Tuần 76 — Camera một chỉ số từ thư viện; Quản trị và sự cố
Thời gian dự kiến: 06/03/2028–12/03/2028. Mã tuần: R76.
Trọng tâm tính từ phân bổ hiện hành. Mở từng ngày để xem phần bước, người làm và điều kiện. Chưa đủ quyền hoặc chưa có quyết định thật thì dừng việc phụ thuộc.
Tuần này cần đạt gì?
- Kiểm tra ý nghĩa và giới hạn kết quả camera: thực hiện phần được phân bổ, lưu bằng chứng và điểm dừng.
- Theo dõi tuần đầu sản phẩm chữ: thực hiện phần được phân bổ, lưu bằng chứng và điểm dừng.
Mở ngày để xem việc cụ thể
| Ngày | Người có việc và thời lượng | Việc chính trong ngày |
|---|---|---|
| Thứ Hai, 06/03 | Không xếp việc | Chờ đầu vào hoặc dự phòng; không xếp giờ làm. |
| Thứ Ba, 07/03 | Cố vấn y khoa — Lương y Vũ Thế Sỹ (CVYK): 1 giờ | Xét kết quả theo nguồn |
| Thứ Tư, 08/03 | Người vận hành hệ thống (OPS): 2 giờ | Kiểm tuần đầu riêng cho sản phẩm chữ |
| Thứ Năm, 09/03 | Cố vấn y khoa — Lương y Vũ Thế Sỹ (CVYK): 1 giờ | Xét kết quả theo nguồn Xét thông điệp và điều kiện tích hợp |
| Thứ Sáu, 10/03 | Không xếp việc | Chờ đầu vào hoặc dự phòng; không xếp giờ làm. |
| Thứ Bảy, 11/03 | Cố vấn y khoa — Lương y Vũ Thế Sỹ (CVYK): 1 giờ | Xét thông điệp và điều kiện tích hợp |
| Chủ nhật, 12/03 | Không xếp việc | Nghỉ Chủ nhật. |
Kết quả dự kiến bàn giao trong tuần
- Theo dõi tuần đầu sản phẩm chữ, dự kiến 08/03. Dùng tiếp cho: Rà tháng đầu sản phẩm chữ.
- Kiểm tra ý nghĩa và giới hạn kết quả camera, dự kiến 11/03. Dùng tiếp cho: Phiên xét GCB.
Thời lượng của người có việc
| Vai trò | Đã xếp | Còn trống trong sức chứa |
|---|---|---|
| Cố vấn y khoa — Lương y Vũ Thế Sỹ (CVYK) | 3 giờ | 0 phút |
| Người vận hành hệ thống (OPS) | 2 giờ | 6 giờ |
Người không có tên chưa được xếp việc tuần này. Giờ trống không tự trở thành việc bổ sung.
Nếu thiếu đầu vào hoặc chưa có quyết định, dừng việc phụ thuộc và ghi phần cần bổ sung.