msk_taxonomy_v1.yaml — Dữ Liệu Kỹ Thuật

📁 Đường dẫn tệp gốc: ../knowledge-base/taxonomy/msk_taxonomy_v1.yaml
📥 Tải tệp gốc xuống


# Bảng phân loại CXK v0.2 DRAFT
# Ngày26/09/2026. Giữ7 nhóm và18 ID chủ đề.
# Chỉ là từ khóa nghiên cứu; không dùng các mảng để điều khiển luồng y khoa.
# Xem README.md cùng thư mục và hồ sơ sửa nội dung. Chưa NCS/CVYK phê duyệt.

taxonomy_version: '0.2'
review_status: DRAFT
scope: MVP - 7 nhóm bệnh/vấn đề CXK cho NCT; phân loại nội dung DRAFT, không là quy tắc chẩn đoán hoặc chuyển khám
groups:
- id: THK
  name_vi: Thoái hóa khớp
  name_en: Osteoarthritis
  icd10: M15-M19
  subtopics:
  - id: THK_GOI
    name_vi: Thoái hóa khớp gối
    name_en: Knee osteoarthritis
    icd10: M17
    body_region: knee
    patient_terms:
    - đau gối
    - đau đầu gối
    - cứng gối buổi sáng
    - lục khục gối
    - khớp gối kêu
    - gối sưng
    - đi lại khó khăn
    symptoms:
    - đau khớp gối
    - cứng khớp sáng ngắn hoặc không có
    - lục khục khi cử động
    - tràn dịch
    - biến dạng
    risk_factors:
    - tuổi >60
    - nữ giới
    - béo phì
    - chấn thương gối cũ
    - lệch trục khớp
    self_care:
    - kiến thức về vận động phù hợp
    - quản lý cân nặng khi thừa cân hoặc béo phì
    need_clinic:
    - khớp đau dữ dội đột ngột kèm sưng cần đánh giá khẩn
    - đau hoặc hạn chế vận động ảnh hưởng sinh hoạt
    emergency:
    - chấn thương nghiêm trọng hoặc biến dạng đột ngột sau ngã cần luồng an toàn riêng
    sources:
    - BYT_QD361_2014
    - ACR_OA_2026
    - NICE_OA_NG226
    - NHS_SEPTIC_2026
  - id: THK_HANG
    name_vi: Thoái hóa khớp háng
    name_en: Hip osteoarthritis
    icd10: M16
    body_region: hip
    patient_terms:
    - đau háng
    - đau bẹn
    - đi lên cầu thang đau
    - khó ngồi xổm
    sources:
    - BYT_QD361_2014
    - ACR_OA_2026
  - id: THK_TAY
    name_vi: Thoái hóa khớp bàn tay
    name_en: Hand osteoarthritis
    icd10: M18-M19
    body_region: hand
    patient_terms:
    - đau khớp ngón tay
    - ngón tay sưng cục
    - cứng tay buổi sáng
    sources:
    - BYT_QD361_2014
    - ACR_OA_2026
- id: DTL
  name_vi: Đau vùng thắt lưng
  name_en: Low back pain
  icd10: M54
  subtopics:
  - id: DTL_CAP
    name_vi: Đau thắt lưng cấp
    name_en: Acute low back pain
    body_region: lumbar_spine
    patient_terms:
    - đau lưng
    - đau ngang thắt lưng
    - vẹo lưng
    - không cúi được
    - đau lưng buổi sáng
    symptoms:
    - đau thắt lưng <6 tuần
    - co cơ cạnh sống
    - hạn chế vận động
    self_care:
    - kiến thức duy trì hoạt động trong khả năng
    - tránh nằm nghỉ kéo dài
    - dừng bài tập nếu đau tăng
    need_clinic:
    - đau lan hoặc tê chân cần đánh giá theo triệu chứng
    - đau tăng nhanh hoặc kèm sốt cần đánh giá khẩn
    - sụt cân không chủ ý cần được khám
    emergency:
    - thay đổi tiểu tiện hoặc đại tiện kèm đau lưng
    - mất cảm giác vùng quanh bộ phận sinh dục hoặc hậu môn
    - triệu chứng thần kinh ở cả hai chân cần luồng cấp cứu theo nguồn
    sources:
    - BYT_QD361_2014
    - NHS_BACK_2026
  - id: DTL_MAN
    name_vi: Đau thắt lưng mạn
    name_en: Chronic low back pain
    body_region: lumbar_spine
    patient_terms:
    - đau lưng kéo dài
    - đau lưng không hết
    - đau lưng lâu ngày
    sources:
    - BYT_QD361_2014
  - id: THK_CSTL
    name_vi: Thoái hóa cột sống thắt lưng
    name_en: Lumbar spondylosis
    icd10: M47
    body_region: lumbar_spine
    sources:
    - BYT_QD361_2014
- id: LX
  name_vi: Loãng xương và Té ngã
  name_en: Osteoporosis and Falls
  icd10: M80-M82
  subtopics:
  - id: LX_NGUYEN_PHAT
    name_vi: Loãng xương nguyên phát (NCT)
    name_en: Primary osteoporosis
    body_region: bone_general
    patient_terms:
    - xương giòn
    - gãy xương dễ
    - còng lưng
    - giảm chiều cao
    - sợ ngã
    risk_factors:
    - tuổi >65
    - nữ mãn kinh
    - thiếu calci/vitamin D
    - ít vận động
    - corticoid lâu
    self_care:
    - kiến thức dinh dưỡng và đánh giá nhu cầu bổ sung
    - vận động phù hợp tình trạng
    - giảm nguy cơ vấp ngã
    emergency:
    - đau lưng dữ dội sau ngã/nâng vật nặng
    - gãy xương
    sources:
    - BYT_QD361_2014
    - USPSTF_OSTEO_2025
    - NIAMS_OSTEO_2022
    - NIH_ODS_VITD_HP
  - id: TE_NGA
    name_vi: Phòng ngừa té ngã
    name_en: Falls prevention
    body_region: general
    patient_terms:
    - hay ngã
    - chóng mặt khi đứng dậy
    - mất thăng bằng
    - đi không vững
    sources:
    - WHO_ICOPE_2017
    - USPSTF_FALLS_2024
    - NICE_FALLS_NG249
- id: VKDT
  name_vi: Viêm khớp dạng thấp
  name_en: Rheumatoid arthritis
  icd10: M05-M06
  subtopics:
  - id: VKDT_CHUNG
    name_vi: Viêm khớp dạng thấp
    body_region: multiple_joints
    patient_terms:
    - viêm khớp
    - sưng khớp tay
    - cứng khớp buổi sáng lâu
    - đau nhiều khớp đối xứng
    symptoms:
    - sưng khớp kéo dài
    - cứng khớp sáng
    - nhiều khớp có thể bị ảnh hưởng; không tự dùng để chẩn đoán
    need_clinic:
    - nghi viêm màng hoạt dịch kéo dài cần chuyên khoa
    - chuyển khẩn khi khớp nhỏ, nhiều khớp hoặc chậm từ ba tháng theo NICE1.1.1
    sources:
    - BYT_QD361_2014
    - NICE_RA_NG100
- id: GUT
  name_vi: Bệnh Gút
  name_en: Gout
  icd10: M10
  subtopics:
  - id: GUT_CAP
    name_vi: Cơn gút cấp
    body_region: foot
    patient_terms:
    - gút
    - đau ngón chân cái đột ngột
    - ngón chân sưng đỏ ban đêm
    - acid uric cao
    symptoms:
    - sưng đỏ nóng đau dữ dội khớp bàn-ngón chân cái
    - khởi phát đêm
    - sốt nhẹ
    self_care:
    - kiến thức ăn cân đối
    - tác động của uống quá nhiều rượu bia
    need_clinic:
    - khớp đau dữ dội đột ngột kèm sưng cần đánh giá khẩn; không chờ48giờ
    - triệu chứng chưa rõ nguyên nhân cần khám để phân biệt
    sources:
    - BYT_QD361_2014
    - NICE_GOUT_NG219
    - NHS_SEPTIC_2026
  - id: GUT_MAN
    name_vi: Gút mạn tính / Tôphi
    body_region: multiple
    patient_terms:
    - cục ở khuỷu tay
    - nổi cục ở tai
    - đau khớp kéo dài
    sources:
    - BYT_QD361_2014
- id: NK_CXK
  name_vi: Nhiễm khuẩn Cơ Xương Khớp
  name_en: MSK Infections
  icd10: M00-M01, M46, M86
  subtopics:
  - id: VK_NK
    name_vi: Viêm khớp nhiễm khuẩn
    name_en: Septic arthritis
    body_region: single_joint
    patient_terms:
    - khớp sưng đau đột ngột
    - khớp nóng đỏ
    - mủ trong khớp
    - có thể có hoặc không có sốt
    emergency:
    - chưa dùng trường này để phân loại tự động; xem luồng triệu chứng đã được xét
    sources:
    - BYT_QD361_2014
    - NHS_SEPTIC_2026
  - id: VX_NK
    name_vi: Viêm xương tủy nhiễm khuẩn
    name_en: Osteomyelitis
    body_region: bone
    sources:
    - BYT_QD361_2014
- id: VD_PN
  name_vi: Vận động và Phòng ngừa
  name_en: Physical Activity and Prevention
  subtopics:
  - id: VD_NCT
    name_vi: Vận động cho người cao tuổi
    body_region: general
    patient_terms:
    - tập thể dục
    - đi bộ
    - bài tập xương khớp
    - vận động hàng ngày
    self_care:
    - kiến thức vận động phù hợp khả năng
    - tập sức mạnh và thăng bằng theo đánh giá
    - mục tiêu vận động theo tuần; không tự ấn định30phút mỗi ngày
    sources:
    - WHO_PA_2020
    - WHO_ICOPE_2017
  - id: DINH_DUONG
    name_vi: Dinh dưỡng cho CXK
    body_region: general
    patient_terms:
    - ăn gì tốt cho xương khớp
    - bổ sung calci
    - vitamin D
    sources:
    - WHO_ICOPE_2017
  - id: SARCOPENIA
    name_vi: Teo cơ / Suy giảm khối cơ
    name_en: Sarcopenia
    body_region: muscle
    patient_terms:
    - yếu cơ
    - mỏi chân tay
    - khó đứng dậy từ ghế
    sources:
    - AWGS_2025
  - id: DAU_CO_VAI
    name_vi: Đau cổ vai gáy
    name_en: Neck and shoulder pain
    body_region: neck_shoulder
    patient_terms:
    - đau cổ
    - mỏi vai gáy
    - cứng cổ
    - tê tay
    sources:
    - BYT_QD361_2014
  - id: SUY_YEU
    name_vi: Hội chứng suy yếu
    name_en: Frailty
    body_region: general
    patient_terms:
    - mệt mỏi
    - sụt cân
    - yếu đuối
    - đi chậm
    sources:
    - WHO_ICOPE_2017