NCS review: kho tri thức và nguồn camera

Thực thi từ 26/09/2026; bổ sung đọc toàn văn, nội dung và kiểm camera ngày 27/09/2026, UTC+7. Kết quả là kho nghiên cứu DRAFT có truy vết, chưa được phép dùng cho hỏi đáp hoặc camera thật.
Chưa thể xác nhận “hoàn thiện toàn bộ”: còn thiếu sách gốc, quyết định ID/ và các phần nguồn chưa tiếp cận đủ.

Thực hiện prompt deep research.
Ba nhánh phụ đều dùng Astra theo yêu cầu. Agent chính đối soát, tích hợp và kiểm cuối.

Đọc theo thứ tự

  1. Đọc bảng kết quả và các vấn đề ưu tiên trong tài liệu này.
  2. NCS1 đọc nguồn chung, sửa 67 mục cũ và sáu FAQ bổ sung.
  3. NCS2 đọc điểm vào camera, ba nghiên cứu đối chiếu sâu và quy trình dự thảo.
  4. Đọc hồ sơ toàn văn 103 bài và các điểm cần đối chiếu theo bài.
  5. Đọc kiểm bốn PDF; có việc riêng về thẻ gút, nhiễm khớp và quy trình đo.
  6. Dùng bảng giao việc theo vai bên dưới; ghi nhận xét thật trước khi chuyển .

Báo cáo nhánh ghi thời điểm làm. Một số dòng “chưa tích hợp” là ảnh chụp trước bước tích hợp sau đó.
Đọc kết quả hiện hành ở đây, các bản kê áp dụng và file có tên HIEN_HANH.
Giữ báo cáo lịch sử để tra lại thay đổi.

Kết quả và giới hạn

Phần Đã thực hiện Giới hạn
Nguồn gốc Giữ đủ 1.226 tệp với SHA-256 không đổi; thêm 8 PDF và 1 XML Số file không phải số nguồn y khoa độc lập
Danh mục nguồn Từ 18 lên 85 ID; sửa ngày, định danh, mức đọc và phiên bản Không phải 85 nguồn đã đọc toàn văn; chưa cho nạp/phát hành
Giáo trình Đã đọc đủ chữ 103/103 bài; 31.437 dòng; có 442 mục cần đối chiếu Chưa kiểm toàn bộ bản in; 442 mục không phải lỗi y khoa đã xác nhận
Bản dẫn xuất 108 Markdown; 8 PDF gồm 864 trang; 1 XML gồm 920 nút Có sổ thành phần và kiểm toàn vẹn; chưa xác minh mọi bảng/công thức
Nội dung mới 74 , 65 , 65 FAQ, 72 ca giả 276 hiện vật mới; không phải 276 phát hiện khoa học độc lập
Nội dung cũ Viết lại 19 thẻ tri thức và 48 FAQ có nguồn; đối chiếu 6 thẻ bằng chứng DRAFT; bản trước sửa được giữ; không giả duyệt chuyên môn
Giữ 7 nhóm, 18 ID chủ đề; bỏ chỉ dẫn áp chung thiếu căn cứ Không dùng như bộ luật chẩn đoán hoặc
Camera 21 hồ sơ nguồn; 13 CYK, 4 CAM-Y; 3 quy trình ứng viên; 12 ca giả Chưa chọn biến thể CXK hoặc mở thiết bị

Kho có 350 mục: 80 thẻ bằng chứng, 85 thẻ tri thức, 113 FAQ và 72 ca.
Trong 85 thẻ tri thức có hai hiện vật cùng ID KC-OA-001.
Tổng ID nội dung riêng là 349; số lượng không chứng minh độ đầy đủ y khoa.
Không có phê duyệt chuyên môn mới hoặc gói được phép phát hành.

Tái kiểm NICE/World Falls ngày 27/09 vẫn chưa đọc đủ phần khuyến nghị.
Đã cập nhật thông tin tổ chức, phiên bản và lỗi truy cập; giữ mức chỉ mục, không nâng quyền sử dụng.

📄 Bản kê đầu, 📄 bản kê sau,
danh sách file tạo/sửa, bảo toàn nguồn,
bao phủ dẫn xuất, ma trận thư mục/chủ đề.
Ma trận thư mục giữ snapshot trước các bổ sung cuối; bản kê sau phiên ghi thay đổi tiếp theo.

Bổ sung mới ngày 27/09

Hồ sơ review 10 nhu cầu và ba claim đã tích hợp 40 mục DRAFT.
Kiểm ưu tiên an toàn có 10 ca giả nhiều dấu hiệu.
📄 Cách xử lý findings ghi rõ sửa BS004 và phân biệt thiếu thông tin.
Hình 2 C13 đã đọc; khác dấu, mẫu số và ICC vẫn mở.

Ma trận nhu cầu hiện hành bao phủ18 chủ đề và72 ô theo bối cảnh.
Sáu việc AI đã có nội dung DRAFT; một đề xuất ánh xạ đã chuẩn bị; AI-02 còn mở do lệnh lưu bị từ chối. Không dùng nhãn từng phần để xác nhận đủ y khoa.

Đợt hoàn thiện nhu cầu bổ sung 10 nhu cầu, 40 hiện vật và 8 ID nguồn.
Đã sửa điều kiện DR-024/032, thu hẹp dinh dưỡng DR-035/036 và lập 36 ca đối chiếu chưa chạy.
Xem tài liệu này trước để biết từng vai cần làm gì và tiêu chuẩn review.

Đợt kiểm bốn PDF đã đọc đủ550trang chữ và xem550trang ảnh, có sổ từng trang.
Đã sửa sáu EC BYT và đồng bộ mức đọc WHO/BYT. Sáu claim giữ HOLD có lý do riêng.
Mức xem ảnh hiện hành nằm trong sổ PDF.

Rà truy vết cuối đã kiểm đủ5CSV hiện hành và sửa ánh xạ nguồn DR041.
Thông tin cơ quan được bổ sung tại30 ô registry và10 thẻ bằng chứng.
Ba nguồn camera chưa xác minh đơn vị nghiên cứu được ghi UNKNOWN có lý do; không gán nơi lưu thành nhóm nghiên cứu.
Đã rà nội dung sáu HOLD trên KC/FAQ/ca; chưa thấy lỗi mới cần sửa trong phạm vi kiểm.
Sáu phát hiện ảnh BYT cũng đã được rà tác động trên149 tệp.
Chưa tìm thấy sử dụng trong phạm vi đó; không coi kết quả này là xác nhận mọi khác biệt nguồn đã được giải quyết.

Các sửa đổi cần NCS chú ý

  • Tách USPSTF 2018 tại URL lưu trữ khỏi bản 2024/2025. ACR 2026 chỉ mới có bản tóm tắt bốn trang đã đọc.
  • Phân biệt bản quyền 2024 và ngày trang phát hành 2025 của WHO ICOPE lần 2.
  • Bỏ liều thuốc, lịch tập, phút phơi nắng hoặc khẩu phần áp chung thiếu căn cứ phù hợp.
  • Bỏ lời bảo đảm mọi nội dung đã được CVYK duyệt hoặc hệ thống đã đáp ứng cam kết bảo mật.
  • Sửa EC loãng xương: PDF 172 có FRAX; PDF 171 ghi “dưới −2,5”, khác dấu ≤ trong bản thẻ cũ.
  • Tách câu hỏi kiến thức khỏi ca có . CASE-DR-013 hiện có kỳ vọng chuyển khẩn, chưa là nhãn lâm sàng được duyệt.

C12 dùng RGB, hiệu chuẩn và xử lý bán tự động trong điều kiện nghiên cứu.
C13 còn khác biệt mẫu số người/video. C14 dùng LiDAR, đồng bộ đám mây và có thay đổi thuật toán trong nghiên cứu.
Các hệ này chưa chứng minh thiết bị hoặc mô hình CXK đo đúng.
Không dùng ICC cao để suy độ chính xác CXK, xác suất bệnh hoặc an toàn khi tự làm bài.
Camera chỉ thấy cử động bên ngoài.

Các vấn đề ưu tiên

Mã Nội dung và bằng chứng Tác động
RV01 Thiếu PDF/ảnh gốc; sổ đọc 103 bài, 442 mục cần đối chiếu Chưa xác minh bảng, hình, câu thiếu và số liệu theo sách
RV02 ID KC-OA-001 trùng; một bản là khung chưa đủ nội dung; 📄 kiểm hiện hành Cần quyết định bản chuẩn; không đổi ID để che lỗi
RV03 Ba họ biểu diễn và mẫu chưa thống nhất; đối chiếu K02 còn mở; chưa tự chuyển hợp đồng hoặc sửa validator
RV04 Số liệu, đơn vị và mẫu số camera khác nhau; C12–14 Chưa khóa sai số nghiệm thu hoặc diễn giải sức khỏe
RV05 TUG 12/15 giây, biên đứng ghế, đợt vận động 10 phút và khuyến nghị khác phạm vi; mâu thuẫn CVYK cần xét bối cảnh; không tự chọn một mốc
RV06 Nguồn chỉ đọc abstract/chỉ mục hoặc đã quá hạn rà soát Giữ giới hạn; cần toàn văn hoặc cập nhật trước sử dụng rộng hơn
RV07 Quyền từng thao tác chưa cùng mức Đọc/tải/lưu/OCR/gửi dịch vụ/phân phối phải có căn cứ riêng
RV08 Bao phủ 18 chủ đề chưa đủ chiều sâu Có bản nháp không đồng nghĩa đủ câu hỏi, và tự chăm sóc
RV09 28 bài: hai claim có vấn đề trực tiếp; 13 hàng CSV lệch. 75 bài còn lại: còn claim dẫn cả tập thiếu locator Đã phục hồi cấu trúc trong bản riêng; chưa sửa nghĩa hoặc phê duyệt. Có ba đề xuất nguồn mới; chưa xác minh sách hoặc tự thay lịch sử

Đang chờ phản hồi về vị trí sách gốc và cách xử lý hai bản KC-OA-001.
Các phần độc lập vẫn được thực hiện; không có lựa chọn mặc định thay người dùng.

Hai thẻ BYT đã có bản sửa và kiểm độc lập: gút, nhiễm khớp.
Đọc bảng công việc PDF-R01–R09 trước khi xét lại các ánh xạ.

Công việc review theo vai

Vai Cần làm Chuẩn hoàn thành Công việc phụ thuộc
NCS1 Đọc EC/KC/FAQ chung; kiểm locator; so trước/sau 67 mục Ghi đúng mục đã đọc, lỗi, căn cứ và đề xuất CVYK có hồ sơ đủ ngữ cảnh; AI sửa theo nhận xét
NCS1 + người phụ trách quyền Xác định sách gốc, phiên bản và quyền từng thao tác Có tên sách/tập/năm/trang, vị trí file và căn cứ quyền Đối chiếu OCR, bảng/hình; tạo bản sửa có truy vết
NCS1 + người quyết định K02 Chốt ID trùng và hợp đồng bằng ví dụ cụ thể Bản chuẩn, lịch sử, mẫu hợp lệ/sai và ánh xạ được chấp nhận Kiểm hết lỗi hiện vật; thiết kế nạp dữ liệu
NCS2 Đọc P01–P03 và C12–C14, phân biệt RGB/LiDAR/nhiều camera Ghi đúng sự kiện đo, hiệu chuẩn, thiết bị, mẫu số, sai số và giới hạn Hồ sơ chọn ứng viên và kiểm kỹ thuật sau quyết định
Hai Đối chiếu 13 CYK và 4 CAM-Y; kiểm ca giả Mỗi yêu cầu có nguồn, phạm vi, người xét và phần chưa đạt Bàn giao CVYK/; không tự đóng cổng
CVYK Xét cờ đỏ, chuyển khám, dinh dưỡng, mâu thuẫn, tiền kiểm/dừng Nhận xét gắn ID/phiên bản và điều kiện áp dụng Sửa nội dung; chỉ mục đạt mới đi tiếp quy trình duyệt
GVHD Xét phạm vi nghiên cứu, trách nhiệm và cổng thuộc thẩm quyền Quyết định thật có đầu vào đã review Nghiên cứu người chỉ thực hiện khi đủ điều kiện riêng
AI Sửa theo nhận xét; cập nhật truy vết và kiểm phần bị ảnh hưởng Có trước/sau, nguồn, kết quả kiểm; giữ công việc phiên khác Chuẩn bị phiên bản tiếp để con người xét

Không tự ghi NCS đã đọc, CVYK đã duyệt, chữ ký hoặc ngày quyết định.
Không đổi lịch, giờ con người hoặc cổng roadmap từ tiến độ AI.

Kiểm kỹ thuật

Kiểm Kết quả Giới hạn
Nguồn gốc 1.226/1.226 không đổi hash; 0 mất Không thẩm định nội dung
Bản dẫn xuất Bốn lô PASS Bảo toàn lớp dữ liệu công cụ đọc được
Công cụ Markdown 21/21, PDF 20/20, XML 21/21, thuật ngữ 86/86 Có ca mất chữ/trang, đổi số, giả hash, ghi đè và thay nguồn
Schema 348/350 mục hợp lệ về cấu trúc; hai hiện vật KC-OA-001 còn lỗi Kiểm cấu trúc không thay y khoa hoặc liên kết; các audit cũ giữ thời điểm
Cấu trúc 0 HIGH; 6 MEDIUM từ script nguồn cũ Không xóa hoặc chuyển nguồn để làm đẹp kết quả
Thuật ngữ Kiểm cuối đợt PDF:0 HIGH,115 MEDIUM,219 LOW trong1.573tệp tại mốc chạy Xem 📄 báo cáo; không thay review y khoa
Truy vết Hiện hành:138 khẳng định trong5CSV,85 nguồn,350 mục;261 phép so câu và238 liên kết ID đạt Có333 tham chiếu nguồn được kiểm cấu trúc; không thay đối chiếu y khoa. Báo cáo hiện hành giữ kết quả trước/sau sửa DR041
Liên kết/encoding Kiểm tệp nghiên cứu và nội dung biên soạn Ba đích chưa điền thuộc mẫu cũ; URL ngoài không được tự xác minh

📄 Schema kiểm cuối, 📄 schema mốc trước, 📄 audit vault mốc trước,
📄 cấu trúc 27/09, 📄 thuật ngữ 27/09,
truy vết sau tích hợp,
ca thu hồi giả và lịch sử,
liên kết và UTF-8 hiện hành.
Kết quả có thời điểm/phạm vi; kiểm lại khi nội dung tương ứng thay đổi.
File tạo/sửa ngày 27/09 và 📄 bản kê sau đọc ghi riêng đợt bổ sung.
Đợt đọc trước không đổi thẻ/schema. Lô bổ sung sau đó thêm thẻ và cập nhật EC-CAM-SCA-001; schema vẫn giữ nguyên.
📄 Kiểm cấu trúc lô BS đầu và 📄 audit vault lô BS đầu là snapshot308/310.
Kiểm hiện hành348/350 nằm trong hồ sơ PDF được liên kết ở bảng trên; báo cáo cũ giữ đúng thời điểm.

Mức còn thiếu và lịch sử

Sổ 38 yêu cầu phân biệt việc đã làm, kiểm đạt và phần cần đầu vào/quyết định.
Đã đọc đủ chữ của 103/103 bài Markdown; 📄 kiểm phạm vi dòng và hash đạt.
Mỗi bài có tóm tắt, đoạn liên quan, giới hạn và việc review. Chưa xác minh toàn bộ bản in hoặc tính hiện hành.
Sổ ngày 26/09 giữ mức đọc cũ như dữ liệu lịch sử, không dùng làm tiến độ hiện tại.
Các chương ngoài CXK không tự biến thành tính năng. Mẫu số bảng/hình đúng sách gốc vẫn UNKNOWN.

📄 Áp dụng 61 mục đầu, 📄 áp dụng 6 FAQ tiếp,
📄 sửa bảng phân loại, 📄 bản trước sửa.
Hai bản lịch sử có BOM được trình bày lại không BOM; byte gốc giữ trong NGUYEN_BYTE_TRUOC_SUA.json.

Tài liệu này bàn giao công việc AI đã làm. Nó chưa xác nhận kho đủ điều kiện dùng cho người thật.

Lệnh dọn 16 ảnh trang tạm bị cơ chế kiểm tra tự động từ chối: “blocked by policy”.
Ảnh được giữ trong vùng scratch; 📄 danh sách chính xác. Không thử công cụ khác để vượt chặn.

Kiểm cuối đợt PDF và file tạo/sửa.