Trình bày lại kế hoạch CXK theo cách đọc tuần → ngày
26/09/2026 · Bản trình bày 1.2 · Nội dung lập lịch và trạng thái thực hiện được giữ nguyên.
1. Mở bản mới
Đã thiết kế và thực thi prompt trình bày lại.
Dùng skill vg-prompter; ba nhánh công việc dùng cấu hình GPT-6 Astra theo lựa chọn của người dùng.
2. Đã học gì từ W1–W23?
Đã kiểm kê và quét tiêu đề 170 file trong đủ 23 thư mục.
Đọc sâu các mẫu W1, W5, W6, W10, W12, W14, W17, W22 và W23.
| Cách trình bày nên kế thừa | Mẫu đã đọc | Áp dụng vào bản mới |
|---|---|---|
| Trang tuần có lịch và liên kết ngày | W23/README | Mỗi tuần có README và bảy file ngày |
| Đầu ngày nói ai làm, cần gì, cuối buổi có gì | Ngày diễn tập bảo vệ | Tên vai, thời lượng và phiếu việc rõ ràng |
| Giải thích ý nghĩa trước thao tác | Ngày kiểm nguồn | Mỗi nhiệm vụ có lý do riêng |
| Phân việc theo vai | Ngày khởi động | Tách hành động NCS, AI, người kiểm và người hỗ trợ |
| Tiêu chí kiểm quan sát được | Ngày kiểm an toàn | Checklist bám đầu ra thực và bằng chứng |
Không kế thừa lớp mô tả lặp, bảng điểm chung, số giờ hoặc các khẳng định tiết kiệm AI của bản cũ.
Không lấy ngày, ngưỡng, trạng thái hoặc kiến trúc cũ để thay dữ liệu hiện hành.
Bộ W1–W23 được giữ nguyên byte để tham chiếu.
3. Người đọc thấy gì khác?
| Trước | Sau |
|---|---|
| Một file tuần chứa cả lịch, bảng tải 15 vai và hướng dẫn dài | Trang tuần để chọn ngày; file ngày để thực hiện |
| Mã R/SD xuất hiện trước ý nghĩa | Tên người và việc trước; mã chỉ để tra cứu |
| Đường dẫn dài, nhiều tên không dấu | Liên kết có tên tài liệu đọc được |
| Liệt kê mã phụ thuộc | Giải thích đầu ra nào được dùng cho hành động nào |
| Đầu ra có chỗ chỉ là tên hoạt động | Nêu bảng, phiếu, biên bản, mã hoặc báo cáo cần lưu |
| Quy định lịch dài ở ngay trang bắt đầu | Trang bắt đầu ngắn; giả định và điều kiện ở tài liệu riêng |
Mỗi phiếu việc có người làm, lý do, đầu vào, bước hôm nay, chuẩn xong và người dùng kết quả tiếp theo.
Bước dở giữ phần còn lại và ngày tiếp tục; chưa được nhận cả nhiệm vụ xong.
Phiên nhiều vai được gộp thành một công việc, với trách nhiệm riêng cho mỗi vai.
4. Các điểm đã sửa sau review
- Tách người tham gia khỏi bên nhận hồ sơ chuẩn bị; họ nhận thông tin dễ hiểu và mẫu đồng ý.
- Tách hồ sơ và dữ liệu phiên thật khỏi tài liệu quy trình/đặc tả. Nơi lưu thật phải được người phụ trách dữ liệu chỉ định.
- Đổi nhãn điều kiện để không biến nghĩa vụ sau lô đầu thành điều kiện phải có trước chính lô đó.
- Bổ sung diễn giải sản phẩm cho các bước có đầu ra chỉ nhắc lại tên hoạt động.
- Chọn lại tài liệu cần mở cho sáu việc cài đặt, kiểm nhận và duy trì; giữ đầu vào tương lai qua nhiệm vụ bàn giao.
Các điều chỉnh chỉ thuộc lớp trình bày. ID, vai, giờ, bước gốc, phụ thuộc, ngày và trạng thái được giữ nguyên.
5. Kiểm chứng
| Phép kiểm | Kết quả và phạm vi |
|---|---|
| Cách tổ chức | 78 trang tuần, 546 file ngày, 78 đường dẫn tuần cũ còn dùng được |
| Diễn giải | 220 lý do nhiệm vụ; 556 tiêu chí; 327 quan hệ đầu vào; 122 mô tả sản phẩm bước |
| Lịch trong phạm vi phiên | 548 phân bổ, 48.690 phút người và 21 lượt AI giữ nguyên; mọi ngày kết thúc khớp bản chốt |
| Dữ liệu gốc | Giữ nguyên mọi trường gốc của 220 nhiệm vụ trong bản chốt; không thay ID, bước, vai hoặc điều kiện |
| Tài liệu đã sinh | 705 file khớp hoàn toàn với bản chốt và mã trình bày cuối |
| Nguồn tham khảo W1–W23 | 170 file giữ nguyên hash |
| Kiểm mã | 51/51 test đạt; kiểm cả bước dở, phiên nhiều vai và nơi lưu hồ sơ |
| Liên kết | 8347 liên kết đích tồn tại; 2834 neo nhiệm vụ đúng |
| Định dạng | 715 file của phạm vi kiểm đọc được bằng UTF-8 không BOM; hai Python parse được, JSON đọc được |
| Cấu trúc và thuật ngữ | 0 HIGH; sáu MEDIUM cấu trúc cũ thuộc nguồn y khoa không bị sửa |
Cập nhật đồng thời: sau khi sinh bản trên, dữ liệu chung nhận thêm tám phụ thuộc của kế hoạch nguồn y khoa Markdown.
Người dùng xác nhận phiên khác đang bổ sung và yêu cầu giữ nguyên.
Phiên này không xóa, khôi phục hoặc ghi đè phần bổ sung đó.
Ở lần kiểm cuối, các ID mới chưa có nhiệm vụ tương ứng; kiểm lịch chung dừng tại Thiếu phụ thuộc SRC-05.
Các mã đang chờ là SRC-05, MK01D, SRC-12, SRC-07, SRC-M03, C-SRC02, C-SRC04 và C-SRC05.
Đây là phần ngoài bộ 220 nhiệm vụ được trình bày trong phiên này.
📄 Dữ liệu kiểm chứng đã chốt lưu đúng đầu vào của 705 file đã kiểm.
Bản này chỉ phục vụ đối soát; không dùng để ghi đè dữ liệu chung.
Sau khi tích hợp công việc nguồn, cần tính lại lịch và cập nhật diễn giải tuần trước khi sinh bản chung mới.
51 test kiểm công cụ bao gồm chia bước qua ngày, phiên nhiều vai, hồ sơ người tham gia, liên kết tuần/ngày và bàn giao.
Đã rà các ngày thuộc đối soát, nội dung y khoa, mã, cài đặt, camera, thử giới hạn và duy trì.
Đây là kiểm cấu trúc, tính nhất quán và đọc thử bởi AI; chưa phải đánh giá khả năng sử dụng với NCS thật.
Mốc sản phẩm chữ vẫn 22/11/2027, bản kết hợp 16/02/2028 và hết theo dõi tháng đầu 24/03/2028.
Mọi nhiệm vụ còn là kế hoạch. Quyền thực hiện và các cổng vẫn cần bằng chứng, quyết định thật.
6. Tệp được tạo hoặc cập nhật
| Nhóm tệp | Nội dung |
|---|---|
docs/research/prompts/20260926_2023_PROMPT_TRINH_BAY_LAI_KE_HOACH_THEO_MAU_W1_W23.md |
Prompt đã viết và thực thi |
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R01/README.md tới R78/README.md |
78 trang tổng quan tuần mới |
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R01/NGAY_20260928.md tới R78/NGAY_20280326.md |
546 file ngày mới, đặt trong đúng tuần |
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R01.md tới R78.md |
78 liên kết cũ dẫn tới bản tuần mới |
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/DU_LIEU_CONG_VIEC.json |
Dữ liệu gốc giữ nguyên; bổ sung diễn giải trình bày |
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/LICH_CHI_TIET.json |
Sinh lại để đối chiếu; phân bổ và ngày giữ nguyên |
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/LICH_TONG_HOP.md |
Lịch ba cột, tên tuần có ý nghĩa |
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/DANH_MUC_CONG_VIEC.md |
Đủ lý do, tiêu chuẩn và quan hệ của 220 nhiệm vụ |
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/README.md |
Trang bắt đầu ngắn, có ví dụ |
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/GIA_DINH_VA_DIEU_KIEN_LICH.md |
Giữ các giả định, nguồn lực và kịch bản trước đây |
tools/LAP_LICH_CON_LAI.py |
Sinh bố cục tuần/ngày và kiểm dữ liệu diễn giải |
testing/scripts/TEST_LAP_LICH_CON_LAI.py |
Kiểm hành vi lịch và trình bày mới |
docs/INDEX.md |
Chỉ mục bản 2.11, dẫn tới bản mới |
docs/diary/2026-09-26.md |
Nhật ký phiên và sáu mục bản viết tay |
Research/20260926_TRINH_BAY_LAI_KE_HOACH_THEO_MAU_W.md |
Báo cáo này |
Research/20260926_DU_LIEU_KIEM_CHUNG_TRINH_BAY.json |
Bản chốt đầu vào để kiểm riêng phần trình bày, không thay dữ liệu đang được bổ sung |
Lỗi thiếu docs/research/plans/task_list.txt từ phiên trước vẫn được giữ để xử lý đúng nguồn.
Không sửa nguồn y khoa, bản kế hoạch W cũ hoặc bằng chứng đã ghi trước phiên này.