Tuần: W3 | : S2
ID v5.0: 2.1
Phân loại: chính
Effort NCS: 1h | Effort : 0h | Effort AI: 0h

Mô tả

Họp đồng bộ 30 phút với về tiến độ và kết quả rà soát . Đảm bảo mọi phản hồi được ghi nhận và taxonomy sẵn sàng 100%.

File Input

  • Các file /MD của taxonomy

File Output

  • Nhật ký họp ghi chú phản hồi của GVHD

Definition of Done (DoD)

  • [ ] GVHD thông qua taxonomy.
  • [ ] Cập nhật taxonomy (nếu có yêu cầu từ GVHD).

Rủi ro & Xử lý

Rủi ro Xác suất Xử lý
GVHD yêu cầu đổi cấu trúc lớn Thấp Giải thích lý do chọn cấu trúc này theo framework nghiên cứu

1. Mô tả chi tiết

  • Bối cảnh: Cần rà soát, đánh giá và đồng bộ tiến độ dự án trong Sprint 2 (Vault, Taxonomy, 25 KC).
  • Bước thực hiện: 1. Xem lại tài liệu/sản phẩm; 2. Ghi chú lỗi/vấn đề; 3. Cập nhật trạng thái.
  • Kết quả: Biên bản review, danh sách lỗi cần sửa hoặc xác nhận hoàn thành .

2. Rubric 5 tiêu chí (0/1/2đ, ngưỡng ≥7/10)

  • Tiêu chí 1: Phát hiện đúng vấn đề/lỗi (0-1-2đ)
  • Tiêu chí 2: Đề xuất giải pháp hợp lý (0-1-2đ)
  • Tiêu chí 3: Đảm bảo y khoa (0-1-2đ)
  • Tiêu chí 4: Đánh giá bảng phân loại (taxonomy) / cấu trúc vault (0-1-2đ)
  • Tiêu chí 5: Cập nhật tài liệu sau review (0-1-2đ)

3. Phân vai trò

  • NCS: Thực hiện tác vụ chính (review, đọc, trích xuất, họp, viết nhật ký) với thời lượng quy định.
  • AI: Hỗ trợ xử lý văn bản, kiểm tra định dạng, tạo draft.
  • CVYK: Review tính chính xác chuyên môn, kiểm tra y khoa.
  • GVHD: Giám sát cổng kiểm soát (quality gate), định hướng và đánh giá tổng thể.

4. Đánh giá AI hỗ trợ

  • Làm gì: Hỗ trợ format YAML, tạo draft , kiểm tra chính tả, validate .
  • KHÔNG làm gì: KHÔNG chẩn đoán bệnh, KHÔNG kê đơn thuốc, KHÔNG gợi ý điều trị cụ thể, KHÔNG tự ý suy diễn nội dung y khoa ngoài tài liệu.