Đối soát hiện trạng và phần việc còn lại
Phiên bản 0.1 · 26/09/2026 · DRAFT, phục vụ lập lịch quản trị kỹ thuật.
Không phải bản đầu kế hoạch nghiên cứu hoặc báo cáo học thuật của NCS.
Không xác nhận người nhận việc, lịch cam kết, quyền triển khai hoặc cổng kiểm soát đã đạt.
1. Nguyên tắc lập lịch tiếp tục
Dự án đã bắt đầu và có công việc được thực hiện.
Không dùng ngày lập bộ kế hoạch này làm ngày khởi công mới.
Không đưa phần đã hoàn thành trở lại danh sách chưa bắt đầu.
Ngày trong nhật ký là bằng chứng lịch sử cần đối chiếu, không tự chứng minh kết quả chuyên môn.
Mỗi gói dưới đây phân biệt hiện vật đã có, phần còn thiếu và điều kiện bị chặn.
Một gói có mã chạy được vẫn có thể thiếu nghiệm thu toàn bộ.
Ngược lại, việc thiếu phê duyệt không phủ nhận mã và phép kiểm đã thực hiện.
Quy ước trạng thái:
| Trạng thái | Cách dùng |
|---|---|
| Đã làm có bằng chứng | Có hiện vật và biên bản kết quả cho phạm vi cụ thể |
| Một phần | Có phần thực thi hoặc thiết kế; còn đầu ra và tiêu chí chưa đạt |
| Dự thảo | Có tài liệu; chưa đủ review, quyết định hoặc kiểm chứng |
| Chưa thực hiện | Chưa thấy bằng chứng hoạt động trong phạm vi kiểm kê |
| Bị chặn | Hoạt động phụ thuộc quyết định, quyền, nguồn hoặc điều kiện chưa có |
“Bị chặn” áp dụng cho bước phụ thuộc; không chặn mọi hoạt động chuẩn bị độc lập.
Quản lý trách nhiệm theo vai trò và bàn giao.
Đối chiếu sổ T01–T20 và danh mục D01–D20.
2. Bằng chứng đã có, không lập lại từ đầu
| Mã | Phần thực tế đã làm | Bằng chứng và giới hạn | Phần còn lại |
|---|---|---|---|
| B01 | Chuẩn bị, OCR và số hóa nguồn trước ngày 23/09 | Nhật ký 25/09, mục bổ sung lịch sử tiền dự án, dẫn hoạt động 12–20/09. Nguồn Markdown hiện có. | Kiểm nguồn, quyền, phiên bản và nội dung. Không mặc nhiên OCR lại hoặc nạp toàn sách. |
| B02 | Tạo kế hoạch, nhật ký, công cụ và website tài liệu trước đợt nâng cấp | Nhật ký 25/09 và nhật ký 26/09. Có file lịch sử đã xóa hoặc đổi vị trí. | Chọn bản hiện hành. Không coi mọi mục lịch sử là hiện vật đang dùng hoặc bằng chứng đã triển khai sản phẩm. |
| B03 | Nâng công cụ schema, cấu trúc, thuật ngữ, liên kết và API ngoại tuyến | Biên bản đợt 1, mục 1–2 và bổ sung 14:53. Có mã và test. | Lỗi dữ liệu thật, hợp đồng nhãn và các phần phục vụ thật. Không viết lại toàn bộ công cụ/API giả. |
| B04 | Frontend mô phỏng, test và build | Biên bản đợt 2, mục 2–4: 21 test đạt; npm ci; Vite build; kiểm loopback có phạm vi. |
Luồng thật, kết nối API, trợ năng còn chờ, kiểm người dùng sau điều kiện phù hợp. |
| B05 | Nguyên mẫu kiểm bản kê và kiểm trước xuất bản | Biên bản đợt 2, mục 2–3; đợt 3, mục 2. Có sửa hồi quy. | Quyền/phê duyệt thật và tích hợp bộ nạp/bộ sinh. Các cờ cho phép vẫn false. |
| B06 | Cài sạch Python và kiểm hồi quy | Đợt 3, mục 3: Python 3.14.3; pip check đạt; 313 test đạt, 1 bỏ qua. |
Khóa Python; chọn môi trường hỗ trợ; đóng gói; kiểm phụ thuộc và máy chủ. Không lặp cài sạch như việc chưa từng làm. |
| B07 | Hồ sơ vận hành, mô phỏng, nhãn và điều kiện T | Đợt 2, mục 2; các tài liệu vận hành, frontend, hồ sơ T hiện có. | Review và thực thi. Chưa có IIS/SQL triển khai, phục hồi thật hoặc người nhận vận hành. |
| B08 | Kiến trúc v7, roadmap v7, camera v2 và ma trận CYK | Kiến trúc, roadmap, board camera, ma trận CYK. | Quyết định Q07, nguồn/protocol duyệt, GCA, bản thử và bằng chứng T19. Không soạn lại thiết kế từ số 0. |
313 test Python và 21 test frontend là hai phạm vi kỹ thuật.
Không cộng chúng thành số ca y khoa hoặc số người tham gia.
Kết quả lịch sử chỉ đúng với phiên bản và môi trường được ghi.
Kiểm lại khi có thay đổi liên quan; không tính một lượt kiểm cũ thành nhiều đầu ra mới.
Ba README trong testing, community và user-research mô tả nhiều đường dẫn dự kiến.
Kiểm kê hiện chưa thấy đầy đủ các hiện vật được mô tả.
Nhật ký 25/09 ghi tạo docs/guides/TROUBLESHOOTING_W5_W6.md, nhưng kiểm kê hiện không thấy file đó.
Không dùng mục nhật ký này thay hướng dẫn khắc phục lỗi hiện hành.
3. Quy ước ước lượng phần còn lại
Giờ dưới đây là khoảng tư vấn cho phần còn lại, chưa phải cam kết nhận việc.
Chúng được ước tính từ các bước còn thiếu, không lấy giờ roadmap cũ trừ một tỷ lệ cảm tính.
Phần đã làm trong mục 2 không nằm trong các khoảng này.
Các gói SD phân rã T hiện có; không cộng toàn bộ SD lên toàn bộ giờ T cũ.
Một đầu ra dùng chung chỉ được tính một lần trong dữ liệu lịch.
N1 là NCS1; N2 là NCS2; C là CVYK; G là GVHD.
O là người vận hành; R là người review kỹ thuật; L là người phụ trách pháp lý/dữ liệu.
Các vai trò O/R/L chưa được xác nhận nhận việc.
Giờ AI hoặc thời gian chạy máy không thay giờ người đọc, kiểm và quyết định.
Khoảng giờ chưa gồm chờ phê duyệt, mua sắm, sửa lớn, tuyển người hoặc thu thập ngoài phạm vi được ghi.
4. SD01–SD08: yêu cầu và thiết kế còn lại
| Gói; hiện trạng | Bước còn lại | Đầu vào → đầu ra và nghiệm thu | T/D và phụ thuộc | Giờ người còn lại |
|---|---|---|---|---|
| SD01 — Yêu cầu và truy vết. Một phần; quyết định còn mở. Có điều lệ, mục đích sử dụng, kiến trúc và sổ Q/T/D. | 1. Đối chiếu yêu cầu với hiện trạng. 2. Chốt phạm vi/đối tượng. 3. Gắn ID yêu cầu với thiết kế và test. | Hồ sơ hiện có → danh mục yêu cầu kiểm được; trong/ngoài phạm vi rõ. Không thay bản đầu nghiên cứu NCS. | T01/T03; D01/D02/D13; Q01/Q02/Q04/Q07. | N1 4–8h; N2 2–4h; G 2–4h; L 1–3h. |
| SD02 — Nhu cầu và tác vụ người dùng. Công cụ nháp có; hoạt động có người bị chặn. | 1. NCS tự rà công cụ. 2. Tách tác vụ NCT/người chăm sóc/quản trị. 3. Thu đúng phạm vi sau GC. 4. NCS tự tổng hợp. | Công cụ trong docs/research/instruments/ → luồng tác vụ có bằng chứng. Giữ dữ liệu thiếu/rút lui; không dựng người dùng giả thành kết quả. |
T06/T18; D15; SD01; GC trước người tham gia. | Chuẩn bị: N1 6–12h; N2 2–4h; C 1–3h; G 2–4h. Giờ thu thập tính sau chọn mẫu. |
| SD03 — Dữ liệu và vòng đời. Đã đối soát; K01/K02 chưa chốt. | 1. Phân xử schema/nhãn. 2. Chốt ID, phiên bản và quyền. 3. Nối giữ/xóa/sao lưu. 4. Cập nhật schema và validator đồng bộ. | Ba schema, bản đồ dữ liệu → hợp đồng và từ điển trường. Mẫu đúng/sai/rỗng có kiểm; không tự đổi nhãn để hợp thức hóa. | T02/T04/T06; D05/D06/D09; SD01. | N1 8–16h; N2 2–4h; C 3–6h; R 4–8h; L 2–4h. |
| SD04 — Lô tri thức và bản kê thật. Nguồn/dự thảo có; chưa có gói phát hành. | 1. NCS đọc, kiểm quyền/locator. 2. Xử lý thiếu/trùng và biên soạn lô. 3. CVYK review. 4. Gắn nội dung/hash/quyền/duyệt. | Registry, rights register, KC/FAQ/EC → lô đủ quyền và review. Nháp, xung đột, thu hồi phải bị chặn. | T02/T04/T05/T07/T10; D05/D06/D08; SD03; GA. | Chưa đủ căn cứ tính toàn lô. Lô hiệu chỉnh 5–10 thẻ: N1 4–10h; C 2–5h; R 1–3h. Đo lại trước nhân rộng. |
| SD05 — API, bộ nạp và luồng thật. B03/B05 đã có; phần phục vụ thật chưa triển khai. | 1. Chốt lỗi/quyền/giới hạn/trích dẫn. 2. Nạp đúng bản kê. 3. Kết nối dịch vụ sau T02. 4. Nối UI theo hợp đồng. | API ngoại tuyến và gói duyệt → API thật có test. Lỗi nguồn/dịch vụ không bỏ qua an toàn hoặc phản chiếu dữ liệu cấm. | T09/T10/T11/T12; D08/D11; SD03/04/07/10. | N1 18–36h; N2 2–4h; R 6–10h. |
| SD06 — UI và trợ năng. B04 đã làm; còn luồng thật và phép kiểm. | 1. Bổ sung hỏi đáp/lỗi. 2. Kiểm trợ năng còn chờ. 3. Sửa lỗi. 4. Kiểm hướng dẫn khớp UI. | Vue và đặc tả hiện có → UI tích hợp. Kiểm NVDA, zoom thật, tương phản, High Contrast và kích thước còn thiếu. | T12; D11; SD01/05/07. | N1 14–26h; N2 2–4h; R 4–8h. Người dùng thật theo SD23. |
| SD07 — Bộ lọc an toàn. Chính sách nháp có; chưa có bộ lọc y khoa. | 1. Khóa quy tắc/kỳ vọng chuyên môn. 2. Nối nguồn và ca kiểm. 3. Triển khai trước/sau. 4. Review lối lỗi/mâu thuẫn. | Chính sách và thẻ → đặc tả/mã bộ lọc. Mỗi nhánh có kỳ vọng duyệt; không chỉ chặn từ khóa. | T04/T07/T10/T11; D07/D10; SD03/04. | N1 12–24h; N2 2–4h; C 6–12h; R 4–8h. |
| SD08 — Camera một chỉ số. B08 đã có; chưa nguồn/protocol duyệt, POC hoặc đo. | 1. Hoàn thiện CAM-Y, chọn chỉ số. 2. Khóa protocol/chuẩn đo. 3. T14b sau GCA. 4. T19a, GCB rồi T19b. | CYK-S/K/P/A/T → bản thử và tích hợp đúng phạm vi. Nghiệm thu theo CYK; GC riêng nếu có người. | T14/T19; D14; SD03/04/07/14; Q07/GCA/GCB. | Ước tính lại từ bước còn thiếu: N1 12–22h; N2 60–100h; C 8–16h; G 4–8h; người kiểm đo 4–10h. Không mặc nhận 72h cũ là số dư. |
SD08 là nhánh tùy chọn theo Q07; không tự chặn sản phẩm chữ.
Phần nguồn dùng chung SD04/07 phải được khấu trừ trùng khi lập lịch camera.
Phạm vi nhiều chỉ số hoặc dữ liệu người thật cần dự toán mới.
5. SD09–SD16: xây dựng và kiểm chứng còn lại
| Gói; hiện trạng | Bước còn lại | Đầu vào → đầu ra và nghiệm thu | T/D và phụ thuộc | Giờ người còn lại |
|---|---|---|---|---|
| SD09 — Môi trường tái lập. B04/B06 đã kiểm; còn khóa và phạm vi hỗ trợ. | 1. Chọn Python/Node hỗ trợ. 2. Khóa Python và rà phụ thuộc. 3. Kiểm ma trận đã chọn. 4. Cập nhật hướng dẫn máy mới. | pyproject.toml, lockfile, script → bộ phụ thuộc và hướng dẫn tái lập. Không kiểm mọi Python chỉ vì khai báo ≥3.11. |
T05/T09; D20; SD01. | N1 4–8h; R 3–6h; O 1–2h. |
| SD10 — Quyền, bảo mật và bí mật. Hồ sơ nháp có; chưa thiết kế triển khai đủ. | 1. Lập luồng/mối đe dọa. 2. Chốt vai trò và bí mật. 3. Thiết kế log/giới hạn/sự cố. 4. Review kỹ thuật và dữ liệu. | Hồ sơ dữ liệu và API → đặc tả quyền/bảo vệ. Mỗi dữ liệu/endpoint có chủ; kiểm hết quyền và dữ liệu không được ghi. | T02/T06/T09/T13; D08/D09/D12; SD01/03. | N1 6–12h; N2 2–4h; R 6–12h; O 3–6h; L 3–6h. |
| SD11 — SQL và chuyển đổi phiên bản. Có SQL nháp; chưa thực thi. | 1. Chốt thiết kế theo SD03. 2. Sửa script/chuyển đổi. 3. Tạo DB thử riêng. 4. Kiểm quyền/ràng buộc/chạy lại/lỗi. | deployment/database/init_schema.sql → script có phiên bản và biên bản. Không dùng tài khoản ứng dụng quản trị toàn DB. |
T13; D12; SD03/10/13. | N1 6–12h; O 6–12h; R 3–6h. |
| SD12 — IIS. Guide cũ có; chưa cài hoặc kiểm. | 1. Xác minh host/mô-đun. 2. Sửa entrypoint, HTTPS, quyền, log và cổng. 3. Cài tại môi trường được phép. 4. Kiểm routing/khởi động lại. | Guide IIS cũ và gói dựng → cấu hình đã kiểm. Dùng health/readiness đúng hợp đồng hiện hành. | T13; D12; SD09/10/13/16. | N1 4–8h; O 8–16h; R 3–6h. |
| SD13 — Môi trường thử triển khai. Chưa có bằng chứng staging. | 1. Xác nhận tài nguyên/quyền/chủ. 2. Tách dev/staging/vận hành dự kiến. 3. Lập bản kê mạng/cấu hình/dữ liệu. 4. Kiểm tránh nhầm môi trường. | Hồ sơ hạ tầng → môi trường thử có bản kê. Có người nhận vận hành; dữ liệu tổng hợp; không suy cô lập từ tên localhost. | T13; D12; SD01/10. | O 6–12h; N1 3–6h; R 2–4h; L 1–2h. |
| SD14 — Kế hoạch test và bộ đánh giá khóa. Test mã đã có; nhãn/ngưỡng cuối chưa khóa. | 1. Nối yêu cầu/rủi ro/ca kiểm. 2. Tách phát triển/đánh giá. 3. Khóa nhãn, mẫu số và thiếu dữ liệu. 4. Chuẩn hóa kết quả/tái lập. | Test hiện có và quy ước nhãn → kế hoạch/bộ ca khóa. Không cộng hai bộ safety thành ca độc lập hoặc giả độc lập người review. | T04/T08; D10/D16; SD01/03/07. | N1 8–16h; N2 3–6h; C 6–12h; G 3–5h; R 3–6h. |
| SD15 — Kiểm hệ thống thật. Chưa E2E UI/API/tri thức hoặc máy chủ. | 1. Khóa bản chạy/dữ liệu. 2. Kiểm đúng/lỗi/nguồn/giới hạn/trợ năng/bảo mật. 3. Báo mẫu số/lỗi. 4. Sửa và kiểm lại phần ảnh hưởng. | Bản tích hợp → kết quả và hồ sơ GB. Tiêu chí khóa trước chạy; lỗi nghiêm trọng còn mở chặn phát hành. | T17; D10/D16; SD05/06/07/10/12/14/16; GB. | N1 12–24h; N2 4–8h; R 8–16h; C 4–8h; O 2–4h. |
| SD16 — Build và phát hành. Build từng phần đã đạt; chưa gói phát hành thật. | 1. Chọn cách dựng có kiểm soát. 2. Đóng gói frontend/backend. 3. Nối nguồn/quyền/cấu hình. 4. Kiểm trước chuyển môi trường. | Script, lockfile và bản kê → gói có hash/phiên bản/bằng chứng. Không bí mật/dữ liệu hạn chế; build không tự cấp quyền phát hành. | T05/T09/T10/T13/T15; D08/D12/D19/D20; SD04/09/10. | N1 8–16h; R 4–8h; O 3–6h. |
Không có phụ thuộc vòng giữa SD12 và SD16.
SD16 tạo gói ứng viên để SD12 kiểm triển khai; sau SD15 mới có hồ sơ đề nghị phát hành.
Gói ứng viên không đồng nghĩa gói được phép phục vụ người dùng.
6. SD17–SD24: vận hành và bàn giao còn lại
| Gói; hiện trạng | Bước còn lại | Đầu vào → đầu ra và nghiệm thu | T/D và phụ thuộc | Giờ người còn lại |
|---|---|---|---|---|
| SD17 — Sao lưu, phục hồi, quay lại bản trước. Có nháp; chưa diễn tập. | 1. Chốt dữ liệu/đích/mục tiêu. 2. Sao lưu DB/mã/cấu hình. 3. Phục hồi đích riêng. 4. Kiểm dữ liệu/quyền/thời gian. | Hướng dẫn vận hành mục 6 → hướng dẫn cụ thể và biên bản. Phục hồi thực; rollback tương thích DB; không thử ghi đè môi trường gốc. | T13; D12; SD03/11/12/13/16. | O 8–16h; N1 4–8h; R 4–8h; L 1–2h. |
| SD18 — Quản trị, theo dõi và sự cố. Một phần tài liệu; chưa đầu mối nhận việc. | 1. Xác nhận O/kênh lỗi. 2. Chọn chỉ báo không chứa dữ liệu cấm. 3. Viết dừng/chặn/khởi động lại. 4. Diễn tập sự cố. | Hướng dẫn vận hành mục 4 → sổ tay operator/admin và trách nhiệm. Phân biệt health/readiness; không hứa trực liên tục khi chưa có. | T13/T16; D12/D18; SD10/12/17. | O 6–12h; N1 4–8h; N2 2–4h; R 2–4h; C 1–3h; L 1–3h. |
| SD19 — Hướng dẫn NCT/người chăm sóc. Có hướng dẫn demo; chưa luồng thật. | 1. Viết hai luồng theo UI. 2. Giải thích nguồn/giới hạn/dừng. 3. Review chữ/hình/trợ năng. 4. Kiểm người dùng làm theo sau GC. | Hướng dẫn mô phỏng → hướng dẫn thật đúng phiên bản. Không mô tả chức năng chưa có; camera chỉ trong phạm vi cho phép. | T16; D18; SD06/07/15; GC trước người tham gia. | N1 5–10h; N2 2–4h; C 2–4h; G 1–2h. |
| SD20 — Cài đặt và khắc phục lỗi. Guide cũ có; chưa hướng dẫn kiểm chứng đầy đủ. | 1. Chốt yêu cầu máy/quyền. 2. Viết cài/nâng cấp/gỡ. 3. Lập bảng lỗi/chẩn đoán/phục hồi. 4. Người khác làm theo. | Guide IIS/môi trường → hướng dẫn install/admin/troubleshoot và biên bản. Không hardcode máy người viết; không lộ bí mật hoặc cấp quyền rộng để sửa lỗi. | T13/T16; D12/D18; SD09/11/12/16/17/18. | O 5–10h; N1 4–8h; R 3–6h. |
| SD21 — Đào tạo và hỗ trợ. Chưa có thực hiện/nhận việc. | 1. Tách NCT/người chăm sóc/operator/admin. 2. Soạn thực hành theo nhiệm vụ. 3. Đào tạo và kiểm làm lại. 4. Chốt giờ/kênh/chuyển lỗi. | SD18–20 → bài thực hành, phiếu kiểm và người nhận. Phân biệt hỗ trợ kỹ thuật với tư vấn y khoa. | T16; D18; SD18/19/20; GC nếu hoạt động nghiên cứu có người. | N1 4–8h; N2 2–4h; O 4–8h; C 1–2h; G 1–2h. |
| SD22 — Cập nhật, thu hồi, xuất bản và ngừng. Có thiết kế; chưa cơ chế đầy đủ. | 1. Nối nguồn/thẻ/mã/UI/tài liệu/bản phát hành. 2. Diễn tập cập nhật/thu hồi. 3. Kiểm trang/search/cache/tải xuống. 4. Lập ngừng dịch vụ và xử lý dữ liệu/khóa. | Quy trình HTML và kiến trúc → quy trình có bằng chứng. Thu hồi không chỉ bỏ link; không phục hồi bản mất quyền. | T10/T13/T15/T16; D08/D12/D18/D19; Q08/K03; SD04/16/17/18. | N1 8–16h; N2 2–5h; O 5–10h; R 4–8h; L 2–4h; C 1–3h. |
| SD23 — Thử giới hạn có người. Bị chặn; chưa tuyển/thu. | 1. NCS tự hoàn thiện kế hoạch/mẫu/dữ liệu thiếu. 2. Trình GC. 3. Tuyển/đồng ý/thu đúng phạm vi. 4. Ghi sự cố/rút lui, khóa dữ liệu. | Công cụ nháp → hồ sơ GC và dữ liệu hợp lệ. Không dùng AI tạo thay; camera cần GC tương ứng. | T06/T18; D09/D15/D16; SD02/14/15/18/19/20/21. | Chuẩn bị: N1 8–14h; N2 2–4h; C 3–6h; G 3–6h; L 2–4h. Giờ thu/hỗ trợ tính riêng theo mẫu đã chọn. |
| SD24 — Phân tích và bàn giao. Khung/nhật ký có; phần NCS chưa hoàn tất. | 1. NCS tự phân tích/viết bản đầu. 2. Đối chiếu dữ liệu/mã/phạm vi. 3. Review chuyên môn/phương pháp/quyền. 4. Bàn giao sản phẩm và hồ sơ AI. | Dữ liệu và bản đã kiểm → bàn giao kỹ thuật, học thuật đúng nguồn gốc. Giữ lịch sử, giới hạn và người nhận thực. | T20; D04/D16/D17/D18; SD15–23 theo phạm vi; GD. | N1 20–36h; N2 8–16h; G 4–8h; C 2–5h; O 2–4h; R 2–4h. NCS hiệu chỉnh theo mẫu nộp. |
Các khoảng SD19/21/23 không được tính trùng cùng một buổi thử hướng dẫn.
Giờ xây tài liệu khác giờ tổ chức buổi có người và giờ phân tích dữ liệu.
SD24 có thể chuẩn bị hồ sơ AI và bàn giao kỹ thuật sớm.
Phân tích kết quả chỉ bắt đầu khi có dữ liệu hợp lệ.
7. Phụ thuộc để dựng lịch ngày và tuần
- SD01 → SD03/10 → SD04/07 → SD05 → SD06 → SD15.
- SD09/10 → SD13 → SD11; SD16 tạo gói ứng viên cho SD12.
- SD11/12/16 → SD17 → SD18; SD20 nhận quy trình đã diễn tập.
- SD14 chuẩn bị song song, nhưng phải khóa trước phần đánh giá SD15.
- SD15 và SD18–21, cùng T06, là đầu vào trình GC trước SD23.
- SD04/16–18 → SD22; kiểm thu hồi trước phát hành phần liên quan.
- Camera giữ CAM-Y → T14a → GCA → T14b → T19a → GCB → T19b.
- SD24 chuẩn bị dấu vết từ đầu; sản phẩm học thuật phải do NCS tự thực hiện theo PL8.
Không dùng ngày tương đối W1 của kế hoạch cũ như ngày bắt đầu lại dự án.
Lịch mới phải giữ cột ngày thực tế của phần đã làm và ngày dự kiến của phần còn lại.
Các ngày dự kiến cần sức chứa từng người, thời gian chờ và quyết định Q02.
Mốc sản phẩm chữ, camera tùy chọn và bàn giao nghiên cứu được tách ở tài liệu vai trò.
8. Giới hạn kiểm kê
Đã đọc có mục tiêu các sổ T/D, nhật ký 25–26/09, biên bản đợt 1–3 và hiện vật kỹ thuật liên quan.
Không thực thi cài đặt, test, build, truy cập thiết bị hoặc triển khai trong lượt đối soát này.
Không xác minh trực tuyến luật, tiêu chuẩn hoặc quy định mới; việc đó thuộc nghiên cứu và review riêng.
Khoảng giờ cần hiệu chỉnh bằng lô thực tế và người nhận việc, không dùng như giờ đã phát sinh.
B09 — Bổ sung bằng chứng phát sinh trong lúc lập lịch
Biên bản đợt 4, lúc 18:49, ghi 381 test đạt và 1 bỏ qua.
Đợt này đã sửa bộ kiểm số học lịch v7 và bảo vệ kiểm kê khỏi ghi đè; không cần xếp lại phần sửa đó.
Nguồn TXT lịch sử còn thiếu; giữ đây là tồn đọng T03, không khôi phục ngầm hoặc xóa khỏi manifest.
R001/R003 phải đối chiếu bằng chứng và chuyển quyết định cần thiết. Các bước lập lịch không giải quyết thay vấn đề nguồn.
Kết quả lịch sử của máy trong biên bản không chứng minh môi trường máy đang dùng đã tái lập được.
B10 — Bổ sung công việc nguồn và quyết định xóa chủ ý
Đoạn B09 ghi trạng thái tại thời điểm lập lịch cũ, không còn là yêu cầu tìm nguồn TXT.
Người dùng đã xác nhận tự xóa; U08 đóng việc tìm/khôi phục đúng đường dẫn đó.
Manifest và CSV nền được giữ nguyên; nguồn thiếu khác vẫn phải báo lỗi.
“Đã số hóa” ở B01 không chứng minh đủ trang, chính xác OCR, đủ quyền hoặc đã được duyệt.
Kế hoạch nguồn thêm 54 việc vào SD04/SD08/SD22, không xếp lại phần đã có bằng chứng kiểm.
Phải đối soát bản đã có theo phiên bản/hash, chỉ bóc tách lại phần thiếu hoặc không đạt.
131 giờ bổ sung là ngân sách tạm; số trang chưa biết. SRC-11 phải đo và hiệu chỉnh trước các lô lớn.