Kiểm riêng40 thẻ và40 FAQ cũ
Trạng thái:DRAFT. Ngày26/09/2026. Chưa được phép phát hành.
Đã kiểm từng ID, đường dẫn, hash, định vị, trích đoạn và marker trang của80 hiện vật.
Mỗi FAQ có câu trả lời, nguồn và định vị giống thẻ được nối. Do đó có40 nội dung riêng, không phải80.
Kết quả
| Kiểm | Đạt/tổng |
|---|---|
| hash_match | 80/80 |
| locator_within_file | 80/80 |
| excerpt_matches_current_md | 80/80 |
| page_claim_matches_md_marker | 80/80 |
| source_in_103_chapters | 80/80 |
Tất cả nguồn được tìm thấy trong danh mục103 bài MD của nhánh chính.
Đúng marker MD không chứng minh đúng số trang sách in.
Hash khớp chỉ chứng minh nội dung chưa đổi so với bản nháp cũ.
Đề xuất xử lý
| Hành động | Hiện vật | Nội dung riêng |
|---|---|---|
| KEEP_RESEARCH | 52 | 26 |
| REVISE_RESEARCH | 26 | 13 |
| HOLD_FOR_REVIEW | 2 | 1 |
KEEP_RESEARCH chỉ cho phép giữ làm dự thảo nghiên cứu. Không đồng nghĩa APPROVED.
REVISE_RESEARCH yêu cầu sửa phạm vi, tách suy luận hoặc bổ sung nguồn.
HOLD_FOR_REVIEW chặn chuyển thành thẻ chuẩn cho tới khi kiểm ngữ cảnh.
Mọi hiện vật còn cần xác minh sách gốc, quyền và thẩm định.
Đối chiếu nội dung từng cặp
Mỗi hàng dưới đây ứng với hai ID riêng. JSON có đủ80 hàng kiểm.
| Cặp KC/FAQ | Định vị | Hành động | Vấn đề và đề xuất |
|---|---|---|---|
| 01-01 | L16-L18; marker188 | KEEP_RESEARCH | Khái quát đúng đoạn mô tả nhiều cấu trúc. Không giữ cách gọi chỉ mòn sụn. |
| 01-02 | L27-L29; marker189 | KEEP_RESEARCH | Yếu tố nguy cơ được nêu tại đoạn. Câu không tự xác định bệnh là giới hạn diễn giải. |
| 01-03 | L37-L38; marker189 | KEEP_RESEARCH | Đoạn hỗ trợ ba biểu hiện đã nêu. Không đủ xác định bệnh từ triệu chứng đơn lẻ. |
| 01-04 | L39-L40; marker189 | REVISE_RESEARCH | MD L39 có dưới10 phút; BYT p124 dưới30 và NICE1.1.1 không quá30. Không đủ căn cứ gọi MD lỗi OCR. Giữ mô tả sau nghỉ và khó sinh hoạt. Gắn hồ sơ bất đồng thời gian, không nhập ngưỡng vào câu trả lời. |
| 01-05 | L45-L50; marker190 | KEEP_RESEARCH | Tiếng lạo xạo có trong đoạn. Hạn chế tự kết luận phù hợp, không biến tiếng kêu thành xét nghiệm. |
| 02-01 | L20-L26; marker105 | KEEP_RESEARCH | Diễn biến mạn và từng đợt được đoạn nguồn hỗ trợ. Theo dõi y tế là hướng giáo dục, chưa là lịch cá nhân. |
| 02-02 | L23-L26; marker105 | KEEP_RESEARCH | Màng hoạt dịch được nêu rõ. Không dùng đoạn mở đầu này làm tiêu chuẩn chẩn đoán. |
| 02-03 | L24-L26; marker105 | KEEP_RESEARCH | Nhiều khớp, bàn tay, đối xứng được hỗ trợ. Không nói thiếu đối xứng sẽ loại trừ bệnh. |
| 02-04 | L26-L28; marker105 | KEEP_RESEARCH | Khả năng ngoài khớp được nêu. Chưa được gán mọi triệu chứng khác cho viêm khớp dạng thấp. |
| 02-05 | L70-L71; marker106 | REVISE_RESEARCH | Sốt và sưng đau được hỗ trợ; cụm cờ đỏ chưa định nghĩa. Có thể nhầm nhiễm khuẩn thành đợt bệnh cũ. Dẫn thêm khớp đau sưng khởi phát nhanh cần khám khẩn. Không tự kết luận đó là đợt tiến triển. |
| 03-01 | L17-L20; marker171 | KEEP_RESEARCH | Lắng đọng urat được hỗ trợ. Giới hạn hình ảnh là suy luận của dự án, không kiểm chứng camera. |
| 03-02 | L19-L20; marker171 | KEEP_RESEARCH | Thận và sỏi được nêu trong nguồn. Không đưa tỷ lệ cũ hoặc suy mọi sỏi là do gút. |
| 03-03 | L29-L38; marker171 | REVISE_RESEARCH | Locator chỉ nói yếu tố liên quan urat. Chưa tự chứng minh độ chính xác chẩn đoán của một xét nghiệm. Bổ sung NICE NG2191.1.7–1.1.9 về đánh giá tiếp khi chẩn đoán chưa rõ. Không dùng ngưỡng MD tự kết luận. |
| 03-04 | L69-L73; marker173 | REVISE_RESEARCH | Đợt không triệu chứng có căn cứ. Câu không đổi thuốc không được chính locator về cơ chế chứng minh. Tách diễn biến bệnh khỏi lời khuyên an toàn của dự án. Không trình bày như nguồn đã nghiên cứu việc ngừng thuốc. |
| 03-05 | L51-L54; marker172 | REVISE_RESEARCH | Thuốc liên quan tăng urat có trong đoạn. Lời không bỏ thuốc là nguyên tắc dự án, cần gắn nguồn quản lý thuốc riêng. Giữ việc mang danh sách thuốc khi khám. Không tự chọn hoặc dừng thuốc; đánh dấu phần này là lời khuyên an toàn dự án. |
| 04-01 | L15-L16; marker197 | KEEP_RESEARCH | Ít biểu hiện trước biến chứng được hỗ trợ. Có thể đối chiếu NIAMS hiện tại. |
| 04-02 | L20-L22; marker197 | KEEP_RESEARCH | Khối lượng, cấu trúc và dễ gãy được hỗ trợ. Không chuyển thành tự đọc mật độ xương. |
| 04-03 | L26-L28; marker198 | REVISE_RESEARCH | Mật độ và chất lượng có nguồn. Không suy xương từ camera là giới hạn dự án, chưa là kết quả đo của nguồn. Phân tách tri thức xương và giới hạn camera. Thêm câu Camera chỉ thấy cử động bên ngoài nếu dùng ở mẫu camera. |
| 04-04 | L30-L32; marker198 | KEEP_RESEARCH | Phân nguyên phát/thứ phát đúng đoạn. Không giữ ngưỡng tuổi typ trong excerpt thành quy tắc phân bệnh. |
| 04-05 | L15-L16; marker197 | KEEP_RESEARCH | Vai trò phòng ngã có trong đoạn. Không dùng lời chung thành lịch tập hoặc chỉ định bổ sung. |
| 05-01 | L17-L19; marker252 | REVISE_RESEARCH | Định nghĩa vùng đau có nguồn; cuối L19 có câu vỡ nghĩa. Không tự phục dựng phần mất chữ. Chỉ giữ định nghĩa triệu chứng và nhiều nguyên nhân; đối chiếu NHS Back pain. Không sao chép đoạn nguồn vỡ nghĩa. |
| 05-02 | L21-L21; marker252 | KEEP_RESEARCH | Hai nhóm là cách phân trong giáo trình, không bảng phân loại chẩn đoán tự động. Không lấy tỷ lệ90–95% để trấn an cá nhân. |
| 05-03 | L34-L37; marker253 | REVISE_RESEARCH | Nhóm bệnh cần tìm được hỗ trợ. Cờ đỏ chưa cụ thể; chưa tách khám thường, khẩn và cấp cứu. Bổ sung tình huống có nguồn GC_LBP_02; không gom mọi nguyên nhân thành một mức cấp cứu. |
| 05-04 | L27-L32; marker252 | KEEP_RESEARCH | Nguồn hỗ trợ nhiều cấu trúc và nguyên nhân. Không diễn giải câu giải phẫu tủy/đuôi ngựa chưa kiểm bản gốc. |
| 05-05 | L39-L41; marker253 | KEEP_RESEARCH | Bối cảnh mang vác/chấn thương được nêu. Nên dùng để chuẩn bị thông tin khám, không tự xác định nguyên nhân cơ học. |
| 06-01 | L16-L17; marker224 | KEEP_RESEARCH | Nhóm vị trí nhiễm khuẩn khớp/xương/cơ/phần mềm đúng đoạn. Nội dung viêm xương cần nguồn mới riêng trước mở rộng. |
| 06-02 | L18-L19; marker224 | REVISE_RESEARCH | Tiến triển nhanh, mất chức năng có căn cứ. Câu đi khám còn mơ hồ về mức khẩn và biểu hiện. Thêm mẫu câu GC_INF_01 và điểm không đợi phải sốt. CVYK xét đường khám tại VN. |
| 06-03 | L41-L42; marker226 | KEEP_RESEARCH | Không sốt rõ được nguồn hỗ trợ, có nguồn NHS2026 cùng hướng. Không trấn an khi thiếu sốt. |
| 06-04 | L47-L48; marker226 | REVISE_RESEARCH | Khớp sâu khó nhìn sưng có trong nguồn. Giới hạn camera phải ghi là suy luận dự án, chưa là nghiên cứu kiểm chứng. Giữ mô tả vị trí sâu. Tách phần camera; không xác nhận không bệnh từ hình ảnh bình thường. |
| 06-05 | L33-L35; marker225 | KEEP_RESEARCH | Đường máu và lan trực tiếp có căn cứ. Không suy đường lây cụ thể hoặc kê kháng sinh. |
| 07-01 | L14-L16; marker242 | REVISE_RESEARCH | Đoạn gốc có phạm vi đau mạn tính ở người lớn. Câu nháp bỏ điều kiện đó. Thêm phạm vi người lớn có đau mạn tính. Không áp tự động cho chấn thương cấp hoặc trẻ em. |
| 07-02 | L21-L23; marker242 | KEEP_RESEARCH | Vị trí và lan/khu trú đúng mục hỏi bệnh. Không dùng gợi ý cơ học thành chẩn đoán. |
| 07-03 | L28-L28; marker243 | KEEP_RESEARCH | Khởi phát và diễn biến nhanh/chậm đúng mục hỏi bệnh. Đây là chuẩn bị thông tin, không tự suy nguyên nhân. |
| 07-04 | L29-L29; marker243 | KEEP_RESEARCH | Tiến triển liên tục/từng đợt và thời gian trong ngày/tuần được hỗ trợ. |
| 07-05 | L30-L30; marker243 | KEEP_RESEARCH | Ảnh hưởng tình cảm/nghề nghiệp được hỗ trợ. Không quy đau cho tâm lý khi chưa khám. |
| 08-01 | L16-L16; marker427 | KEEP_RESEARCH | Không quy mặc định triệu chứng cho tuổi được nêu rõ. Có nguồn BGS hỗ trợ đánh giá thực tế. |
| 08-02 | L16-L16; marker427 | KEEP_RESEARCH | Suy giảm sinh hoạt và thời điểm thay đổi được nguồn hỗ trợ. Không tự gán nhãn suy yếu. |
| 08-03 | L113-L113; marker434 | REVISE_RESEARCH | Quan sát là một phần thăm khám đúng nguồn. Suy ra giới hạn camera là lập luận của dự án, cần tách nguồn. Ghi đây là quan sát của nhân viên y tế. Không dùng nguồn để chứng minh camera tự đo hoặc tự đánh giá an toàn. |
| 08-04 | L117-L117; marker435 | REVISE_RESEARCH | Không sốt không loại nhiễm trùng có nguồn. Câu camera là suy luận dự án, không kết quả đo trong sách. Giữ nội dung không sốt. Tách giới hạn camera và thêm lời cảnh báo cố định nếu tạo mẫu camera. |
| 08-05 | L173-L177; marker440 | HOLD_FOR_REVIEW | Câu nháp đúng giới hạn dự án nhưng locator chứa trấn an yếu hai bên và giảm khối cơ theo tuổi. Không được chuyển cả excerpt thành giáo dục. Tạo hồ sơ quản trị riêng cho quyền triển khai. CVYK kiểm ngữ cảnh đoạn sức cơ; dùng AWGS2025/BGS để đối chiếu, không tự sửa sách. |
Điểm quan trọng
- Lô01-04: dưới10 phút nằm trong MD nguồn. Không gọi là lỗi OCR khi chưa có ảnh gốc.
- BYT p124 dùng dưới30; NICE1.1.1 dùng không quá30 trong điều kiện riêng. Giữ bất đồng để CVYK xem.
- Các câu về thuốc, camera và quyền triển khai thường là phần diễn giải thêm. Phải tách khỏi kết luận trực tiếp của nguồn.
- Lô08-05: không sao chép cả đoạn trấn an yếu cơ theo tuổi thành hướng dẫn cho người dùng.
- Bản nháp an toàn về camera không đủ chứng minh quy trình gốc là bài tự thử.
📄 JSON đủ80 hiện vật | 📄 Nội dung bổ sung | 📄 Đối soát103 bài
Không sửa80 bản cũ, sách MD hoặc nội dung APPROVED trong lần kiểm này.