Kết quả AI để hai NCS review
26/09/2026 · Hồ sơ nội bộ. Chưa có xác nhận NCS hoặc phê duyệt y khoa.
AI đã rà kế hoạch hiện hành, tách việc có thể chuẩn bị trước và thực hiện các phần đủ đầu vào.
Các sản phẩm nằm trong ba nhóm dưới đây. Mỗi việc có prompt, nguồn, bằng chứng và phần cần con người kiểm.
Đã thiết kế 150 công việc AI với 150 prompt riêng.
Đã thực hiện 59 việc đủ đầu vào: 49 bản nháp và 10 việc có kết quả kiểm kỹ thuật.
91 việc còn chờ nguồn, quyết định, sản phẩm hoặc dữ liệu thật chưa có.
Mỗi việc chờ có prompt và điều kiện mở; chưa được ghi như đã thực hiện.
| Nhóm | Đã có sản phẩm | Chờ đầu vào | Tổng việc AI |
|---|---|---|---|
| Nguồn y khoa, tri thức và căn cứ camera | 26 | 11 | 37 |
| Kỹ thuật, mã và kiểm thử | 21 | 74 | 95 |
| Tài liệu, hướng dẫn và hồ sơ hỗ trợ | 12 | 6 | 18 |
Các việc AI là phần phân rã hoặc hỗ trợ của nhiệm vụ gốc; không cộng 150 vào 274 để tính khối lượng hai lần.
Mở sổ công việc AI · Mở lịch dùng kết quả theo ngày.
1. Bắt đầu từ đâu?
- NCS1 mở ma trận hiện trạng, kiểm phần đã có và còn thiếu.
- NCS2 mở điểm phối hợp camera, kiểm đầu vào phải nhận từ thư viện.
- Hai NCS đọc vấn đề nguồn, chọn vấn đề cần đối chiếu trước.
- Mở một lô thẻ và FAQ mẫu, kiểm từng vị trí dẫn về nguồn.
- Mở đúng sản phẩm kỹ thuật hoặc tài liệu tại các bảng sau; ghi nhận xét theo mục 5.
Ngày 28/09 đã có R001 và R002 để đối chiếu hiện trạng.
Dùng gói này trong các bước đã xếp; không cộng thêm một buổi review giống hệt.
Đọc lô mẫu chỉ giúp hiểu cách kiểm. Không đánh dấu toàn bộ tám lô đã được đối chiếu.
Phần kiểm chuyên môn và toàn bộ trang nguồn vẫn làm theo nhiệm vụ tương ứng trong lịch.
2. Nguồn y khoa và camera
| Sản phẩm thực | Đã làm tới đâu | Người kiểm và cách kiểm |
|---|---|---|
| Kiểm kê và vấn đề nguồn | Kiểm kê toàn thư mục nguồn; xác định trang, tiêu đề, OCR và các ID nội dung | NCS1 đối chiếu file; NCS2 kiểm truy vết. Mã kiểm tra không chứng minh nội dung đúng |
📄 Bản kê tám lô nghiên cứu |
Tái sử dụng tám chương đã có; 40 thẻ và 40 FAQ hỗ trợ đọc | Hai NCS đọc nguồn; CVYK xét nghĩa, đối tượng và phần mơ hồ |
| Tìm nguồn chính thức | Có nguồn, ngày đọc và giới hạn tìm kiếm | NCS mở lại nguồn. Người phụ trách xác minh quyền từng thao tác |
| Phác thảo quy trình camera | Ghi ứng viên, nguồn và điểm còn thiếu | NCS2 phối hợp NCS1; CVYK/GVHD xét lựa chọn và phương pháp |
| Theo dõi cập nhật, thu hồi | Có cách truy ngược và phép thử tổng hợp | NCS1 và người kiểm kỹ thuật kiểm quan hệ, nguồn rút và bản dẫn xuất |
Đã kiểm kê 1.226 file nguồn, gồm 108 Markdown, 1.112 JSON OCR và sáu script.
Đã đọc cấu trúc 92.934 khối OCR; 14.519 khối có điểm tin cậy dưới 0,5.
Đây là tín hiệu kỹ thuật để ưu tiên kiểm, không phải kết luận số lỗi y khoa.
Không tìm thấy PDF trong workspace, nên chưa đối chiếu hình ảnh và bố cục trang gốc.
Tám chương chọn có 2.235 dòng nguồn và 109 mốc trang do Markdown ghi.
Phạm vi này là đề xuất nghiên cứu của AI; chưa phải toàn thư viện được xác minh hoặc tám lô phát hành đã duyệt.
Các JSON thẻ nháp phục vụ review, chưa theo hợp đồng schema phát hành được chốt.
Không chép trực tiếp chúng vào ứng dụng.
Các vấn đề nên kiểm trước:
KC-OA-001xuất hiện ở hai hiện vật; cần xác định bản chuẩn.- Đếm được 19 ID KC riêng và 48 FAQ; số tiêu đề cũ không khớp.
- Có khác biệt số phút cứng khớp giữa nguồn và thẻ; giữ nguyên để CVYK phân xử.
- Một khuyến cáo trong FAQ chưa có định vị WHO tương ứng.
- Script OCR cũ có thao tác thay số và bỏ dòng số; không dùng lại khi chưa sửa và kiểm.
3. Tài liệu và hướng dẫn đã soạn
| Tài liệu | Ai đọc trước | Câu hỏi review chính |
|---|---|---|
| Hiện trạng và yêu cầu | NCS1 | Mỗi kết luận đã có dẫn đúng mã hoặc biên bản chưa? |
| Camera và phối hợp | NCS2, NCS1 | Có chức năng nào thiếu nguồn y khoa hoặc điểm bàn giao không? |
| Quyết định và nhận việc | Hai NCS, GVHD | Ai có quyền chốt; hồ sơ nào còn thiếu? |
| Luồng tác vụ | NCS1 | Có tách điều đã quan sát khỏi giả thuyết không? |
| Rà công cụ nhu cầu | Hai NCS, GVHD | Sửa khoảng tuổi, lựa chọn chồng lấn và câu hỏi thế nào? |
| Quản trị và sự cố | NCS1, người vận hành | Người nhận có đủ quyền và biết lúc nào dừng không? |
| Hướng dẫn mô phỏng | NCS1 | Tên nút, thao tác và giới hạn có khớp giao diện hiện có không? |
| Cài, nâng cấp, gỡ | Người vận hành, người kiểm kỹ thuật | Lệnh dùng đúng môi trường; có bằng chứng máy đích chưa? |
| Bài thực hành hỗ trợ | Hai NCS, người hỗ trợ | Có thể làm lại và biết chuyển vấn đề cho ai không? |
| Chuẩn bị nghiên cứu | Hai NCS, GVHD | Phần nào phải có trước tuyển; ai tự hoàn thiện phương pháp? |
| Nhất quán hồ sơ | Hai NCS | Có số liệu, phạm vi hoặc claim nào chưa có bằng chứng? |
| Bàn giao và kiểm nhận | Hai NCS, người nhận | Gói nào, phiên bản nào, ai nhận và phần nào chưa đạt? |
Đã phát hiện lựa chọn khảo sát chồng lấn, phạm vi tuổi không thống nhất và mô tả đồng ý camera cần kiểm.
Khung báo cáo cũ có các con số và tuyên bố chưa phải kết quả quan sát.
Danh sách phát hiện giúp NCS sửa bản của mình; không phải bản đầu nghiên cứu do AI viết thay.
4. Phân tích kỹ thuật và mã đã kiểm
Mở gói kỹ thuật để xem thiết kế theo từng thành phần và các phép kiểm.
Các tài liệu bao quát dữ liệu, API, giao diện, bộ lọc, camera, môi trường, bảo mật và cơ sở dữ liệu.
Ngoài ra có kiểm thử, đóng gói, phục hồi, quyền xuất bản và thu hồi.
Các nhánh nguyên mẫu dùng dữ liệu tổng hợp. Chúng chưa mở camera, gọi nhà cung cấp hoặc nạp tri thức thật.
Phần cần quyết định schema, nguồn được xét hoặc môi trường đích được ghi thành việc chờ có tên rõ.
Đã sửa lỗi JSON ngoại tuyến khi kiểm trên Python 3.12.
Sau sửa, 77 test API đạt. Yêu cầu hợp lệ vẫn nhận 503.
Môi trường Python 3.12 có bằng chứng riêng; không dùng kết quả này thay mọi phiên bản đã hoặc chưa kiểm.
5. Ghi nhận review như thế nào?
Mỗi nhận xét cần ghi đúng mã việc AI, file, phiên bản hoặc mã kiểm tra, vị trí và nguồn đối chiếu.
Chọn một kết quả: giữ nháp, yêu cầu sửa, thiếu nguồn, chờ quyết định, hoặc chấp nhận trong phạm vi được giao.
Nêu rõ tác động tới nhiệm vụ gốc. Đầu ra chưa đạt thì việc dùng kết quả phải giữ phần chờ.
| Vai trò | Phần giữ trách nhiệm | Bằng chứng cần lưu |
|---|---|---|
| NCS1 | Đọc nguồn, kiểm thẻ, yêu cầu, mã và tài liệu phần chữ | Nguồn đã mở, phép kiểm đã chạy, nhận xét và thay đổi |
| NCS2 | Đối chiếu nguồn camera, cách đo, dữ liệu và giao tiếp hai nhánh | Vị trí nguồn, cách dùng đầu vào, phần không đo được và hạn chế |
| CVYK | Nghĩa y khoa, mâu thuẫn nguồn, đối tượng, giới hạn và câu an toàn | Kết luận theo ID và phiên bản; phần phải sửa hoặc chưa đủ căn cứ |
| GVHD | Phạm vi, phương pháp, phần NCS tự làm và trách nhiệm | Quyết định thật, điều kiện và người nhận |
| Người kiểm kỹ thuật, dữ liệu, quyền và vận hành | Kiểm đúng phạm vi chuyên trách | Phiên bản, kết quả, môi trường, quyền và phần chưa kiểm |
AI không tự điền người đã kiểm, chữ ký hoặc ngày phê duyệt.
Lượt AI, giờ máy và giờ người được ghi riêng.
NCS chỉ ghi nhật ký phần mình thực làm và giữ dấu vết đã dùng AI.
6. Lịch đã được nối thế nào?
Kế hoạch hiện hành có 274 nhiệm vụ và 586 bước, gồm phần nguồn Markdown do phiên khác bổ sung.
Phiên này giữ vai, giờ và quan hệ của nhiệm vụ gốc; cập nhật diễn giải và liên kết kết quả AI.
Trong lúc làm, phiên khác bổ sung đường dẫn và mô tả chín nhiệm vụ nguồn. Đã giữ và đối chiếu các bổ sung đó.
Sổ AI có dữ liệu riêng để trạng thái nháp không làm nhiệm vụ con người tự thành hoàn tất.
Mỗi ngày có phần mở kết quả AI liên quan trước khi làm các bước đã xếp.
Lịch mới có 90 tuần, 639 phân bổ và dự toán gốc 942,5 giờ người.
Mốc chữ là 28/02/2028; bản kết hợp là 10/05/2028; theo dõi tháng đầu kết thúc 16/06/2028.
Các ngày thay đổi do tích hợp phần nguồn mới, theo sức chứa và phụ thuộc đang khai báo.
Chưa tự cắt giờ người nhờ AI. Sau review, cần đo công sức còn lại rồi điều chỉnh đúng bước.
7. Những đầu vào còn thiếu
| Nhóm việc chờ | Đầu vào phải có | Ai tiếp tục |
|---|---|---|
| Kiểm toàn bộ trang nguồn | PDF/ảnh gốc đúng ấn bản và phạm vi được chọn | Hai NCS tiếp nhận, đối chiếu; CVYK xét phần mơ hồ |
| Sửa nội dung theo review | Nhận xét theo ID, phiên bản hoặc mã kiểm tra | NCS tổng hợp; AI sửa đúng nhận xét rồi chuyển xét lại |
| Mã sản phẩm thật | Hợp đồng dữ liệu, nhãn và gói tri thức đã được xét | NCS1/NCS2 cùng người kiểm kỹ thuật |
| Camera và dữ liệu nghiên cứu | Quy trình được chọn, quyền, cổng và dữ liệu thật | NCS2, CVYK/GVHD và các vai đã phân công |
| Cài và hướng dẫn bản thật | Gói ứng viên, giao diện, cấu hình và môi trường được giao | NCS1, người vận hành và người kiểm |
| Phân tích, bảo trì, bàn giao | Dữ liệu, bản đầu NCS, nhật ký vận hành hoặc gói được nhận | NCS và người chịu trách nhiệm tương ứng |
Không dùng trạng thái chưa review để chặn một bản nháp có thể làm độc lập.
Các bản kiểm kê, thiết kế, công cụ tổng hợp và hướng dẫn mô phỏng đã được thực hiện trước.
91 việc chờ là lần làm tiếp với đầu vào thực; chi tiết từng việc nằm trong sổ AI.
8. Truy lại prompt và bằng chứng
- Prompt tổng đã thực thi.
- Sổ công việc AI, prompt riêng và sản phẩm.
📄 Dữ liệu đầu phiên, chỉ dùng đối soát; không phục hồi lên dữ liệu chung.- Bằng chứng kiểm kỹ thuật và bản sửa API.
Skill áp dụng: vg-prompter. Ba nhánh chuyên trách và một nhánh kiểm độc lập dùng cấu hình GPT-6 Astra theo lựa chọn của người dùng.
Kết quả kiểm cấu trúc, số học và test mã không thay review nội dung, đánh giá y khoa hoặc kiểm trên người.
9. Kiểm chứng và danh mục tệp
| Phép kiểm | Kết quả và giới hạn |
|---|---|
| Bao phủ kế hoạch | Đủ 274 nhiệm vụ, 586 bước; kiểm liên kết hai chiều với 150 việc AI |
| Sổ AI và lịch | Đối chiếu đạt; 813 file lịch khớp dữ liệu mới nhất |
| Bộ kiểm lịch | 54 test đạt, gồm chặn sổ AI dùng mã kiểm tra kế hoạch cũ |
| Bộ kiểm sổ AI | 13 test đạt, gồm thiếu bước, nhận xong thiếu bằng chứng và quan hệ vòng |
| API ngoại tuyến sau sửa | 77 test đạt trên Python 3.12; còn cảnh báo TestClient/httpx |
| Năm công cụ kỹ thuật mới | 48 test đạt; dữ liệu tổng hợp, SQL chỉ kiểm tĩnh |
| Nguồn y khoa | 80 định vị trích nguồn đạt; sáu ca tổng hợp đạt; chưa kiểm PDF hoặc ảnh gốc |
| Liên kết và định dạng | 13.112 liên kết hợp lệ; 1.096 tệp được kiểm UTF-8 không BOM; Python và JSON đọc được |
| Cấu trúc, thuật ngữ | Không có HIGH; sáu MEDIUM cấu trúc cũ thuộc script nguồn được giữ nguyên |
Các con số trên có phạm vi riêng. Không cộng các lượt chạy lặp để tăng tổng test.
Nhánh kiểm độc lập phát hiện thiếu kiểm mã kế hoạch của sổ AI. Đã sửa và thêm ca hồi quy.
Ba liên kết sai trong biên bản API đã sửa; lần quét lại không còn liên kết hỏng.
| Nhóm tệp tạo hoặc sửa | Vị trí |
|---|---|
| Prompt tổng và prompt riêng | docs/research/prompts/20260926_2115_PROMPT_RA_SOAT_VA_THUC_THI_TOAN_BO_CONG_VIEC_AI.md; các thư mục 20260926_2115_AI_YK, 20260926_2115_AI_KT, 20260926_2115_AI_TL; prompt sửa JSON |
| Đầu ra và bằng chứng AI | Research/20260926_AI_THUC_HIEN/: Y_KHOA, KY_THUAT, TAI_LIEU, bản đối soát và tài liệu này |
| Sổ AI và lịch review | docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/DU_LIEU_CONG_VIEC_AI.json, KE_HOACH_AI_CHI_TIET.md, LICH_AI_VA_REVIEW.md |
| Kế hoạch chung | Dữ liệu trình bày, README, giả định, lịch tổng hợp, danh mục, lịch JSON và các trang R01–R90 |
| Điều phối và kiến trúc | docs/research/plans/ROADMAP.md, KIEN_TRUC_DU_AN.md, docs/INDEX.md, docs/project/HO_SO_SU_DUNG_AI.md |
| Mã và bộ kiểm | tools/TONG_HOP_CONG_VIEC_AI.py, LAP_LICH_CON_LAI.py, LAP_HO_SO_AI_Y_KHOA.py, năm file AI_*.py và các test tương ứng |
| Sửa API | backend/app/main.py, backend/tests/test_offline_api.py, backend/DAC_TA_API_VA_NGU_CANH.md |
| Nhật ký thực tế | docs/diary/2026-09-26.md, gồm sáu mục nháp viết tay |
📄 Danh mục tệp và mã kiểm tra giúp đối soát bản bàn giao.
📄 Báo cáo liên kết và 📄 báo cáo thuật ngữ giữ kết quả máy.
Còn thư mục TEMP cxk_ai_kt_20260926 ngoài dự án.
Bộ xét duyệt tự động chặn cả lệnh xóa trực tiếp, với lý do blocked by policy; không có lý do chi tiết hơn.
Các script tạm tạo gói đã được xóa; các công cụ dùng lại được giữ trong tools/.