Bao phủ nguồn và bài giáo trình — 26/09/2026

Thời điểm quét: 2026-09-26T23:05:44+07:00. Trạng thái DRAFT. Đây là đối soát dữ liệu, không phải phê duyệt y khoa.

Dữ liệu từng bài và phép kiểm. 📄 Đối soát mục lục.

Kết quả kiểm được

  • Có 103 bài và 2 tệp mục lục/lời đầu. Tập 1 có 38 bài; tập 2 có 65 bài.
  • 105/105 bản dẫn xuất khớp toàn bộ Markdown hiện tại sau chuẩn hóa BOM và xuống dòng.
  • Đã kiểm hash nguồn, hash thân bài, hash từng khối, hash từng đoạn trang và độ phủ dòng.
  • 80 hiện vật cũ gồm 40 KC và 40 FAQ ghép đôi. Chúng có 40 nội dung ngữ nghĩa trên 8 bài.
  • 8 bài chỉ được đọc các đoạn liên quan lô cũ. 95 bài khác mới kiểm cấu trúc; không nhận đã đọc y khoa toàn bài.
  • Chưa xác minh bài nào với toàn bộ sách gốc. Số trang ghi trong Markdown là mốc tự khai.

Tập 1 bắt đầu tên file02 nhưng mục lục liên kết đủ38 bài. Không suy ra thiếu bài chỉ vì không có file01.

Tên quan sát được là Bệnh học Nội khoa. Không gọi toàn bộ hai tập là giáo trình chuyên .

Cách đọc bảng

SRC là ID dẫn xuất của từng tệp; DHYHN_TAP1/2 là ID nguồn cấp tập. Hai cấp này không thay thế nhau.

Các loại khối là ứng viên cú pháp. Có mốc ảnh hoặc bảng không chứng minh ảnh, bảng và công thức đầy đủ so với bản in.

C: ứng viên trực tiếp cho sản phẩm; S: ứng viên ngữ cảnh hỗ trợ; O: ngoài nhu cầu sản phẩm hiện tại; M: mục lục/lời đầu.

Phân loại theo tên bài, mục lục và hồ sơ đọc chọn đoạn. Đây là gợi ý cần xét lại, không phải loại nội dung khỏi bóc trích.

Cả105 tệp đều giữ nguyên toàn bộ văn bản MD hiện có. Quyền phân phối và độ đúng sách gốc chưa được xác nhận.

Tập / bài Tên bài ID dẫn xuất Dòng Mốc trang MD Khối Mức đọc Vai trò
tap1 / 00 BỆNH HỌC NỘI KHOA TẬP 1 SRC_6392821454AD3CDE70CD 98 Không có 53 Cấu trúc M
tap1 / 02 VIÊM PHẾ QUẢN CẤP SRC_0352B5DE1D60FF6BEB9B 171 7 → 11; 5 mốc 143 Cấu trúc O
tap1 / 03 VIÊM PHỔI SRC_D97F9895B0DBABA62D78 450 12 → 25; 14 mốc 279 Cấu trúc O
tap1 / 04 ÁP XE PHỔI SRC_B43A6ACB3A3F5EE2761C 393 26 → 39; 14 mốc 275 Cấu trúc O
tap1 / 05 BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH SRC_EA71F2992A349D373865 425 40 → 56; 17 mốc 238 Cấu trúc S
tap1 / 06 HEN PHẾ QUẢN SRC_61D8B8F46B9C6FA477FD 307 57 → 68; 12 mốc 177 Cấu trúc S
tap1 / 07 GIÃN PHẾ QUẢN SRC_27C12C709BA571EBCE99 301 69 → 80; 12 mốc 167 Cấu trúc O
tap1 / 08 TÂM PHẾ MẠN SRC_60018193EA0CA996E312 345 81 → 92; 12 mốc 183 Cấu trúc S
tap1 / 09 TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI SRC_9711C4D28EF2D8F5241F 308 93 → 104; 12 mốc 140 Cấu trúc O
tap1 / 10 TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI SRC_44B8FE34A0319EFF1B59 252 105 → 115; 11 mốc 161 Cấu trúc O
tap1 / 11 HỘI CHỨNG TRUNG THẤT SRC_ADA8D8FF93A02FA312F3 226 116 → 126; 11 mốc 175 Cấu trúc O
tap1 / 12 UNG THƯ PHỔI SRC_57A33620E5A2197DB52A 318 127 → 137; 11 mốc 178 Cấu trúc O
tap1 / 13 HO RA MÁU SRC_9D300963538023D6EB39 304 138 → 147; 10 mốc 206 Cấu trúc O
tap1 / 14 HẸP VAN HAI LÁ SRC_D70741AF915331CAE6D5 313 148 → 164; 17 mốc 182 Cấu trúc O
tap1 / 15 TĂNG HUYẾT ÁP SRC_0CC2D5D0AFA4F076E17A 445 165 → 180; 16 mốc 218 Cấu trúc S
tap1 / 16 NHỒI MÁU CƠ TIM CẤP SRC_3BF42ED929E8E52DD898 377 181 → 197; 17 mốc 272 Cấu trúc S
tap1 / 17 SUY TIM SRC_A0C289264216FB381CE0 521 198 → 222; 25 mốc 257 Cấu trúc S
tap1 / 18 VIÊM NỘI TÂM MẠC NHIỄM KHUẨN SRC_9CDA57B8BE389D7B4792 538 223 → 243; 21 mốc 338 Cấu trúc O
tap1 / 19 VIÊM MÀNG NGOÀI TIM SRC_918BD75A3B0BE1F47F79 261 244 → 253; 10 mốc 162 Cấu trúc O
tap1 / 20 MỘT SỐ RỐI LOẠN NHỊP TIM THƯỜNG GẶP SRC_4A9DC49E68E30C3C1D68 391 254 → 266; 13 mốc 255 Cấu trúc S
tap1 / 21 HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH SÂU CHI DƯỚI SRC_CE6B06D40F7A6A2E7E63 392 267 → 278; 12 mốc 267 Cấu trúc S
tap1 / 22 ĐẠI CƯƠNG VỀ BỆNH TIM BẨM SINH SRC_DCF72557CFD670C8364F 174 279 → 287; 9 mốc 111 Cấu trúc O
tap1 / 23 BỆNH LÝ CẦU THẬN SRC_02D4C3CBC77CDE85B4C4 549 288 → 303; 16 mốc 325 Cấu trúc O
tap1 / 24 BỆNH THẬN IgA SRC_728D033E30C2215B3D7C 78 304 → 307; 4 mốc 69 Cấu trúc O
tap1 / 25 BỆNH THẬN ĐA NANG SRC_BBADF35A29ACA8C2BF49 125 308 → 312; 5 mốc 99 Cấu trúc O
tap1 / 26 VIÊM CẦU THẬN CẤP SAU NHIỄM LIÊN CẦU SRC_BE1974C98A757DF7E193 176 313 → 319; 7 mốc 128 Cấu trúc O
tap1 / 27 HỘI CHỨNG THẬN HƯ SRC_27082825FC64C2F3E388 209 320 → 329; 10 mốc 161 Cấu trúc O
tap1 / 28 NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU SRC_2075B10CB64E8B365B1A 347 332 → 345; 14 mốc 240 Cấu trúc O
tap1 / 29 ĐỊNH HƯỚNG CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ ĐÁI RA MÁU SRC_9275FE9CCEA06EC84957 243 346 → 353; 8 mốc 141 Cấu trúc O
tap1 / 30 SỎI TIẾT NIỆU SRC_3342369B65985F0228EC 190 354 → 366; 13 mốc 165 Cấu trúc S
tap1 / 31 BỆNH THẬN LUPUS SRC_11EA2BC1B0B0A86EBB99 152 367 → 377; 11 mốc 125 Cấu trúc S
tap1 / 32 SUY THẬN CẤP SRC_9E47E27C4107F0FAE1C6 232 378 → 395; 18 mốc 196 Cấu trúc S
tap1 / 33 BỆNH THẬN MẠN TÍNH — ĐỊNH NGHĨA VÀ CHẨN ĐOÁN SRC_805700984BFF5E054C3C 172 396 → 409; 14 mốc 163 Cấu trúc S
tap1 / 34 BỆNH THẬN MẠN VÀ SUY THẬN GIAI ĐOẠN CUỐI — ĐIỀU TRỊ BẢO TỒN HOẶC THAY THẾ THẬN SRC_F87FBEFD5B4D63E4CF83 311 410 → 426; 17 mốc 266 Cấu trúc S
tap1 / 35 KHÁM BỆNH Ở NGƯỜI CAO TUỔI SRC_ADF53402C1373D43BD42 191 427 → 443; 17 mốc 146 Chọn đoạn OLD80 S
tap1 / 36 SA SÚT TRÍ TUỆ SRC_94DE6999DB286AED7084 253 444 → 459; 16 mốc 219 Cấu trúc S
tap1 / 37 SUY TĨNH MẠCH MẠN TÍNH SRC_C5E23D172AF51F2E423A 200 460 → 476; 17 mốc 149 Cấu trúc S
tap1 / 38 TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO SRC_97C14C6AEE1EAF586303 222 477 → 488; 12 mốc 211 Cấu trúc S
tap1 / 39 PHÌ ĐẠI LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT SRC_4D0B8875ACC16DCC812D 200 489 → 498; 10 mốc 189 Cấu trúc O
tap2 / 00 BỆNH HỌC NỘI KHOA TẬP 2 SRC_16D5F3FD2452E64627BB 143 Không có 68 Cấu trúc M
tap2 / 01 XƠ GAN SRC_69809A910529EC6E4B65 275 9 → 16; 8 mốc 86 Cấu trúc O
tap2 / 02 UNG THƯ BIỂU MÔ TẾ BÀO GAN SRC_A8A2E7DCC5B8B2D4262E 208 17 → 23; 7 mốc 77 Cấu trúc O
tap2 / 03 LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG SRC_25E19FA640AB753F0949 235 24 → 31; 8 mốc 91 Cấu trúc S
tap2 / 04 XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA TRÊN DO TĂNG ÁP LỰC TĨNH MẠCH CỬA SRC_3D2C0E11FE3DA3284151 241 32 → 37; 6 mốc 94 Cấu trúc O
tap2 / 05 XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG SRC_C23224F301ABEE462510 320 38 → 45; 8 mốc 89 Cấu trúc S
tap2 / 06 ÁP XE GAN DO AMIP SRC_FE88E4C7CC5A9DB9553A 284 46 → 53; 8 mốc 63 Cấu trúc O
tap2 / 07 VIÊM TỤY CẤP SRC_66EFC7FE45BD5198A55A 349 54 → 62; 9 mốc 108 Cấu trúc O
tap2 / 08 VIÊM GAN VIRUS B MẠN TÍNH SRC_3F706CA7EC9704FB68CA 312 63 → 70; 8 mốc 81 Cấu trúc O
tap2 / 09 VIÊM GAN VIRUS C SRC_13B2B619830EB87B131E 307 71 → 78; 8 mốc 83 Cấu trúc O
tap2 / 10 BỆNH GAN DO RƯỢU SRC_B6E2DCFEF89C3C5A6C0E 321 79 → 86; 8 mốc 112 Cấu trúc O
tap2 / 11 BỆNH TRĨ SRC_B29103E3BA3718D941F7 123 87 → 90; 4 mốc 62 Cấu trúc O
tap2 / 12 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TÁO BÓN SRC_B9ABBAD562F5261AA6BF 183 91 → 95; 5 mốc 56 Cấu trúc O
tap2 / 13 HỘI CHỨNG RUỘT KÍCH THÍCH SRC_C171A30E3441083E1DB7 338 96 → 104; 9 mốc 98 Cấu trúc O
tap2 / 14 BỆNH VIÊM KHỚP DẠNG THẤP SRC_10D52E72391B2D1E4672 572 105 → 120; 16 mốc 158 Chọn đoạn OLD80 C
tap2 / 15 LUPUS BAN ĐỎ HỆ THỐNG SRC_936E1DBC711C6A674184 496 121 → 132; 12 mốc 162 Cấu trúc S
tap2 / 16 XƠ CỨNG BÌ SRC_4B2F796897C9C146DD9B 156 133 → 141; 9 mốc 93 Cấu trúc S
tap2 / 17 VIÊM ĐA CƠ VÀ VIÊM DA CƠ TỰ MIỄN SRC_69F2A41B69EA096C0874 155 142 → 148; 7 mốc 96 Cấu trúc S
tap2 / 18 VIÊM CỘT SỐNG DÍNH KHỚP SRC_7D5274C50BADD3014B32 223 149 → 159; 11 mốc 134 Cấu trúc S
tap2 / 19 BỆNH VIÊM KHỚP TỰ PHÁT THIẾU NIÊN SRC_C79267121FBF729AC6AF 204 160 → 170; 11 mốc 133 Cấu trúc O
tap2 / 20 BỆNH GÚT (GOUT - GOUTTE) SRC_C7CFDD05616EA12CEE6F 380 171 → 187; 17 mốc 205 Chọn đoạn OLD80 C
tap2 / 21 THOÁI HÓA KHỚP SRC_8B959E7659858720CBD7 154 188 → 196; 9 mốc 90 Chọn đoạn OLD80 C
tap2 / 22 LOÃNG XƯƠNG SRC_416F1151E39B4ACC0CFD 221 197 → 207; 11 mốc 129 Chọn đoạn OLD80 C
tap2 / 23 BỆNH NHƯỢC CƠ SRC_5906A2B03F770937F5AF 128 208 → 214; 7 mốc 84 Cấu trúc S
tap2 / 24 LOẠN DƯỠNG CƠ SRC_4C529FC8DA10E9F9A380 145 215 → 223; 9 mốc 98 Cấu trúc S
tap2 / 25 NHIỄM KHUẨN CƠ XƯƠNG KHỚP SRC_DB163384E3C2AD72D6C2 161 224 → 234; 11 mốc 100 Chọn đoạn OLD80 C
tap2 / 26 VIÊM ĐĨA ĐỆM ĐỐT SỐNG DO VI KHUẨN SRC_68C7D75E5324B2D1884A 147 235 → 241; 7 mốc 79 Cấu trúc C
tap2 / 27 ĐỊNH HƯỚNG CHẨN ĐOÁN ĐAU XƯƠNG KHỚP MẠN TÍNH SRC_1578FD29CBB8553BE6B8 221 242 → 251; 10 mốc 95 Chọn đoạn OLD80 C
tap2 / 28 ĐAU VÙNG THẮT LƯNG VÀ ĐAU DÂY THẦN KINH HÔNG TO DO THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM SRC_B67FF01BF3AE146A1E0A 335 252 → 269; 18 mốc 147 Chọn đoạn OLD80 C
tap2 / 29 BỆNH TO CÁC VIỄN CỰC SRC_3D3234EC277462E636BF 116 270 → 274; 5 mốc 65 Cấu trúc S
tap2 / 30 HỘI CHỨNG SHEEHAN SRC_C0BC5A039B75381A0456 246 275 → 284; 10 mốc 141 Cấu trúc O
tap2 / 31 ĐÁI THÁO NHẠT SRC_5BCA75A315315F0347A9 140 285 → 291; 7 mốc 74 Cấu trúc O
tap2 / 32 BƯỚU GIÁP ĐƠN THUẦN SRC_AA8A51E8A0E76C75DEE6 168 292 → 299; 8 mốc 138 Cấu trúc O
tap2 / 33 BỆNH CƯỜNG GIÁP SRC_02B77CD2B4A7C7ABD427 511 300 → 312; 13 mốc 212 Cấu trúc S
tap2 / 34 BỆNH SUY GIÁP SRC_5711E31C1675547E53DA 292 313 → 319; 7 mốc 137 Cấu trúc S
tap2 / 35 ĐÁI THÁO ĐƯỜNG SRC_863CA9E685083642DE23 760 320 → 339; 20 mốc 198 Cấu trúc S
tap2 / 36 HẠ ĐƯỜNG HUYẾT SRC_C5D93823ECE13E139097 186 340 → 344; 5 mốc 94 Cấu trúc S
tap2 / 37 HỘI CHỨNG CUSHING SRC_8F33D7310E88B3D8957F 537 345 → 357; 13 mốc 157 Cấu trúc S
tap2 / 38 SUY THƯỢNG THẬN MẠN TÍNH SRC_4BD3F08706C74E37DFBE 466 358 → 369; 12 mốc 200 Cấu trúc S
tap2 / 39 CƯỜNG ALDOSTERON SRC_D7D5EFA651DCE760D870 190 370 → 374; 5 mốc 56 Cấu trúc O
tap2 / 40 U TỦY THƯỢNG THẬN SRC_E9726ACD296808C88E47 470 375 → 386; 12 mốc 142 Cấu trúc O
tap2 / 41 THIẾU MÁU: PHÂN LOẠI VÀ ĐIỀU TRỊ SRC_3FBAAC93D3F6AA87393D 387 387 → 395; 9 mốc 136 Cấu trúc S
tap2 / 42 THIẾU MÁU TAN MÁU SRC_BF3A603FC81AFEEE678D 575 396 → 409; 14 mốc 145 Cấu trúc O
tap2 / 43 SUY TỦY XƯƠNG SRC_ED9B4141CEFBD0332C08 281 410 → 416; 7 mốc 107 Cấu trúc O
tap2 / 44 BỆNH XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU VÔ CĂN SRC_57AC0E99D1BE285478C4 192 417 → 421; 5 mốc 60 Cấu trúc O
tap2 / 45 BỆNH HEMOPHILIA SRC_85AA1EF1412F572F0F13 347 422 → 430; 9 mốc 118 Cấu trúc S
tap2 / 46 HỘI CHỨNG RỐI LOẠN SINH TỦY SRC_D9E9730A2F7425FEFC52 328 431 → 438; 8 mốc 123 Cấu trúc O
tap2 / 47 LƠ XÊ MI CẤP SRC_68BFCE4C0FD6E8F24C5F 487 439 → 450; 12 mốc 113 Cấu trúc O
tap2 / 48 LƠ XÊ MI KINH DÒNG BẠCH CẦU HẠT SRC_E23FFA43634B4756DABA 219 451 → 455; 5 mốc 77 Cấu trúc O
tap2 / 49 BỆNH ĐA HỒNG CẦU TIÊN PHÁT SRC_D52ACB0D875D4555675A 165 456 → 459; 4 mốc 59 Cấu trúc O
tap2 / 50 TĂNG TIỂU CẦU TIÊN PHÁT SRC_55AC5F2BDD481039C449 186 460 → 464; 5 mốc 94 Cấu trúc O
tap2 / 51 BỆNH ĐA U TỦY XƯƠNG SRC_78C211ADF63C76E47607 156 465 → 468; 4 mốc 50 Cấu trúc S
tap2 / 52 U LYMPHO ÁC TÍNH SRC_21BBE598CCEB191070F0 253 469 → 474; 6 mốc 69 Cấu trúc O
tap2 / 53 MỘT SỐ XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC VÀ ỨNG DỤNG LÂM SÀNG SRC_F43A21BD716F7A56FA0B 408 475 → 484; 10 mốc 78 Cấu trúc O
tap2 / 54 AN TOÀN TRUYỀN MÁU SRC_2D3A0B1ED2E648E40DAB 440 485 → 495; 11 mốc 160 Cấu trúc O
tap2 / 55 PHÙ PHỔI CẤP SRC_A841350C8BC5ADE65341 366 496 → 504; 9 mốc 162 Cấu trúc S
tap2 / 56 CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ SỐC SRC_BE3F2570753BA4D2449E 547 505 → 517; 13 mốc 187 Cấu trúc S
tap2 / 57 NGUYÊN TẮC XỬ TRÍ NGỘ ĐỘC CẤP SRC_DA88E7C76B082D924842 360 518 → 525; 8 mốc 123 Cấu trúc O
tap2 / 58 MỘT SỐ NGỘ ĐỘC CẤP THƯỜNG GẶP SRC_B85A9CD3FA076820C7B7 897 526 → 547; 22 mốc 327 Cấu trúc O
tap2 / 59 RỐI LOẠN THĂNG BẰNG TOAN KIỀM SRC_59194524817F31B33F39 406 548 → 557; 10 mốc 156 Cấu trúc O
tap2 / 60 RỐI LOẠN NƯỚC VÀ NATRI SRC_37236237FA224BE49E9E 329 558 → 565; 8 mốc 123 Cấu trúc S
tap2 / 61 RỐI LOẠN KALI MÁU SRC_4C7C5AAB0463ACDB4604 306 566 → 574; 9 mốc 132 Cấu trúc S
tap2 / 62 RẮN ĐỘC CẮN SRC_9D13B640E2BD5BEE313F 467 575 → 587; 13 mốc 127 Cấu trúc O
tap2 / 63 ĐIỆN GIẬT SRC_571D20971EC65B0DFEC2 149 588 → 591; 4 mốc 57 Cấu trúc O
tap2 / 64 NGẠT NƯỚC SRC_CB1F377D794D00F9243C 288 592 → 598; 7 mốc 103 Cấu trúc O
tap2 / 65 CẤP CỨU NGỪNG TUẦN HOÀN SRC_B95B31697357AEBC2ACE 560 599 → 613; 15 mốc 184 Cấu trúc S

JSON giữ hash đầy đủ, vị trí thân bài và sổ khối, danh sách mốc trang, lớp khối và từng mục OLD80.

Điều kiện hoàn tất tiếp theo

xác minh định danh bản in, quyền và đối chiếu các đoạn được chọn. đánh giá nội dung trước khi dùng cho sản phẩm.

Bóc trích đủ Markdown hiện có không đồng nghĩa đọc đủ sách hoặc đủ bao phủ bệnh học. Chưa có tỷ lệ bao phủ lâm sàng được xác nhận.