Nghiên cứu nâng cấp tổng thể CXK — Mục lục và quyết định
Ngày: 26/09/2026, UTC+7 · Phiên bản: 1.0 · Trạng thái: AI_REVIEWED, chưa được NCS/GVHD phê duyệt.
Phạm vi: tư vấn kiểm toán nội bộ và kế hoạch nâng cấp. Không phải báo cáo NCKH do NCS tự viết.
1. Kết luận điều hành
Ưu tiên hiện tại là khép kín bằng chứng, thống nhất dữ liệu và làm một sản phẩm nhỏ kiểm chứng được.
Không nên tiếp tục mở rộng tài liệu, tính năng hoặc tự chấm điểm khả thi trước các bước đó.
Dự án có nền tài liệu phong phú. Tuy nhiên, chưa có mã ứng dụng trong backend/app/ và frontend/src/ tại thời điểm kiểm kê.
Website HTML là tài liệu dẫn xuất, không phải bằng chứng ứng dụng Vue/FastAPI hoạt động.
Các công cụ đang trả PASS cho những tập rất khác nhau. Kết quả này không chứng minh kho tri thức đủ điều kiện sử dụng.
Không có thẻ APPROVED trong tập KC/EC/FAQ đã kiểm tra. Các trường hợp còn lại phải được đánh giá theo bằng chứng riêng.
Các quyết định đề xuất
- Chưa tuyển người tham gia hoặc mở hỏi đáp thật trước khi giải quyết điều kiện pháp lý, nhà cung cấp và an toàn.
- Chốt một phạm vi cốt lõi nhỏ: web chữ, tri thức được duyệt, cờ đỏ, trích dẫn và trạng thái lỗi rõ ràng.
- Giữ Context Loading là phương án thử, không khẳng định an toàn hơn RAG khi chưa đo.
- Tách ba tập dữ liệu: kho biên soạn nội bộ, gói tri thức được duyệt, tài liệu được phép công bố.
- Camera là nhánh độc lập. Không dùng điểm khả thi hoặc tỷ lệ “80% MVP” làm điều kiện tích hợp.
- Lập lại lịch theo giờ thật và phụ thuộc. Không dùng tổng giờ trống của NCS để thay năng lực review của CVYK.
- NCS tự quyết phương pháp và tự viết sản phẩm bắt buộc theo PL8. Nhãn “tư vấn nội bộ” không tạo ngoại lệ.
Đây là đề xuất, không phải quyết định đã được những người liên quan chấp thuận.
2. Đọc bộ bàn giao theo thứ tự
| Tài liệu | Công dụng |
|---|---|
| Hiện trạng và phạm vi | Cách kiểm kê, tài sản thực tế, giới hạn đọc và kiểm tra |
| Phát hiện và rủi ro | F01–F24, bằng chứng, tác động và điều kiện đóng |
| Nguồn và giới hạn | S01–S13, nguồn chính thức và phần chưa xác minh |
| Bản kê phạm vi đọc | Danh sách đọc đầy đủ/đọc phần; đầu vào cho kiểm kê |
| Kiểm kê từng file | Đường dẫn, dung lượng, mã SHA-256 và trạng thái đọc |
| Đặc tả 20 gói tài liệu | D01–D20; giữ/sửa/gộp/tạo mới; nội dung và nghiệm thu |
| Kế hoạch thực hiện | T01–T20, giờ công, phụ thuộc, lịch và phương án thu gọn |
| Cổng kiểm soát và truy vết | G0–GD, camera, chỉ số và ma trận bao phủ |
| Biên bản kiểm tra | Kết quả thực thi, phần chưa chạy và kiểm tra đầu ra |
20 gói tài liệu không có nghĩa phải tạo thêm 20 file. Tái sử dụng tài liệu có chủ sở hữu trước.
Các đường dẫn đề xuất trong đặc tả chưa phải sản phẩm đã tạo.
3. Phân biệt bốn mức bằng chứng
| Mức | Ý nghĩa | Không được suy ra |
|---|---|---|
| Tuyên bố | Có trong tài liệu | Đã thực hiện hoặc đã phê duyệt |
| Tĩnh | Đã đọc file, đếm dữ liệu hoặc đối chiếu cấu trúc | Chức năng đã chạy |
| Thực thi | Có kết quả công cụ hoặc phép đo trong phiên này | Đạt toàn bộ an toàn hay pháp lý |
| Con người xác nhận | Có người, thời điểm, phiên bản và quyết định | AI có quyền cấp phê duyệt |
Ba nhánh đọc độc lập đã được gọi với cấu hình model GPT-6 Astra-low (customendpoint) theo yêu cầu.
Một nhánh bổ sung soạn đặc tả D01–D20 với cùng cấu hình. Agent chính kiểm tra và tích hợp.
Một nhánh kiểm tra độc lập cuối cùng cũng dùng cấu hình Astra-low; bảy nhận xét đã được xử lý khi tích hợp.
Tên cấu hình không chứng minh model vật lý của nhà cung cấp.
4. Điểm mới ảnh hưởng trực tiếp quyết định
- Điều khoản Gemini API có hạn chế về tuổi, tư vấn y khoa và dữ liệu nhạy cảm ở dịch vụ miễn phí [S03].
- Chuyển sang gói trả phí không tự giải quyết hạn chế mục đích sử dụng hoặc độ tuổi.
- ACR có trang tóm tắt hướng dẫn OA 2026, đăng 14/09/2026 [S07]. Không được kết luận nguồn này giả chỉ vì năm 2026.
- Tuy nhiên, trang tóm tắt không xác nhận mọi claim, quyền sao chép hoặc việc CVYK đã duyệt.
- Luật 91/2025/QH15 có hiệu lực từ 01/01/2026 theo cổng Chính phủ [S08]. Phân tích điều khoản áp dụng còn phải hoàn thiện.
ROADMAP.mdđược phiên khác cập nhật thành v6.1 trong lúc kiểm toán. Bản mới được đọc lại, không bị ghi đè.- Nhận định ban đầu của một subagent về
parents[4]trong script Obsidian đã bị bác bỏ bằng kiểm tra thực thi.
5. Việc chưa thực hiện trong đợt này
- Chưa triển khai backend, frontend, camera hoặc thay đổi schema hiện hành.
- Chưa sửa hàng loạt tài liệu cũ hoặc nội dung y khoa; không tự chuyển trạng thái duyệt.
- Chưa thử IIS/MSSQL, gọi API trả phí, đo hiệu năng model hoặc tuyển người tham gia.
- Chưa đọc sâu 108 tài liệu nguồn y khoa và 1.112 JSON trong
sources/. - Chưa xây lại hoặc công bố HTML. Tình trạng truy cập công khai của máy chủ chưa được kiểm tra.
- Chưa xác nhận quy định cuộc thi chính thức, quyền dùng từng nguồn hoặc cơ quan duyệt nghiên cứu.
Các giới hạn trên không bị che bằng một điểm số tổng hợp.
Hoàn thành bộ tư vấn không đồng nghĩa hoàn thành nâng cấp dự án hoặc đạt cổng kiểm soát.
6. Quyết định cần NCS/GVHD/CVYK xác nhận
| ID | Quyết định | Người cần tham gia | Hệ quả nếu chưa chốt |
|---|---|---|---|
| Q01 | Quy định cuộc thi và phạm vi hỗ trợ AI được phép | NCS, GVHD, Ban tổ chức nếu cần | Không dùng bộ này làm sản phẩm nộp thay NCS |
| Q02 | Giờ thực tế, lịch thi và hạn nộp | Hai NCS, GVHD, CVYK | Lịch chỉ là kịch bản |
| Q03 | Nhà cung cấp, chủ thể tài khoản, điều kiện tuổi và mục đích sử dụng | Người có thẩm quyền, GVHD, tư vấn phù hợp | Không gọi dịch vụ kể cả dữ liệu giả; không nhờ người khác đứng tên để né điều khoản |
| Q04 | Phạm vi cốt lõi và độ bao phủ tri thức | NCS, GVHD, CVYK | Không chốt số thẻ bằng ý thích |
| Q05 | Người đánh giá y khoa độc lập và thời lượng | CVYK, GVHD | Không tuyên bố đánh giá hai người |
| Q06 | Quy trình duyệt nghiên cứu và quyền sử dụng dữ liệu | Đơn vị có thẩm quyền, GVHD | Không tuyển hoặc thu dữ liệu nghiên cứu |
| Q07 | Camera có bắt buộc trong sản phẩm cuối không | NCS2, NCS1, GVHD, CVYK | Mặc định không chặn phần cốt lõi |
| Q08 | Website nào nội bộ, website nào công khai | Người phụ trách xuất bản, GVHD | Không phát hành bản quét toàn kho |
Không yêu cầu trả lời các câu hỏi này để tiếp tục đọc, kiểm kê hoặc lập phương án có giả định.
Chúng là điều kiện chuyển từ tư vấn sang thực hiện.