Roadmap v7 — bản lưu đối chiếu

Giữ nguyên nội dung trước lịch phần còn lại v8. Không điều khiển ngày thực hiện.

# Roadmap chung NCS1–NCS2 — CXK v7.0

> Phiên bản 7.0 · 26/09/2026 · Bản điều phối đề xuất hiện hành, chưa phải lịch được nhận việc.
> Q02/Q07 còn mở. Mọi cổng kiểm soát vẫn chưa đạt.
> [Bản lưu v6.1](../LICH_SU_CAMERA/20260926_ROADMAP_V6_1.html) chỉ dùng đối chiếu lịch sử.

## 1. Mục tiêu và nguồn quản lý

Hai NCS cùng xây dựng nền tri thức có truy vết nguồn, rồi triển khai hai nhánh có phạm vi riêng.
NCS1 phụ trách hỏi đáp chữ. NCS2 phát triển quan sát cử động từ phần tri thức phù hợp.
Camera không tự tạo kết luận sức khỏe và không chặn bàn giao phần cốt lõi.

| Nội dung | Nguồn điều khiển |
| --- | --- |
| Hiện trạng đã kiểm, phần chưa làm | [Sổ tiến độ T01–T20](../../../project/SO_THEO_DOI_NANG_CAP.html) |
| Phạm vi, ngày bắt đầu, người nhận việc | [Sổ quyết định Q01–Q08](../../../project/SO_QUYET_DINH_THAY_DOI.html) |
| Đầu ra và tiêu chí từng việc | [Bảng T01–T20](../20260926_NANG_CAP_TONG_THE/02_KE_HOACH_THUC_HIEN.html), mục 3–4 |
| Hồ sơ D01–D20 | [Đặc tả tài liệu](../20260926_NANG_CAP_TONG_THE/01_DAC_TA_BO_TAI_LIEU.html) |
| Quyền xét cổng, bằng chứng, mở lại | [G0–GD và GCA/GCB](../20260926_NANG_CAP_TONG_THE/03_CONG_KIEM_SOAT_VA_TRUY_VET.html) |
| Camera: việc, giờ, điều kiện | [Bảng camera](../CAMERA_MODULE_TASK_BOARD.html), [đặc tả](../DAC_TA_CAMERA.html) |
| Camera: nguồn và giới hạn y khoa | [Ma trận y khoa camera](../MA_TRAN_Y_KHOA_CAMERA.html) |
| Review và giờ GVHD | [Lịch GVHD](../../../project/LICH_GVHD.html) |

Tài liệu này nối các đầu ra, không cấp phê duyệt hoặc thay bản đầu nghiên cứu của NCS.
Kịch bản 38 tuần giữ nguyên phạm vi web chữ hẹp; camera có lịch điều kiện tới W42.
Lịch 21/23 tuần cũ không dùng để suy ngày thực hiện. Không đổi số tuần thành ngày khi Q02 chưa chốt.

## 2. Phạm vi và hiện trạng

README xác nhận mới có API ngoại tuyến và giao diện mô phỏng nội bộ.
Chưa có gói tri thức được duyệt cho hỏi đáp thật, bộ lọc y khoa hoặc camera hoạt động.
Kết quả kiểm mã không chứng minh an toàn y khoa hoặc quyền thử trên người.

Phần cốt lõi giữ T01–T20, trong đó T14/T19 là nhánh camera tùy chọn.
Dự toán core giả định 40 thẻ tri thức và 40 FAQ trong phạm vi hẹp.
Q04 chưa chọn 40/80/100 thẻ; phải kiểm độ bao phủ trước khi chốt lô.
Voice đầy đủ, Telegram và nhiều kênh công bố chưa nằm trong dự toán core.

Camera tối thiểu chỉ nghiên cứu một chỉ số, sau quyết định phạm vi và review phù hợp.
Chưa chọn TUG, 5STS hoặc tốc độ đi bộ làm nội dung triển khai được duyệt.
Không tự đưa thêm hướng dẫn vận động, thăng bằng, ROM hoặc nhận diện ngã vào sản phẩm.
Các dòng CYK-01–CYK-13 quản lý cả ứng viên, nội dung an toàn và phần chưa được phép triển khai.

## 3. Thư viện y khoa là đầu vào chung

```mermaid
flowchart TD
    S["T02: nguồn và quyền theo thao tác"] --> K["T04/T05/T07: thẻ, quy trình đo, phiên bản và review"]
    K --> A["GA: gói tri thức đủ điều kiện"]
    A --> N1["NCS1: T10–T12 hỏi đáp chữ"]
    K --> Y["CAM-Y01–04: đọc chung, ma trận CYK và gói bàn giao"]
    Y --> D["T14a: thiết kế camera"]
    D --> GCA["GCA: xét điều kiện thử kỹ thuật"]
    GCA --> P["T14b: thử kỹ thuật có quyền"]
    P --> M["T19a: kiểm đo và riêng tư"]
    M --> GCB["GCB: xét bằng chứng camera"]
    GCB --> I["T19b: tích hợp và kiểm lại"]
    N1 --> GB["GB và T17: kiểm chứng hệ thống"]
    GB --> I
```

Sơ đồ không cấp quyền thử trên người. GC riêng vẫn cần cho đúng hoạt động camera hoặc hỏi đáp.
T14a nhận bản nháp theo lô để thiết kế; không chờ toàn bộ 40/80/100 thẻ hoàn tất.
GCA/T14b phải nhận gói đã xét đúng phạm vi. Không dùng nhãn DRAFT làm quyền triển khai.

| Gói bàn giao | Nội dung phải có | Bên chuẩn bị và tiếp nhận |
| --- | --- | --- |
| CYK-S | Nguồn, trang/mục, phiên bản, quyền từng thao tác và phần thiếu | Hai NCS đối chiếu; người phụ trách quyền xác minh |
| CYK-P | Quy trình đo có nguồn, sự kiện đầu/cuối, giới hạn và chuẩn đối chiếu | NCS2 soạn từ nguồn; NCS1 đối chiếu; CVYK review phần chuyên môn |
| CYK-A | Bằng chứng xét đúng phiên bản, mã băm nếu áp dụng và phạm vi hiệu lực | Người có thẩm quyền quyết; NCS2 kiểm trước dùng |
| CYK-K | Thẻ/FAQ được duyệt khi cần giải thích bằng nội dung y khoa | NCS1 bàn giao; NCS2 không tự suy diễn hoặc mở rộng |
| CYK-T | Ánh xạ nội dung sang trường dữ liệu, trạng thái và ca kiểm thử | Hai NCS thống nhất giao tiếp; người review kiểm bằng chứng |

Các mã trên chỉ là gói hồ sơ đề xuất, chưa phải schema hoặc gói thật đã phát hành.
Không lấy nguồn công khai, sách sẵn có hoặc ngưỡng quốc tế làm bằng chứng đã được phép dùng.
Nếu nguồn thay đổi, hai nhánh cùng kiểm tác động; phần liên quan phải review lại.

## 4. Công việc chung T01–T20

Tiêu chí đầy đủ và giờ từng người tại bảng T01–T20 được dẫn ở mục 1.
Bảng dưới ghi trách nhiệm phối hợp và điểm bàn giao, không thay tiêu chí nghiệm thu.

| Việc | NCS1 | NCS2 | Đầu ra và điều kiện chuyển tiếp |
| --- | --- | --- | --- |
| T01 | Phạm vi core; quy định; giờ khả dụng | Ranh giới camera; khả năng nhận việc | Phạm vi sơ bộ, Q01/Q02/Q04/Q07; chưa tự đạt G0 |
| T02 | Đối soát nguồn và nhà cung cấp | Kiểm nguồn/dữ liệu dự kiến cho camera | Quyền theo thao tác; Q03/K01 trước mọi lời gọi dịch vụ |
| T03 | Quản lý danh mục, phiên bản, liên kết | Kiểm tài liệu camera và điểm dùng chung | Một điểm quản lý cho từng quyết định; giữ lịch sử |
| T04 | Đề xuất hợp đồng thẻ, nhãn và phiên bản | Ghi nhu cầu dữ liệu đo, không tự tạo nhãn sức khỏe | Quyết định K02; review chuyên môn trước GA |
| T05 | Công cụ kiểm tra và môi trường | Kiểm đầu vào/đầu ra liên quan camera | Ca sai phải thất bại; không dùng PASS thay review |
| T06 | Hồ sơ dữ liệu và người tham gia | Dữ liệu camera, quyền thiết bị, dừng và rút lui | Q06; hồ sơ đúng phiên bản trước tuyển |
| T07 | Đọc nguồn, biên soạn lô, trình review | Cùng đọc phần vận động, ghi liên kết CYK | Gói có nguồn/quyền/duyệt; bàn giao theo lô |
| T08 | Khóa bộ đánh giá và nhãn | Kiểm giao tiếp với ca camera dự kiến | Tập cuối độc lập; Q05 và mẫu số rõ trước GB |
| T09 | API giả, môi trường tái lập | Kiểm giao tiếp và công cụ cần cho thiết kế | Không gọi model khi điều kiện chưa rõ |
| T10 | Nạp gói duyệt, trích dẫn, xử lý lỗi | Đối chiếu kết quả giải thích dùng chung | Loại thẻ nháp hoặc nguồn hết quyền |
| T11 | Bộ lọc trước/sau và hồi quy | Đối chiếu giới hạn camera với an toàn chung | Không bỏ qua bộ lọc trước bằng kết quả camera |
| T12 | Web chữ có trợ năng | Review giao diện, trạng thái và nút dừng dự kiến | Luồng chữ được kiểm; chưa bật camera |
| T13 | SQL/IIS và phục hồi với người vận hành | Kiểm luồng dữ liệu được phép trao đổi | Quyền, log, phục hồi có bằng chứng |
| T14 | Review thiết kế, tiếp nhận giao tiếp | T14a thiết kế → GCA → T14b thử kỹ thuật | CYK-S/P/A phù hợp; không thiết bị trước GCA |
| T15 | Kiểm trước xuất bản | Kiểm tài liệu camera được phép đưa ra | Q08 và danh sách cho phép trước sinh trang |
| T16 | Hướng dẫn và đầu mối hỗ trợ | Ghi giới hạn camera nếu thuộc bản bàn giao | Chỉ hứa giờ hỗ trợ có người nhận việc |
| T17 | Khóa bản chạy, đánh giá và xử lý lỗi | Review khả năng tích hợp, phần ảnh hưởng | GB trước đánh giá; hồ sơ trình GC sau đánh giá |
| T18 | Thử giới hạn sau GC | Hỗ trợ đúng phạm vi đã cho phép | Dữ liệu hợp lệ, rút lui và sự cố được ghi đủ |
| T19 | Review tích hợp vào UI/API | T19a đo → GCB → T19b tích hợp | T14/T17; GC trước người thật; kiểm lại sau tích hợp |
| T20 | Tự phân tích và viết phần của mình | Tự phân tích và viết phần camera | Hai NCS giải trình được; GD; không bịa kết quả |

Phần không có dữ liệu hợp lệ được báo là chưa làm hoặc bị chặn.
Nếu camera chưa đủ điều kiện, bàn giao thiết kế và giới hạn riêng; không gán thành chức năng hoàn tất.

## 5. Công việc bổ sung để nối tri thức với camera

Gói CAM-Y xử lý liên kết camera chưa nằm trong dự toán core.
Không tính lại giờ công việc T04/T06/T07/T09 đã hoàn thành khi đo giờ thực.
Số giờ dưới đây là dự toán mới, cần hiệu chỉnh sau lô đầu.

| Việc | Đầu ra | NCS1 h | NCS2 h | CVYK h | GVHD h | Tuần điều kiện |
| --- | --- | ---: | ---: | ---: | ---: | --- |
| CAM-Y01 | Đối chiếu nguồn/quyền camera với gói T07 | 2 | 3 | 0 | 0,5 | W17 |
| CAM-Y02 | Hai NCS đọc chung và lập liên kết CYK | 3 | 5 | 1 | 0 | W18 |
| CAM-Y03 | Quy trình đo, chuẩn đối chiếu, giới hạn | 2 | 5 | 2 | 0,5 | W19–W22; CVYK review W21–W22 |
| CAM-Y04 | Review gói bàn giao và phiên bản | 1 | 3 | 1 | 1 | Cuối W22, sau Y03 |
| **Tổng bổ sung** | **Chưa xác nhận người nhận việc** | **8** | **16** | **4** | **2** | |

Y04 không được coi hoàn tất chỉ vì cùng tuần với Y03.
Nếu Y03 phải sửa, dời Y04 và các bước phụ thuộc; không tự sử dụng dự phòng để vượt tải.
Bảng camera giữ CAM-001–CAM-029 để truy vết. Việc ngoài một chỉ số chưa nằm trong 56h T14/T19.

## 6. Kịch bản thời gian và cổng kiểm soát

W1 chỉ bắt đầu sau khi nhóm đồng ý mở rà soát; không tự lấy ngày soạn tài liệu.
Ngày bắt đầu, lịch thi, hạn nộp và thời gian chờ phải được Q02 xác nhận.

| Chặng | Tuần tương đối | Việc | Điều kiện ra |
| --- | --- | --- | --- |
| A | W1–W8 | T01–T06 | Xét G0 sau đầu ra bắt buộc; chưa coi đã đạt |
| B | W9–W22 | T07, T09–T12; CAM-Y01–04 từ W17 | GA theo gói tri thức; web chữ chưa mở người dùng |
| C | W23–W29 | T08, T13, T15, T16 | GB; bộ đánh giá khóa, vận hành và hỗ trợ |
| D | W30–W32 | T17 | GC nếu đủ bằng chứng và thẩm quyền |
| E | W33–W35 | T18; T14a W33–W34 | Dữ liệu core hợp lệ; xét GCA riêng |
| F | W36–W38 | T20; T14b W35–W38 sau GCA | GD core; kết quả thử kỹ thuật camera riêng |
| Camera đo | W39–W40 | T19a | Bằng chứng đo và riêng tư; xét GCB |
| Camera tích hợp | W41–W42 | T19b chỉ sau GCB | Kiểm lại bản tích hợp; xét lại GB/GC/GD phần bị ảnh hưởng |

T14a được dời khỏi W17–W18 để gói y khoa hoàn tất trước và tránh tải review bộ chuẩn.
W23–W32 ưu tiên CVYK cho T08/T17. Không mặc nhiên tăng giờ CVYK để giữ lịch cũ.
Camera sau W38 không làm GD core trước đó bao gồm kết quả camera chưa có.
Nếu Q07 yêu cầu camera trong sản phẩm cuối, tính lại ngày GD toàn sản phẩm và ghi quyết định.

GCA cho phép bước thử kỹ thuật đúng phạm vi, không tự cho phép hoạt động có người.
GCB phải có trước T19b; cổng camera không thay GC hệ thống chung.
Không dùng tỷ lệ “MVP ≥80%”, điểm trung bình an toàn hoặc tuần lịch để mở cổng.

## 7. Tải giờ chung và dự phòng

| Vai trò | Khả dụng giả định h/tuần | Tối đa xếp sau dự phòng 20% |
| --- | ---: | ---: |
| NCS1 | 18 | 14,4 |
| NCS2 | 12 | 9,6 |
| CVYK | 4 | 3,2 |
| GVHD | 3 | 2,4 |

| Phạm vi | NCS1 h | NCS2 h | CVYK h | GVHD h |
| --- | ---: | ---: | ---: | ---: |
| Core 18 việc, không T14/T19 | 302 | 90 | 77 | 30 |
| CAM-Y01–04 tăng thêm | 8 | 16 | 4 | 2 |
| T14 | 2 | 24 | 2 | 1 |
| T19 | 4 | 32 | 4 | 2 |
| **Toàn kịch bản** | **316** | **162** | **87** | **35** |
| **Phần camera tăng thêm, không cộng lại** | **14** | **72** | **10** | **5** |

Core còn cần 44h từ người kiểm quyền, reviewer độc lập và người vận hành.
Đây là các vai trò khác nhau, chưa xác nhận người nhận việc; không thay bằng AI hoặc cộng thành một người.
56h NCS2 của T14/T19 chỉ cho một chỉ số. Không thay dự toán camera đầy đủ 173h bằng con số này.
Dự phòng là giờ chưa xếp việc. Thời gian chờ bên ngoài không nằm trong giờ lao động.

### Bảng tải tuần đã cộng cả hai nhánh

Mỗi dòng nhiều tuần là giờ cho từng tuần. Các phân số làm tròn ba chữ số khi hiển thị.

| Tuần | Việc | NCS1 | NCS2 | CVYK | GVHD | Người khác |
| --- | --- | ---: | ---: | ---: | ---: | ---: |
| W1–W2 | T01 | 4 | 2 | 1 | 1,5 | 0 |
| W3–W4 | T02/T03 | 8 | 3 | 1 | 2 | 3 |
| W5–W6 | T04 | 6 | 2 | 2 | 0,5 | 0 |
| W7–W8 | T05/T06 | 12 | 4 | 1 | 1,5 | 2 |
| W9–W10 | T07/T09 | 10 | 2,5 | 3 | 0,125 | 0 |
| W11–W16 | T07 | 4 | 0,5 | 3 | 0,125 | 0 |
| W17 | T10/Y01 | 12 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| W18 | T10/Y02 | 13 | 8 | 2 | 0,5 | 0 |
| W19–W20 | T11/Y03 soạn | 12,5 | 3,25 | 3 | 0,625 | 0 |
| W21 | T12/Y03 review | 12,5 | 5,25 | 1,5 | 0,625 | 0 |
| W22 | T12/Y03/Y04 | 13,5 | 8,25 | 2,5 | 1,625 | 0 |
| W23–W24 | T08/T13 | 11,286 | 2,857 | 2,857 | 0,786 | 5 |
| W25–W26 | T08/T15/T16 | 12,286 | 5,857 | 2,857 | 1,286 | 2 |
| W27–W29 | T08 | 2,286 | 0,857 | 2,857 | 0,286 | 2 |
| W30–W32 | T17 | 6 | 2 | 2,667 | 1 | 4,667 |
| W33–W34 | T18/T14a | 9,667 | 6,667 | 2,333 | 1,5 | 0 |
| W35 | T18/T14b | 9,667 | 6,667 | 1,333 | 1 | 0 |
| W36–W38 | T20/T14b | 10,333 | 6,667 | 0,667 | 1,333 | 0 |
| W39–W40 | T19a | 1 | 9 | 1 | 0,5 | 0 |
| W41–W42 | T19b | 1 | 7 | 1 | 0,5 | 0 |

Tải lớn nhất bốn vai trò là 13,5/9/3/2h mỗi tuần, dưới giới hạn giả định.
Đây chỉ là kiểm số học; công việc và người review chưa được xác nhận đáp ứng giờ dự toán.
Giờ GVHD gồm chuẩn bị, họp và phản hồi trong từng task; không cộng thêm buổi họp ngoài bảng mà không tính lại.

## 8. Bàn giao, kiểm lại và xử lý chậm

Mỗi bàn giao ghi ID việc, nguồn, phiên bản, bằng chứng, phần còn thiếu và người nhận kiểm.
NCS1 xác nhận giao tiếp kỹ thuật; CVYK review nội dung; GVHD xét hồ sơ trong thẩm quyền.
Không điền sẵn chữ ký, ngày duyệt hoặc nhận việc.

Trước T19b cần: gói CYK hợp lệ, GCB, hợp đồng UI/API, quyền dữ liệu và kế hoạch kiểm lại.
Kết quả camera luôn kèm: “Camera chỉ thấy cử động bên ngoài”.
Lỗi, thiếu dữ liệu hoặc dừng không được biến thành kết luận sức khỏe bình thường.
Không lưu video, gửi khung hình hoặc dùng camera để chẩn đoán.

Khi chậm, dời bước phụ thuộc và cập nhật tải tuần chung trước khi nhận lịch mới.
Giảm phạm vi cần quyết định Q04/Q07; không giảm review hoặc bỏ cổng để giữ tuần.
Nếu thiếu quyền, người review hoặc GC, giữ thiết kế/mô phỏng được phép và báo giới hạn thật.
NCS tự viết bản đầu, phân tích và kết luận; AI không thay trách nhiệm nghiên cứu.

Lịch sử v6.1 giữ nguyên trong bản lưu. Mâu thuẫn cũ không được sửa thành sự kiện đã xảy ra.
Theo dõi thực hiện tại sổ T01–T20, cập nhật giờ thực sau lô hiệu chỉnh và review hằng tuần.

## 9. Cách bắt đầu và bàn giao hằng tuần

### Hai tuần đầu: bốn buổi, chưa gán ngày

Hai NCS có thể kiểm kê và đối chiếu tài liệu sẵn có ngay khi Q07 còn mở.
Mục đích là làm rõ phạm vi T01, nguồn thiếu và câu hỏi cần review.
Đây chưa phải chọn chỉ số triển khai, tạo nội dung y khoa được duyệt hoặc chạy camera.
Không tải, sao chép, gửi dịch vụ hoặc công bố nguồn khi quyền thao tác đó chưa rõ.

Bốn buổi dưới đây thay cách phân bổ trong T01, không cộng giờ vào kế hoạch.
Mỗi tuần hai buổi. Mỗi buổi dùng tối đa 2h NCS1, 1h NCS2, 0,5h CVYK và 0,75h GVHD.
Giờ CVYK/GVHD gồm đọc trước và phản hồi; không yêu cầu họ dự toàn bộ buổi.
Nếu chưa xác nhận người review, hai NCS ghi câu hỏi còn mở; không giả đã nhận ý kiến.

Các mã S dẫn tới đường dẫn và đoạn nguồn tại [ma trận y khoa, mục 2](../MA_TRAN_Y_KHOA_CAMERA.html).
Chỉ đọc trích đoạn nêu dưới đây trong lượt đầu; việc đọc sâu thuộc T07 và CAM-Y theo lịch sau.

| Buổi | Phần cùng đọc | NCS1 làm và gửi | NCS2 làm và gửi | Đầu ra nhận/trả và điều kiện |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 — W1 | S01: BYT, phần 5 của mục thoái hóa khớp gối; đối chiếu S06 | Kiểm vị trí đoạn, ID nguồn và thẻ EC-BYT-OA-KNEE-001; ghi trạng thái thật | So đoạn nguồn với CYK-04; ghi nội dung nào chưa đủ để hướng dẫn camera | Bảng kiểm kê ngắn: nguồn, vị trí, quyền còn thiếu, DRAFT. Hai NCS nhận chéo trước buổi 2 |
| 2 — W1 | S02: chương 35, mục 2.8 và 2.9.2 | Đối chiếu KC-FALLS-001 và EC-BYT-OSTEO-001; ghi chỗ chưa nối được tới đoạn nguồn | Ghi giới hạn CYK-05/06; phân biệt mô tả khám với quy trình tự thực hiện | Danh sách khoảng trống; không biến nghiệm pháp khám thành bài thử. CVYK nhận câu hỏi chuyên môn sau kiểm chéo |
| 3 — W2 | S04: chương đau vùng thắt lưng, mục 2.2.2 | So với KC-LBP-001/002 và S10; ghi phát biểu cần CVYK phân xử | So với CYK-09/10 và đặc tả camera; ghi điểm phần mềm không xác minh được | Bảng nguồn–giới hạn–câu hỏi review. Không tự viết câu tiền kiểm được duyệt hoặc kết luận sức khỏe |
| 4 — W2 | S07: B1/B2 và tên nguồn ứng viên; đối chiếu S06 | Tổng hợp trạng thái nguồn thật/nguồn chưa đăng ký và phạm vi hỏi đáp liên quan | Tổng hợp CYK-01/02/03, phần cần quy trình đo, chuẩn đối chiếu và quyền dữ liệu | Hồ sơ phạm vi sơ bộ cho GVHD/CVYK; ghi Q02/Q04/Q07 còn mở. Chưa chọn hoặc chạy chỉ số |

Đầu W2, nhận kết quả buổi 1–2 để tránh lặp việc và sửa chỗ hiểu sai.
Cuối W2, hai NCS bàn giao bảng quyết định cần xử lý; không tạo thẻ rỗng để đếm tiến độ.
Lịch và giờ khớp [T01–T20, mục 6](../20260926_NANG_CAP_TONG_THE/02_KE_HOACH_THUC_HIEN.html).
T02 mới xác minh quyền sâu; T04 khóa hợp đồng; T07/CAM-Y mới hoàn thiện các gói chuyên biệt theo điều kiện.
Buổi khởi động không được nhận là CAM-Y01–04 hoặc review y khoa đã hoàn tất.

### Nhịp phối hợp sau khởi động

1. Đầu tuần, chọn một lô nhỏ đang đủ điều kiện; ghi nguồn và phiên bản trước khi chia việc.
2. Hai NCS cùng đọc đoạn nguồn liên quan; NCS1 ghi nội dung tri thức, NCS2 ghi nhu cầu quan sát và giới hạn.
3. Kiểm chéo: NCS2 kiểm liên kết nguồn của NCS1; NCS1 kiểm diễn giải và giao tiếp dự kiến của NCS2.
4. Gửi CVYK câu hỏi chuyên môn cùng đoạn nguồn; không chuyển lỗi chuyên môn thành quyết định kỹ thuật.
5. Tổng hợp cho GVHD: đầu ra, bất đồng, giờ thực, phần chờ và quyết định cần nhận.
6. Cuối tuần, nhận hoặc trả lại gói theo bằng chứng; cập nhật sổ tiến độ và lịch phụ thuộc.

Nhịp này nằm trong giờ task đã dự toán, gồm cả giờ chuẩn bị và review.
Nếu khối lượng vượt giờ, giảm lô hoặc dời việc và tính lại tải; không thêm buổi họp như giờ miễn phí.
Việc nhận gói kỹ thuật không thay phê duyệt chuyên môn, GCA/GCB hoặc GC.

### Mẫu biên bản nhận hoặc trả gói

Mỗi bàn giao dùng một biên bản ngắn trong hồ sơ của task; không tạo thêm sổ phê duyệt song song.

| Trường | Cách ghi |
| --- | --- |
| Gói và task | ID CYK-S/P/A/K/T; T hoặc CAM liên quan; danh sách file thực |
| Phiên bản và mã băm | Phiên bản từng file; mã băm SHA-256 khi đã tính; chưa tính ghi rõ, không bịa giá trị |
| Người gửi, người nhận, chủ việc | Vai trò/cá nhân thực đã nhận việc; phân biệt người kiểm và người có quyền duyệt |
| Nguồn và phạm vi | ID nguồn, trang/mục, quyền thao tác và phần được dùng; dẫn quyết định gốc |
| Bằng chứng review | File/phiên bản, ngày thực tế, người review, quyết định và giới hạn; thiếu thì ghi thiếu |
| Phần thiếu hoặc xung đột | Trường còn thiếu, nguồn chưa kiểm, lỗi, bất đồng, task phụ thuộc bị chặn |
| Kết quả nhận/trả | Đã nhận để kiểm / cần bổ sung / đủ cho bước thiết kế xác định; không tự ghi APPROVED |
| Người xử lý và ngày review | Chủ việc đã xác nhận; ngày được hẹn thật hoặc chưa xác nhận; không điền sẵn ngày ký |
| Bước được làm tiếp | Nêu hoạt động, phiên bản và cổng cần có; nếu chưa đủ điều kiện thì ghi dừng bước nào |

Thay nguồn, nội dung, quy trình đo hoặc phiên bản phải kiểm tác động và trả gói về review khi cần.
Không lấy biên bản bàn giao làm quyền bật thiết bị, thử trên người hoặc công bố dữ liệu.