP2 | Ghi partial chưa xác định giới hạn cụ thể |
Gắn trang/mục, lượng trích và chứng cứ quyền; không nạp toàn sách |
| ACR_OA_2026 | Sổ quyền ghi cho nạp, sổ nguồn còn pending; URL chỉ là tham chiếu báo cáo |
Xác minh tài liệu và phiên bản thực; lấy nguồn gốc và điều khoản; chặn nạp trong lúc mâu thuẫn |
| WHO_MSK_2024 | Cần kiểm phiên bản và ngày review, không dùng nhãn hiện có thay chứng cứ | Mở nguồn chính; kiểm giấy phép và vị trí thông tin NCS dùng |
| WHO_ICOPE_2017 | Phạm vi nguồn và quyền từng thao tác chưa được chứng minh tại đây | Kiểm phiên bản, nội dung sử dụng và điều kiện tái sử dụng |
| WHO_PA_2020 | Ngày cần review đã ghi trong sổ; chưa chứng minh đã review | NCS kiểm tính cập nhật; người phù hợp kiểm quyền |
| NICE_OA_NG226 | Công khai guideline không đủ cho mọi cách tái sử dụng | Kiểm điều khoản đúng phần nội dung và dịch vụ dự kiến |
| WHO_AI_ETHICS_2021 | Nhãn nguồn công khai chưa phân biệt trích dẫn và tải lại toàn văn | Kiểm giấy phép và mục đích dùng; cập nhật tại sổ gốc sau quyết định |
| WHO_LMM_2025 | ID/phiên bản có năm 2025, ngày xuất bản ghi 2024 | Xác minh tài liệu đúng; không tự sửa năm hoặc tạo ID mới |
| USPSTF_FALLS_2018 | Cần xác minh tính cập nhật và phiên bản dùng | Ghi nguồn chính, ngày kiểm, bản bị thay thế nếu có bằng chứng |
| USPSTF_OSTEO | Cần kiểm ngày/phiên bản và quyền công bố | Mở nguồn gốc; lưu kết quả kiểm, không lặp nhận định y khoa từ sổ |
| AWGS_2025 | Sổ quyền còn pending, sổ nguồn ghi yes |
Đối chiếu bài gốc và giấy phép; chặn nạp cho tới giải quyết |
| NIST_AI_RMF | Cần xác nhận đúng tài liệu và phần được dùng | Kiểm nguồn, phiên bản và tài nguyên bên thứ ba kèm theo |
| WCAG_2_2 | Tiêu chuẩn được dẫn không chứng minh giao diện đã đạt | Kiểm điều kiện trích/tái bản; tách quyền tài liệu khỏi bằng chứng trợ năng |
| HELSINKI_2024 | Dẫn tuyên bố không là phê duyệt nghiên cứu | Kiểm bản chính thức và điều kiện trích; Q06 xác định thủ tục riêng |
| LUẬT_91_2025 | Thông tin ngày và hiệu lực trong sổ cần đối chiếu văn bản chính thức | Người phù hợp kiểm số, ngày, hiệu lực và phạm vi; không dùng ghi chú làm ý kiến pháp lý |
| LUẬT_71_2025 | Cần xác minh metadata và quy định áp dụng thực tế | Đối chiếu nguồn chính thức; ghi căn cứ và phần liên quan tại sổ nguồn |
Trình tự đối soát có thể thực hiện
- Lưu bản kê hai CSV theo phiên bản hoặc mã băm trước sửa. Không ghi đè bản gốc để che mâu thuẫn.
- Ghép theo
source_id; báo ID thiếu, trùng và trường khác nhau. Hiện có 18 dòng mỗi sổ, chưa đủ chứng minh nội dung đúng. - Xử lý ACR và AWGS trước mọi lần nạp. Sau đó kiểm giấy phép sách và chứng cứ của các dòng còn lại.
- NCS tự kiểm nguồn và phần đã đọc. Người có trách nhiệm kiểm điều khoản riêng.
- Chốt K01; sửa trường tại nguồn quản lý chính. Đồng bộ nơi tham chiếu bằng quyết định có lịch sử.
- Kiểm lại thẻ, ngữ cảnh, bản xuất và công cụ đọc CSV. Thu hồi phần dùng sai quyền nếu phát hiện.
DoD: 18 ID có kết quả đối chiếu; mỗi thao tác có chứng cứ hoặc bị chặn; không còn giá trị cho phép mâu thuẫn.
Thiếu chứng cứ phải giữ chặn. Không điền tự động confirmed, yes hoặc APPROVED.
4. Ma trận dữ liệu được làm và bị chặn hiện tại
Đây là giới hạn vận hành cho đợt kỹ thuật, không phải bảng phê duyệt dữ liệu nghiên cứu.
| Dữ liệu/thao tác | Hiện tại | Được chuẩn bị | Điều kiện mở phần bị chặn |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu giả không nhận diện, tự tạo để kiểm lỗi | Chỉ dùng ngoại tuyến trong test kỹ thuật được giao | Test API 503, schema, link, môi trường; ghi rõ là giả | Không gửi dịch vụ khi Q03 chưa rõ, dù là dữ liệu giả |
| Nội dung nguồn có bản quyền | Chưa được nạp/công bố chỉ từ nhãn hiện có | Kiểm metadata và chứng cứ quyền | T02 chốt quyền từng thao tác, đúng phiên bản và nhà cung cấp |
| KC/FAQ DRAFT hoặc nguồn mâu thuẫn | Chặn dùng làm tri thức trả lời thật | Kiểm cấu trúc ngoại tuyến, không nâng trạng thái | T04/T07 và review đúng thẩm quyền; GA |
| Câu hỏi sức khỏe, nội dung chat thật | Chặn thu, gửi mô hình và công bố | Thiết kế trường tối thiểu, dùng mẫu giả | Q03/Q06, T06 và GC; kiểm API/log/SQL thực |
| Khảo sát/phỏng vấn người tham gia | Chặn tuyển và thu thập | Rà công cụ nháp; diễn tập bằng dữ liệu giả | Hồ sơ nghiên cứu và đồng ý được cho phép trước tuyển |
| Tên, liên hệ, chữ ký, bảng nối mã | Không đưa vào kho tri thức, website hoặc prompt dịch vụ | Đề xuất vùng hạn chế và quyền tối thiểu | Bên chịu trách nhiệm chốt nhu cầu, nơi giữ, xóa và quyền truy cập |
| Âm thanh người tham gia | Chặn thu/gửi STT/lưu | Thiết kế lựa chọn riêng và tình huống từ chối | Điều khoản dịch vụ, đồng ý riêng, thời hạn xóa thống nhất và GC |
| Video/khung hình người dùng | Không lưu video; không gửi khung hình ra máy chủ | T14a mô tả xử lý tại thiết bị | GCA trước POC; GC trước hoạt động có người; bằng chứng mạng/log/lưu trữ |
| Chỉ số camera/khung xương số | Không mặc định là vô danh hoặc được phép lưu | Định nghĩa trường thực sự cần, giới hạn và xóa | Q06/Q07; review dữ liệu; GCB trước tích hợp; không chẩn đoán |
| IP, session, lỗi máy chủ, log truy cập | Chưa chứng minh đã loại nhận diện | Kiểm cấu hình IIS/API/proxy và test dữ liệu giả | T06/T13 xác minh toàn chuỗi, kể cả sao lưu và nhà cung cấp |
| Kết quả tổng hợp, tài liệu công bố | Chặn sinh trang và xuất công khai | Lập danh sách nội dung, quyền và đối tượng đọc | Q08; danh sách cho phép; GD nếu thuộc sản phẩm công bố |
5. Mâu thuẫn bản đồ dữ liệu và phiếu đồng ý cần sửa tại nguồn
| Vấn đề quan sát | Việc cần làm | Bằng chứng nghiệm thu |
|---|---|---|
| Bản đồ ghi không thu liên hệ nhưng lại giữ file liên lạc riêng | Chọn có/không thu; nêu mục đích, người giữ và thời hạn; tách khỏi dữ liệu nghiên cứu | Bản đồ và consent cùng phiên bản, khớp cấu hình |
| Nguyên tắc cho NCS/GVHD xem dữ liệu thô; bảng quyền lại không cho GVHD xem thô | Chốt quyền theo vai trò thực; không dùng hai quy tắc trái nhau | Ma trận quyền được xác nhận; thử quyền bằng tài khoản thử |
| Xóa âm thanh sau chuyển chữ khác xóa sau phân tích trong consent | Chốt một thời điểm và cách xử lý bản tạm/sao lưu | Phép thử xóa toàn bộ bản sao liên quan, ghi ngoại lệ rõ |
| Dùng mã số được gọi là mã hóa hoặc không nhận diện | Tách thay tên bằng mã với mã hóa bảo mật; đánh giá khả năng nối lại danh tính | Từ điển dữ liệu và kiểm quyền bảng nối mã |
| Consent nhận không có rủi ro đáng kể và cam kết luôn có người hỗ trợ | Review mô tả rủi ro; chỉ giữ cam kết sau xác nhận người/lịch | Bản được người có thẩm quyền xem xét; không giả nhận việc |
| Tuổi từ 55 trong công cụ chưa được chốt trong phạm vi mới | Q04/Q06 thống nhất đối tượng; không tự đổi tuổi | Phạm vi, tiêu chí tuyển và công cụ cùng phiên bản |
| Consent camera nhận không lưu video, nhưng chưa có kiểm chứng mã | Viết đúng giới hạn; kiểm lưu trữ/mạng/log khi có POC | Bằng chứng kỹ thuật riêng; lời hứa không thay phép thử |
| Thời hạn lưu nhiều mốc chưa có đầu mối xóa và phục hồi | Chốt nơi lưu, mốc bắt đầu, người xử lý và sao lưu | Diễn tập xóa/rút lui/khôi phục bằng dữ liệu giả |
Không sửa hai file nháp trong nhánh này. T06 phải xử lý trước khi dùng với người tham gia.
Các câu “tuân thủ luật” trong bản nháp không được xem là chứng nhận pháp lý.
6. Hồ sơ lựa chọn nhà cung cấp — chưa chọn dịch vụ
Không suy khả năng backend từ tên model hoặc endpoint localhost. Chưa có bằng chứng hợp đồng phù hợp cho ứng dụng CXK.
Không gọi dịch vụ của ứng dụng trước Q03, kể cả để đo giá bằng dữ liệu giả.
| Tiêu chí bắt buộc | Bằng chứng cần thu | Nếu thiếu hoặc bị cấm |
|---|---|---|
| Chủ thể tài khoản và người được dùng | Điều khoản đúng sản phẩm; tư cách ký; quyền truy cập của nhóm | Không tạo/gọi tài khoản; không nhờ người lớn đứng tên để né |
| Điều kiện người dưới 18 tuổi | Tuổi tối thiểu; đồng ý người giám hộ nếu áp dụng; hạn chế môi trường học sinh | Xin giải thích có căn cứ; không coi trả phí là ngoại lệ |
| Mục đích y tế và chức năng thực | Điều khoản dùng y tế/sức khỏe; chức năng dự kiến; giới hạn tự động hóa | Chặn chức năng không phù hợp; không đổi tên “giáo dục” để lách |
| Dữ liệu được gửi | Phân loại dữ liệu; hợp đồng xử lý; trách nhiệm hai bên | Không gửi chat, thông tin sức khỏe hoặc dữ liệu nhận diện |
| Nơi xử lý và bên xử lý phụ | Khu vực lưu/xử lý; danh sách bên phụ; luồng chuyển tiếp | Chặn khi chưa xác định trách nhiệm và yêu cầu áp dụng |
| Huấn luyện, lưu log, lưu đệm | Điều khoản và cấu hình thực; thời hạn lưu; cơ chế từ chối huấn luyện | Không suy “không huấn luyện” thành “không lưu dữ liệu” |
| Xóa, sao lưu và yêu cầu rút lui | Cách yêu cầu xóa; thời gian và ngoại lệ; xác nhận xử lý | Không hứa xóa hoàn toàn khi chưa có bằng chứng |
| Bảo mật và quản lý khóa | Phân quyền, mã hóa, xoay khóa, xử lý sự cố; bằng chứng cấu hình | Không đưa khóa vào tài liệu, mã nguồn hoặc transcript |
| Phiên bản dịch vụ và thay đổi điều khoản | Model/API thực; ngày điều khoản; lịch thay đổi; phương án dừng | Mở lại Q03 khi đổi dịch vụ hoặc phạm vi |
| Chi phí, giới hạn và dừng | Giá đúng hợp đồng; hạn mức; người giữ ngân sách; cảnh báo | Không chạy thử tính phí trước cho phép; không tự ghi số tiền |
| Khả năng kiểm và rời dịch vụ | Xuất dữ liệu hợp lệ, xóa, thay dịch vụ, hành vi khi lỗi | Giữ API giả ngoại tuyến nếu chưa đủ điều kiện |
Mỗi chứng cứ cần ngày lấy, phiên bản, phạm vi áp dụng và người kiểm. Không chỉ lưu ảnh quảng cáo hoặc câu trả lời chatbot.
Chưa có người kiểm điều khoản được xác nhận. Vai trò đề xuất không chứng minh nhân sự sẵn sàng.
7. Thứ tự đóng hồ sơ
T01 chốt phạm vi sơ bộ; T02 đối soát nguồn và nhà cung cấp; T06 thống nhất bản đồ/consent/thẩm quyền.
G0 xét điều kiện sau các đầu ra bắt buộc. GB cần kiểm thực thi; GC trước tuyển; GD trước công bố.
Camera: T14a chuẩn bị GCA, T14b tạo POC sau GCA. T19a tạo chứng cứ trước GCB; không tạo vòng chờ.
Khi trả kết quả camera phải có: “Camera chỉ thấy cử động bên ngoài”. Không thêm nhận định y khoa tại hồ sơ này.
Theo dõi quyết định tại sổ Q01–Q08, không tạo giá trị phê duyệt song song.