Tuần: W5 | : S2
ID v5.0: 2.2
Phân loại: chính
Effort NCS: 2h | Effort : 0h | Effort AI: 0h

Mô tả

Nghiên cứu sinh xem xét các ý kiến đóng góp của Cố vấn y khoa trên 9 cuối cùng và draft FAQ (batch 2). Phân loại các mục cần điều chỉnh, chú ý kỹ các điểm sửa chữa liên quan đến .

File Input

  • Feedback CVYK
  • 9 file KC-OA-*.md
  • Draft FAQ faq_knee_oa.yaml

File Output

  • Action items cho ngày tiếp theo.

Definition of Done (DoD)

  • [ ] Đã đọc và hiểu hết các lưu ý của CVYK.
  • [ ] List các điểm cần sửa đã được ghi nhận đầy đủ.

Rủi ro & Xử lý

Rủi ro Xác suất Xử lý
CVYK chỉ ra lỗi hệ thống trên toàn bộ 25 KC Thấp Báo lại để xin thêm thời gian hiệu đính trong ngày CN dự phòng

1. Mô tả chi tiết

  • Bối cảnh: Cần rà soát, đánh giá và đồng bộ tiến độ dự án trong Sprint 2 (Vault, , 25 KC).
  • Bước thực hiện: 1. Xem lại tài liệu/sản phẩm; 2. Ghi chú lỗi/vấn đề; 3. Cập nhật trạng thái.
  • Kết quả: Biên bản review, danh sách lỗi cần sửa hoặc xác nhận hoàn thành .

2. Rubric 5 tiêu chí (0/1/2đ, ngưỡng ≥7/10)

  • Tiêu chí 1: Phát hiện đúng vấn đề/lỗi (0-1-2đ)
  • Tiêu chí 2: Đề xuất giải pháp hợp lý (0-1-2đ)
  • Tiêu chí 3: Đảm bảo y khoa (0-1-2đ)
  • Tiêu chí 4: Đánh giá bảng phân loại (taxonomy) / cấu trúc vault (0-1-2đ)
  • Tiêu chí 5: Cập nhật tài liệu sau review (0-1-2đ)

3. Phân vai trò

  • NCS: Thực hiện tác vụ chính (review, đọc, trích xuất, họp, viết nhật ký) với thời lượng quy định.
  • AI: Hỗ trợ xử lý văn bản, kiểm tra định dạng, tạo draft.
  • CVYK: Review tính chính xác chuyên môn, kiểm tra cờ đỏ y khoa.
  • GVHD: Giám sát cổng kiểm soát (quality gate), định hướng và đánh giá tổng thể.

4. Đánh giá AI hỗ trợ

  • Làm gì: Hỗ trợ format , tạo draft thẻ tri thức, kiểm tra chính tả, validate .
  • KHÔNG làm gì: KHÔNG chẩn đoán bệnh, KHÔNG kê đơn thuốc, KHÔNG gợi ý điều trị cụ thể, KHÔNG tự ý suy diễn nội dung y khoa ngoài tài liệu.