Sổ thực hiện và tiêu chuẩn kiểm nhận
26–27/09/2026. Đối soát sau tích hợp; cập nhật theo bằng chứng thực.
“Chờ” không đồng nghĩa đã đạt. Kiểm kỹ thuật không thay thẩm định y khoa.
| Mã | Yêu cầu từ prompt | Bằng chứng cần có | Trạng thái hiện tại |
|---|---|---|---|
| H01 | Kiểm kê mọi hiện vật và giữ nguồn cũ | Bản kê trước/sau, đối soát hash và loại hiện vật | Đã đối soát 1.226 nguồn gốc không đổi/mất; bản kê sau ghi file mới/sửa. |
| H02 | Đọc quyết định và kế thừa việc đã làm | Ánh xạ U08/U09, R019/K02, hồ sơ 40+40 và công việc nguồn | Đã kế thừa U08/U09 và hồ sơ 80 mục. Giữ K02, Q01–Q08 và cổng mở; không khôi phục TXT đã xóa chủ ý. |
| H03 | Bao phủ mọi thư mục | Bảng hiện trạng/đầu ra/chuẩn xong từng thư mục | Đã có BAO_PHU_THU_MUC_VA_CHU_DE.md; từng thư mục có chức năng, thiếu sót, vai và chuẩn xong. |
| H04 | Bao phủ taxonomy và thư mục chủ đề | Ma trận nhóm, câu hỏi, đối tượng, an toàn và CYK | Đã ánh xạ 7 nhóm/18 chủ đề và 16 thư mục KC. Độ sâu nội dung còn thiếu, không nhận 100%. Lô BS bổ sung 10 nhu cầu; không nhận bao phủ lâm sàng đầy đủ. Ma trận 72 ô được cập nhật theo bản hiện hành;Tám việc AI đã được theo dõi; sáu việc có nội dung, một đề xuất chờ quyết định, một việc bị chặn. |
| H05 | Kiểm kê cả giáo trình và phần thiếu | Danh mục chương/mục lục, trang, bản gốc và phần chưa biết | Đã kiểm 103 bài+2 mục đầu so mục lục MD. Trang/bảng/hình thật của sách còn UNKNOWN. |
| H06 | Tìm lại nguồn dự án đã nêu | Đối soát từng source_id, phiên bản và mức tiếp cận | Đã rà 18 ID cũ; registry 85 ID sau hai lô bổ sung. Mức đọc và phiên bản được ghi riêng. |
| H07 | Tìm thêm nguồn chất lượng | Nhật ký truy vấn, lựa chọn/loại, khử trùng và nguồn chính thức | Đã có nhật ký nguồn chung, camera và 6 FAQ; chỉ nhận nguồn chính thức/primary theo phạm vi. |
| H08 | Kiểm cập nhật, đính chính và thu hồi | Nguồn ban hành, ngày kiểm và ảnh hưởng tới khẳng định | Đã tách USPSTF 2018/2024/2025, WHO 2024/2025, BYT 2014/2016, đính chính World Falls, arXiv v1. Chưa chứng nhận mọi nguồn còn hiện hành. |
| H09 | Đối chiếu khẳng định cũ | Khẳng định → nguồn/vị trí → mức hỗ trợ → việc sửa | Đã kiểm 80 hiện vật nghiên cứu cũ; sửa 67 mục canonical; ghi chú 6 EC. Bản trước sửa giữ nguyên để tra cứu. Đợt PDF đã sửa sáu EC BYT; giữ trước/sau và kiểm độc lập theo hồ sơ. |
| H10 | Phân biệt quyền theo thao tác | Bằng chứng quyền; đọc/tải/OCR/lưu/gửi/phân phối tách riêng | Đã có QUYEN_VA_PHIEN_BAN.md; quyền chưa rõ giữ chờ đúng thao tác. Chưa cấp phép phân phối. |
| H11 | Bóc tách đầy đủ nguồn đủ điều kiện | Bản dẫn xuất, bản kê, đối soát dòng/trang/thành phần | Đã chạy 4 lô: 108 MD, 8 PDF/864 trang, 1 XML/920 nút. Nguồn chưa tiếp cận đủ giữ trong sổ thiếu. |
| H12 | Kiểm công cụ trước dữ liệu thật | Bộ ca tổng hợp mất trang, đổi số, ghi đè và thay nguồn | Markdown 21/21; PDF 20/20; XML 21/21; thuật ngữ 86/86. Đã kiểm trước nguồn thật. |
| H13 | Phân biệt thô, đối chiếu, dịch và tóm tắt | File/nhãn riêng cùng lịch sử sửa | Bản thô chỉ dữ liệu nguồn; ledger và diễn giải tách riêng. Không có bản dịch toàn văn đã thẩm định. |
| H14 | Sổ trang và thành phần | Trang vật lý/trang in, đoạn, bảng, hình, công thức, phần không đọc được | Đã có sổ mọi trang PDF và mọi nút XML; thành phần là ứng viên, chưa có mẫu số ảnh/bảng ngữ nghĩa đúng sách. Bốn PDF có sổ đọc550/550trang chữ và sổ ảnh; xem DOI_CHIEU_PDF_20260927, không suy toàn bộ thành phần đã đủ. |
| H15 | Kiểm số, đơn vị, phủ định và an toàn | Bằng chứng so sánh, lỗi có định vị và người nhận xét | Đã đối chiếu ảnh trang trọng yếu, 8 trang không chữ, nghiên cứu camera và ca số/đơn vị. Chưa kiểm mọi trang bằng mắt. Đã phát hiện ký tự phông BYT46, dấu căn BYT215 và khác dấu trong ICOPE2; ghi lớp đối chiếu riêng. |
| H16 | Không xác nhận sách gốc khi chỉ có Markdown | Mức kiểm rõ, danh sách gốc thiếu và tác động | Đã hỏi vị trí sách gốc; chưa nhận. Không tuyên bố bản MD đúng toàn bộ sách. |
| H17 | Hoàn thiện thẻ bằng chứng | EC có nguồn, vị trí, kết luận, giới hạn và trạng thái thật | Đã thêm 54 EC, ghi chú 6 EC cũ; 60 EC hiện có. DRAFT, có định vị và giới hạn. Hai lô ngày 27/09 thêm 20 EC; tổng 80 EC. |
| H18 | Hoàn thiện thẻ tri thức | KC theo nhu cầu, đúng cấu trúc, truy vết và an toàn | Đã thêm 45 KC và sửa 19 KC cũ; bản KC-OA-001 trùng/khung còn chờ quyết định. Hai lô ngày 27/09 thêm 20 KC; tổng 85 KC. |
| H19 | Hoàn thiện FAQ | Câu hỏi thực tế, câu trả lời dự thảo và nguồn | Đã thêm 45 FAQ và sửa 48 FAQ cũ. Sáu câu có nghiên cứu bổ sung, giữ điều kiện/mức đọc. Hai lô ngày 27/09 thêm 20 FAQ; tổng 113 FAQ. |
| H20 | Hoàn thiện tình huống kiểm thử | Ca giả, đáp án dự kiến có nguồn và phần cần CVYK xét | Đã viết 52 ca giả có nguồn và kỳ vọng; chưa nhận là đã chạy hoặc nhãn vàng lâm sàng. Hai lô ngày 27/09 thêm 20 ca canonical; tổng 72 ca. Hồ sơ nghiên cứu có12ca biên claim và10ca đa dấu hiệu riêng, chưa chạy. |
| H21 | Giữ và đối chiếu ba họ schema | Bảng trường, mẫu hợp lệ, lỗi và quyết định còn thiếu | Đã đối chiếu 3 họ, 18 ca giả và 4 mẫu; có mẫu EC hợp lệ. Không đổi schema/validator; K02 mở. |
| H22 | Đối soát ID trùng và bản nháp cũ | Bảng bản cũ/bản mới, ID, nội dung và đề xuất xử lý | Đã lưu trước/sau của 67 mục. Bổ sung đối chiếu 30 claim lịch sử; phục hồi 13 hàng CSV lệch trong bản riêng. KC-OA-001 vẫn chờ quyết định. Ba claim có đề xuất nguồn mới CLM-BSR-001–003; giữ lịch sử, chưa duyệt. GOUT006 và SEPT002 có khác nghĩa EC/CSV; giữ HOLD, không tự đổi ID hoặc lịch sử. |
| H23 | Cập nhật MOC/README | Liên kết thật, số đếm đối soát, trạng thái và điểm đọc | Đã cập nhật 4 MOC, README kho và README dẫn xuất; số đếm có phạm vi/snapshot. |
| H24 | Bao phủ CYK-01–13/CAM-Y01–04 | Ma trận nguồn, quy trình, thấy/không thấy và điểm hoãn | Đã có 13 CYK và 4 CAM-Y; 0 phê duyệt hoạt động. |
| H25 | Tách ba biến thể đo ứng viên | Quy trình TUG, 5STS, tốc độ đi có nguồn đúng biến thể | Đã có P01 TUG, P02 LIFE 5STS, P03 LIFE 4m; phân biệt CDC 30 giây và biến thể WHO. |
| H26 | Kiểm chứng camera bằng nghiên cứu gốc | Mẫu/người/lượt, thiết bị, chuẩn, sai số, thất bại, giới hạn | Đã đọc sâu C12/C13/C14, bảng và phụ lục tổng hợp được phép. Đã đọc tám ô Hình 2 C13; khác dấu, mẫu số và ICC vẫn mở. |
| H27 | Tiền kiểm, không thực hiện và dừng | Từng điều kiện có nguồn và giới hạn; dừng kỹ thuật tách riêng | Đã có nền tiền kiểm/dừng và phân biệt dừng kỹ thuật. Checklist đặc hiệu CXK còn cần CVYK xét. |
| H28 | Xử lý khác biệt hướng dẫn ngã | CDC/NICE/World Falls theo đối tượng, năm và mục đích | Đã ghi khác biệt CDC/NICE/World Falls; chưa tự chọn ngưỡng. Phần World Falls chưa đọc đủ được ghi riêng. |
| H29 | Không mở tính năng hoặc nghiên cứu người | Không mở thiết bị, tạo dữ liệu người hoặc quyết định cổng | Không mở thiết bị, thử người, tải dữ liệu cá thể/video hoặc thay cổng. Ca là tổng hợp. |
| H30 | Ghi mâu thuẫn và truy ngược | Nguồn → nội dung → quy trình → tính năng; hồ sơ ca thu hồi giả | Đã có ma trận mâu thuẫn và ca thu hồi giả tính tập ảnh hưởng; chưa là dịch vụ vận hành. Thêm hồ sơ mâu thuẫn/định vị bốn PDF; phân biệt lỗi trích xuất với khác biệt thật trong nguồn. |
| H31 | Làm tất cả lô đủ đầu vào | Sổ theo nguồn/lô, kết quả và phần chưa làm có lý do | Đã làm các lô có đầu vào trong phiên. Đã đọc đủ chữ 103 bài Markdown và ghi 442 mục cần đối chiếu. Toàn văn ngoài chưa tiếp cận, quyền và sách gốc giữ trạng thái thiếu. Hai hồ sơ WHO LBP chưa lưu do automatic review blocked by policy; không thử lại. Đọc toàn chữ thêm WHO ICOPE2017, WHO PA2020, ICOPE2 và BYT2016; đã xem ảnh đủ550/550trang trong bốn PDF này. |
| H32 | Kiểm schema, ID và liên kết | Kết quả công cụ, phạm vi quét, lỗi cũ/mới và cách xử lý | Kiểm schema/vault:348/350 mục hợp lệ; hai mục KC-OA-001 lỗi. Truy vết hiện hành kiểm138 khẳng định/5CSV,85 nguồn và350 mục. Đã sửa một ánh xạ locator DR041;261 phép so câu,238 liên kết ID và333 tham chiếu nguồn đạt trong phạm vi. Snapshot115 cũ giữ làm lịch sử; không có ID trùng mới. |
| H33 | Báo bao phủ có mẫu số | Nguồn/trang/thành phần/nhu cầu/hiện vật đã kiểm và còn thiếu | Bản kê dẫn xuất và ma trận thư mục giữ mẫu số theo thời điểm. Sổ mới:103/103 bài,31.437 dòng,442 mục cần đối chiếu; bảng/hình gốc UNKNOWN. Đợt bốn PDF có550trang chữ; sổ ảnh hiện hành550/550, giữ mẫu số theo nguồn và thời điểm. |
| H34 | Giữ review và quyền phát hành thật | Không tự tăng trạng thái, không sửa APPROVED chưa được phép | Tất cả nội dung sửa/mới DRAFT; 0 phê duyệt y khoa/phát hành mới. |
| H35 | Bàn giao từng vai | README review, việc cụ thể, tiêu chuẩn đạt và tác động phụ thuộc | README_NCS_REVIEW.md có việc theo vai, chuẩn đạt và phụ thuộc; không giả người đã nhận hoặc duyệt. Đợt PDF bổ sung PDF-R01–R09 và PDF-A01–A02, có vai, chuẩn hoàn thành và phụ thuộc. |
| H36 | Bảo toàn phiên khác, lịch và dữ liệu lịch sử | Đối soát thay đổi, chỉ mục/nhật ký thêm đúng phạm vi | Giữ nguồn/bản kê/báo cáo lịch sử, công việc phiên khác; không đổi lịch hay giờ người dùng. |
| H37 | Quản lý công cụ và file tạm | Script đúng vị trí, không dọn vượt phạm vi hoặc vượt chặn | Công cụ ở tools/, tests ở testing/scripts. 16 ảnh trang tạm còn trong testing/scratch vì lệnh dọn bị blocked by policy; đã ghi danh sách và không thử cách khác. |
| H38 | Audit hoàn thành toàn mục tiêu | Đọc lại bằng chứng từng hàng; mọi phần bắt buộc đạt hoặc báo chưa hoàn tất | CHƯA ĐẠT xác nhận hoàn thiện toàn bộ. RV01–RV09 giữ giới hạn, đầu vào và người xử lý; không dùng số file hoặc PASS kỹ thuật để đóng mục tiêu. Sáu việc AI đã tích hợp DRAFT; một đề xuất ánh xạ đã chuẩn bị. AI-02 chưa lưu được do chặn; ba việc review/quyết định và một việc nguồn còn mở. |
Các quyết định không được suy ra từ tiến độ AI
Không tự đóng Q01–Q08, K02 hoặc GCA/GCB/GC.
Không tự ghi NCS đã đọc nguồn, CVYK đã duyệt hoặc người quản lý đã cho phép phát hành.
Nguồn vắng mặt, thiếu quyền hoặc thiếu phản hồi được ghi riêng; không dừng công việc độc lập đã đủ đầu vào.
Bằng chứng đợt hoàn thiện nhu cầu
Hồ sơ bàn giao: 40 hiện vật mới, 8 ID nguồn mới, 36 ca đối chiếu nghiên cứu.
Kiểm lô mới và kiểm bản sửa đã xét lại các điểm phát hiện.
Không có phê duyệt y khoa hoặc gói phát hành mới. AI-02 không được tạo lại bằng cách khác sau từ chối chính sách.
Bằng chứng đối chiếu PDF
Hồ sơ review bốn PDF và sổ bao phủ.
Không đổi trạng thái con người hoặc đóngH38 từ tiến độ đọc của AI.
Bằng chứng rà soát cuối theo prompt
Kiểm truy vết hiện hành bao gồm các lô ngày27/09.
Danh tính cơ quan xử lý30 ô còn ghi “Xem nguồn”.
Có27 ô nhận diện cùng vai trò và3 ô UNKNOWN có lý do; không gán nơi lưu thành nhóm nghiên cứu.
Đã đồng bộ10 thẻ bằng chứng và sửa riêng locator DR041; giữ câu y khoa, quyền và trạng thái.
Rà nội dung sáu HOLD không chứng minh cần sửa thêm KC/FAQ/ca.
Rà sáu phát hiện ảnh BYT đã có kết quả và giới hạn cho từng phát hiện.
📄 Bản kê sau kiểm xác nhận12 tệp kho đổi; nguồn và dẫn xuất thô giữ nguyên.
Phần bàn giao nghiên cứu không chờ AI ký thay người review.
Các ngoại lệ về sách gốc, truy cập nguồn, ID/schema, quyết định chuyên môn và AI-02 vẫn được nêu rõ.
AI-02 còn là đầu ra bị chặn; không xác nhận mọi đầu ra đã hoàn tất vô điều kiện.
Hai việc độc lập tìm thấy trong lượt rà cuối đã làm xong: thông tin cơ quan và tác động sáu phát hiện ảnh.
Không cần tạo thêm thẻ chỉ để tăng số lượng hoặc lặp lại các lượt kiểm đã đạt.
Đầu vào tiếp tục là bản gốc hợp lệ, nhận xét hoặc quyết định thật, hay thay đổi điều kiện chặn thao tác.
Không tự tạo chữ ký, chọn ID chuẩn hoặc tái tạo đầu ra AI-02 bị từ chối bằng đường khác.