Nhật ký truy vấn và tiếp cận nguồn camera
DRAFT · 26/09/2026 · Web search và trang chính thức; không phải tổng quan hệ thống đầy đủ.
Không công cụ nào trong lượt này cung cấp tổng số kết quả ổn định; mẫu số kết quả tìm là UNKNOWN.
Không dùng nhãn thời gian crawler để xác nhận ngày xuất bản.
Truy vấn rộng có kết quả không liên quan; chỉ nhận nguồn đáp ứng tiêu chí trong danh mục.
Truy vấn nguyên văn
| ID | Truy vấn | Kết quả thực xem và quyết định |
|---|---|---|
| Q01 | site.nice.org.uk/guidance/ng249 "1.1.1" "prediction" |
Tìm trang recommendations; giữ C07, không dùng bản consultation |
| Q02 | site.nia.nih.gov SPPB balance walk chair stand protocol pdf |
NIA landing và LIFE manual; giữ C04/C05, phân biệt phiên bản |
| Q03 | site.who.int 9789240103726 chapter 6 locomotor chair rise |
Chưa lấy được chương6 qua tìm kiếm; giữ nhu cầu đọc PDF |
| Q04 | single camera older adults timed up go validation chair stand gait speed markerless study |
C12, C19; loại aTUG laser và cảm biến túi khỏi RGB |
| Q05 | site.nice.org.uk/guidance/ng249 "Do not use falls risk prediction tools" |
Có đoạn chính thức §1.1.1, đối tượng và §1.1.2 |
| Q06 | site.who.int "9789240103726" pdf |
WHO/NLM; phát hiện khác năm metadata |
| Q07 | "World guidelines" "afac205" correction |
C11 được tìm; tiếp tục truy ngược đính chính |
| Q08 | "camera" "five times sit" "older" validation video |
C14/C20; bằng chứng LiDAR/hai camera phải tách |
| Q09 | "Conventional video-based system" "10.1371" |
PDF nhà xuất bản C12, khớp DOI/tiêu đề |
| Q10 | site.moh.gov.vn "Timed Up" "ngã" |
Không xác nhận được quy trình BYT TUG chính thức trong lượt này |
| Q11 | site.benhvienlaokhoa.vn "đứng" "ghế" "ngã" |
C21 QĐ5737; quy trình đứng từ sàn, không phải TUG |
| Q12 | site.pmc.ncbi.nlm.nih.gov "afac205" "gait speed" |
Tiếp tục định vị ngưỡng trong bài gốc, không kết luận từ bài thứ cấp |
| Q13 | site.academic.oup.com "afad199" "corrected" |
Đường thông báo; mở chưa ổn định |
| Q14 | site.who.int "9789240103726" "Download" |
Trang quyền WHO và đường PDF |
| Q15 | site.nice.org.uk/guidance/ng249 "rationale" "prediction" |
C08, đoạn giải thích TUG quan sát nhưng không dự đoán ngã |
| Q16 | "World guidelines for falls prevention" "afad199" |
Tìm cả hai đính chính qua chuỗi trích dẫn |
| Q17 | "World guidelines for falls prevention" "0.8" "15 seconds" |
C09 đoạn ngưỡng; chưa coi toàn văn đọc xong |
| Q18 | "afad188" correction world guidelines falls |
C10; DOI/PMID và PDF chính thức |
| Q19 | "9789240103726-eng.pdf" "chair" |
Chưa nguồn chương đủ; không dùng slide doanh nghiệp tìm được |
| Q20 | "single camera" "gait speed" "older adults" validation |
C13 và ứng viên 99 người/3D2026; giữ bài gốc, tách thiết bị |
| Q21 | "afad199" "affiliation" |
Chưa giải quyết nội dung sửa; không tự suy |
| Q22 | "ICOPE" "2025" "6.1" "chair" |
Nhiều nghiên cứu triển khai; không thay WHO bản gốc |
| Q23 | site.academic.oup.com/ageing "afad199" "Supplementary" |
Trang số tạp chí; chưa đủ nội dung sửa |
| Q24 | site.academic.oup.com/ageing "afad188" "licence" |
PMC/PDF cho thấy sửa Luigi Ferrucci |
| Q25 | site.who.int "ICOPE" "2025" "Locomotor" "pdf" |
Nguồn thứ cấp; không thay bản gốc |
| Q26 | "afad199" "In the originally" |
Trang OUP/PMC chỉ mục nêu sửa Frances Batchelor |
| Q27 | "9789240103726" filetype:pdf |
Xác nhận đường IRIS qua trích dẫn; không tải từ kho không rõ quyền |
| Q28 | "42614455" SMARTGAIT |
Tóm tắt PubMed C15; nghiên cứu thăm dò năm người |
Tiếp cận trực tiếp và lỗi
| Đối tượng | Kết quả thực tế | Xử lý |
|---|---|---|
| Ba PDF CDC | Đọc văn bản 1+1+2 trang thành công | Ghi năm in 2017; không tái xuất bảng tuổi/giới |
| NIA landing | Mở trực tiếp lỗi; tìm kiếm đọc được mô tả | Không gọi đã đọc gói huấn luyện |
| NIA LIFE Chapter16 | PDF 58 trang mở được; đọc §16.2 | Giữ bản 2004; không mượn chống chỉ định bài 400 m |
| NICE recommendations | 403 | Dùng đoạn chính thức qua chỉ mục, ghi rõ mức; không vượt kiểm soát |
| World Falls DOI/OUP | Có lúc trả lỗi hoặc trang tối giản khó đọc | Chỉ khẳng định phần thực nhận; giữ việc đọc đầy đủ |
| PMC C12 | Kiểm tra trình duyệt | Dùng PDF công khai nhà xuất bản PLOS cùng DOI |
| WHO IRIS cũ | Web timeout/lỗi; một URL thử không xác minh không dùng làm nguồn | Agent chính tải được URL Download thật; nhận PDF tại kho và đọc cục bộ |
| WHO chương6 | Đọc văn bản PDF75–84; dựng và xem 10 ảnh trang | Tạo trích thô, sổ thành phần và điểm cần kiểm; không sửa PDF |
| PubMed SMARTGAIT | Kiểm tra trình duyệt | Chỉ giữ tóm tắt qua chỉ mục; không bịa phương pháp chưa đọc |
| PLOS Digital Health2026 | HTML mở được | Đọc phần cần dùng; bảng hình/phụ lục chưa xác nhận đủ |
| Scientific Reports2021 | HTML có tham số cookie nhưng văn bản đọc được | Đọc phương pháp/kết quả/quyền; không tương tác vượt kiểm soát |
Đối chiếu khẳng định cũ
| Khẳng định/nguồn cũ | Bằng chứng thực | Hành động |
|---|---|---|
| Giáo trình ĐHYHN đã mô tả TUG | Ma trận cũ chưa tìm định vị; C01 là quy trình thật | Không gán TUG cho giáo trình |
| CDC_STEADI là một nguồn đủ mọi bài | C01/C02/C03 là ba phiếu khác phép đo | Giữ định danh theo tài liệu; chờ registry cấp ID |
| SR_2024/SR_Sarcopenia chỉ có tên chung | Không định danh duy nhất được từ chuỗi cũ | Chưa xác minh; không thay bằng bài gần giống |
| TUG/5STS có ngưỡng được chấp nhận | Không có hồ sơ CYK-A; C07–09 cần đối chiếu | Không đưa ngưỡng vào cấu hình |
| Camera đơn có thể nhận mọi góc/chỉ số | C12/C13 giới hạn bố trí; C14 dùng LiDAR | Không ngoại suy sang CXK |
| WHO ICOPE2025 đã là nguồn quy trình chi tiết | Chương6 có SPPB và chăm sóc; nhiều chi tiết phép đo cần nguồn riêng | Giữ C05/C01 cho biến thể; phân biệt nguồn và quyết định |
Tính hiện hành, sửa và thu hồi
Đã tìm đính chính World Falls và đọc nội dung thay tên qua nguồn chính thức/PMC.
Đã kiểm lịch sử OpenCap Monocular tới v1 trên trang arXiv được tiếp cận.
Chưa thực hiện kiểm độc lập Crossmark/thu hồi cho mọi bài C12–C20.
Không phát hiện thông báo thu hồi trong phần đã xem không đồng nghĩa xác nhận toàn bộ còn hiệu lực.
Nguồn thiếu phiên bản, bảng hoặc quyền được giữ trong sổ tiếp tục của ma trận.
Bổ sung lúc 23 giờ: đọc toàn văn C12–C14
Ngày thực hiện: 26/09/2026, UTC+7. Kết quả chi tiết nằm trong hồ sơ đối chiếu.
| Mã | Truy vấn hoặc thao tác đã làm | Kết quả |
|---|---|---|
| Q21 | Mở ba DOI C12–C14 và tìm Supporting information, Supplementary, 0.995, 44 |
Xác định phụ lục, bảng và điểm cần kiểm |
| Q22 | "s41598-021-93530-z" PMC supplementary pdf |
Định danh PMC8263606; không lấy bài chỉ trích dẫn nó làm nguồn thay thế |
| Q23 | "s41598-021-93530-z" "514" "43" |
Nội dung chính thức vẫn có hai mẫu số người và đơn vị loại chưa rõ |
| Q24 | "pdig.0001172" correction; "pone.0286574" correction |
Chưa thấy thông báo sửa liên quan trong kết quả đã kiểm |
| Q25 | Phân tích liên kết Download PDF và Supporting Information trên hai trang PLOS | Tải C12 PDF, C14 PDF, C14 S1 Table; kiểm chữ ký PDF, số byte, SHA-256 |
| Q26 | Tải Nature PDF công khai, mở PMC bài chính | Tải trực tiếp nhận HTML cookie; PMC hiển thị kiểm trình duyệt; không vượt bước kiểm |
| Q27 | Mở API OA cũ của NCBI | 404; không dùng làm bằng chứng bài không có toàn văn |
| Q28 | https://www.ebi.ac.uk/europepmc/webservices/rest/PMC8263606/fullTextXML |
Tải JATS chính thức, đọc toàn văn chính và Bảng 1; xác nhận CC BY 4.0 |
| Q29 | Europe PMC ?pdf=render và công cụ ảnh trang Nature PDF |
PDF tải trả 403; ảnh trang không dùng được; không giả đã kiểm ảnh Hình 2 C13 |
| Q30 | "s41598-021-93530-z" smartphone "Samsung"; cùng DOI với "women"; correction supplementary |
Không tìm được model camera hoặc số nam/nữ trong bài chính; giữ chưa được báo |
| Q31 | Mở nguồn tham chiếu Sensors 2020, 20(1):125 | Công cụ web lỗi; không chuyển cấu hình từ bài khác vào C13 |
| Q32 | Đọc PDF cục bộ C12/C14 và S1; dựng bảng/hình liên quan | Xem 10 ảnh trang, thêm một vùng phóng to C12 Hình 5D; ghi 36 ô Bland–Altman |
| Q33 | Crossref works API cho ba DOI | Đều có CC BY 4.0; không có update-to, updated-by hoặc relation trong metadata nhận được |
Đã xác nhận C14 Bảng 4 in CI 5STS 0,983–0,998; văn xuôi in 0,98–0,99.
Đã ghi mâu thuẫn khác tại C12 và đơn vị phép đo đi của C14.
Không sửa nguồn hoặc các thẻ chính thức để làm mất khác biệt.
Không tải C12 S1/S2 hoặc C14 S1 Dataset vì chứa số đo theo từng người.
Không tải video. Không mở camera hoặc thử nghiệm trên người.
Metadata nguồn và các lỗi tải được lưu trong 📄 sổ tải.