Kiểm chứng chi tiết từng tuần và từng ngày — kế hoạch còn lại CXK
26/09/2026 · Bản kế hoạch 1.1 · Kiểm công việc lập kế hoạch, không nghiệm thu phần mềm hoặc nghiên cứu.
1. Kết quả theo yêu cầu
Đã bổ sung chi tiết tại bộ kế hoạch.
Lịch kế thừa hoạt động đã diễn ra; không khởi động lại dự án.
Phần thực hiện prompt và nghiên cứu nguồn được ghi tại biên bản trước.
Bản này tiếp tục phân rã công việc; số liệu hiện hành thay số liệu kế hoạch 1.0 trong biên bản trước.
| Yêu cầu | Bằng chứng đã kiểm |
|---|---|
| Chi tiết mọi tuần, mọi ngày | 78 file tuần; 546 ngày liên tục từ 28/09/2026 tới 26/03/2028 |
| Biết làm gì trong ngày | 220 nhiệm vụ, 508 bước; 548 dòng phân bổ và 675 phần bước theo ngày |
| Biết đọc gì, kế thừa gì | 24 gói có nguồn thực và ghi chú; 864 tham chiếu của nhiệm vụ tới 52 đích tồn tại |
| Biết đầu ra và điểm dừng | Mỗi bước có cách làm, đầu ra, tiêu chí; việc chưa xong có phần còn lại và ngày tiếp tục |
| Phối hợp các vai | Đủ 15 mã vai; bảng bên nhận, nhiệm vụ nối tiếp và ngày bắt đầu dự toán từng tuần |
| Không giao việc nghiên cứu cho người tham gia | PART_* nhận thông tin dễ hiểu và đồng ý; nhóm tổ chức giữ hồ sơ và ghi giờ |
| Giữ căn cứ camera | CYK, thư viện, quy trình, CVYK và các cổng tiếp tục là điều kiện; không tự chọn chỉ số |
| Bao phủ tới bàn giao | Yêu cầu, thiết kế, mã, kiểm thử, cài đặt, phục hồi, hướng dẫn, đào tạo và theo dõi tháng đầu |
Tuần R01 thể hiện cách đọc và bàn giao đầu tiên.
R50 và R51 thể hiện việc camera nối qua tuần.
C14 tiếp tục ngày 13/09/2027; không lấy phần đã xếp trong R50 làm cả nhiệm vụ hoàn tất.
R001/R002 dự kiến bàn giao GVHD qua R003 từ 02/10/2026.
2. Những điều chỉnh sau review
Ba subagent dùng cấu hình GPT-6 Astra trong phiên này, theo lựa chọn của người dùng.
Các nhánh nhận phạm vi riêng; root ghép dữ liệu và rà lại kết quả.
- Phân rã bước ban đầu giữ nguyên 218 nhiệm vụ, mọi phân bổ và ngày kết thúc trước khi sửa thiếu sót.
- Thêm R059B: OPS cài ứng viên thật sau R058/R059, trước NCS1 kiểm R060. Bổ sung 240 phút OPS.
- Chuyển 120 phút quay lui từ R063 sang R063B, sau khi ứng viên thật đã cài và kiểm.
- R063 giữ 480 phút phục hồi DB thử sớm. R064 chờ cả R063B và R060.
- R063B phải kiểm tính tương thích; bộ đã đổi cần sao lưu lại. Thiếu giờ thì bổ sung việc, không bỏ phép kiểm.
- R040 dẫn đúng quy tắc CVYK đã xét và review kỹ thuật; tài liệu phải dẫn mã, tệp và log kiểm thực.
- R115 ghi rõ cấm gửi/lưu video, khung hình và khung xương; chỉ lưu chỉ số được phép.
- Sửa ba bước R069 từ 100/100/100 thành 90/90/120 phút để khớp đơn vị 15 phút, giữ tổng giờ.
- Công cụ chặn mảng phân bổ đảo ngày và việc nhiều vai tuần tự thiếu ID/phụ thuộc riêng.
- Hiển thị riêng PART_*; giờ lũy kế là tổng nhóm lượt, không buộc một người tham gia mọi phiên.
Bộ lịch có thêm hai ID; tổng là 811,5 giờ người và 21 lượt AI.
Số dòng phân bổ vẫn là 548 do lịch được tính lại theo sức chứa; không suy số giờ từ số dòng.
R059B dự kiến 26–28/05/2027, R060 ngày 29/05, R063B ngày 31/05, R064 ngày 01–02/06.
3. Các mốc hiện hành
| Mốc cơ sở | Ngày dự kiến |
|---|---|
| Ứng viên chữ đã qua review trên môi trường thử | 03/06/2027 |
| Sản phẩm chữ đã cài và kiểm nhận | 22/11/2027 |
| Sản phẩm kết hợp, hướng dẫn và bàn giao | 16/02/2028 |
| Kết thúc theo dõi tháng đầu | 24/03/2028 |
Việc cuối nằm ngày 24/03; file R78 giữ đủ tuần tới Chủ nhật 26/03/2028.
Ba mốc bàn giao/theo dõi cơ sở giữ nguyên; mốc ứng viên thử dịch hai ngày so với bản 1.0.
Đã tính lại ba tình huống nguồn lực trong README.
Lịch tăng review dùng CVYK 2h vào T3/T5/T7, GVHD 2h vào T6/T7 và lượt thử khả dụng T2–T7.
Kịch bản đó cho chữ 01/09/2027, kết hợp 06/10/2027 và xong theo dõi 12/11/2027.
Vẫn phải xác nhận nguồn lực và phương pháp; không mặc định huy động được người tham gia.
4. Kiểm chứng
| Phép kiểm | Kết quả |
|---|---|
| Sinh và đối chiếu 81 tài liệu được sinh | PASS; dữ liệu, mã và file khớp ở lượt review cuối |
| Kiểm thử công cụ lập lịch | 40 test PASS bằng Python 3.12, thư viện chuẩn |
| Bảo toàn theo nhiệm vụ/vai và bước/vai | 48.690 phút người, 21 lượt AI; các khoảng phần bước liên tục, không mất/lặp |
| Phiên nhiều vai | 20 phiên-bước, mỗi vai 60 phút; đúng ngày và hướng dẫn riêng |
| Ngày tiếp tục và kiểm nhiệm vụ | Đúng phân bổ thực; không hiển thị nhiệm vụ xong trước ngày cuối |
| Cấu trúc kho | 0 HIGH; 6 MEDIUM cũ trong utilities của nguồn y khoa, không sửa nguồn |
| Thuật ngữ toàn kho trước thêm báo cáo | 406 Markdown; 0 HIGH, 115 MEDIUM, 209 LOW; không có lỗi đọc |
| QA cuối file phiên | PASS: 89 file UTF-8 không BOM; 2 Python parse được; 2 JSON đọc được; 2406 liên kết đích tồn tại, 1979 neo nhiệm vụ đúng. Không quét lại liên kết lịch sử của diary. |
Đã đọc các tuần R01, R35/R36 và R50/R51 để kiểm ý nghĩa bàn giao ngoài kiểm số học.
Số test của ứng dụng trong biên bản cũ là kết quả lịch sử; phiên này không chạy lại toàn bộ ứng dụng.
Nguồn docs/research/plans/task_list.txt vẫn thiếu; không tạo lại hoặc sửa bản kê lịch sử để che lỗi.
5. Giới hạn và cách tiếp tục
Mọi nhiệm vụ còn PLANNED. Ngày xem xét không tạo APPROVED, quyền dùng nguồn hoặc quyền thử với người.
Chưa xác nhận giờ khả dụng, người nhận ngoài nhóm, hạn nộp, lịch thi và thời gian xét hồ sơ.
Hai nhóm 10 lượt và 40 thẻ/40 FAQ vẫn là giả định kế hoạch; chưa thay quyết định phương pháp.
Nếu một người kiêm nhiều vai, phải gộp tải và tính lại; công cụ hiện kiểm sức chứa theo mã vai.
Đầu ra trong bước là đích cần hoàn thiện, không chứng minh tài liệu, mã hoặc phép thử đó đã tồn tại.
Ghi giờ thực và bằng chứng sau khi làm; nhật ký không được chép lịch dự kiến thành sự kiện đã xảy ra.
Cần đổi thời lượng, phạm vi hoặc cổng thì cập nhật dữ liệu trước khi sinh lại lịch.
6. File tạo hoặc cập nhật trong lượt chi tiết hóa
Danh sách dưới gồm 89 file. Báo cáo cũ và nguồn y khoa được giữ nguyên.
docs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/DU_LIEU_CONG_VIEC.jsondocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/LICH_CHI_TIET.jsondocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/DANH_MUC_CONG_VIEC.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/LICH_TONG_HOP.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/README.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/VAI_TRO_VA_SAN_PHAM_BAN_GIAO.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R01.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R02.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R03.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R04.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R05.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R06.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R07.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R08.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R09.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R10.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R11.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R12.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R13.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R14.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R15.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R16.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R17.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R18.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R19.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R20.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R21.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R22.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R23.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R24.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R25.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R26.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R27.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R28.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R29.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R30.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R31.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R32.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R33.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R34.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R35.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R36.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R37.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R38.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R39.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R40.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R41.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R42.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R43.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R44.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R45.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R46.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R47.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R48.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R49.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R50.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R51.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R52.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R53.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R54.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R55.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R56.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R57.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R58.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R59.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R60.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R61.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R62.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R63.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R64.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R65.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R66.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R67.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R68.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R69.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R70.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R71.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R72.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R73.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R74.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R75.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R76.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R77.mddocs/research/plans/KE_HOACH_CON_LAI/TUAN/R78.mdtools/LAP_LICH_CON_LAI.pytesting/scripts/TEST_LAP_LICH_CON_LAI.pydocs/INDEX.mddocs/diary/2026-09-26.mdResearch/20260926_KIEM_CHUNG_CHI_TIET_TUAN_NGAY.md