Đối chiếu PDF bổ sung

Ngày26/09/2026. AI đọc lớp chữ và xem ảnh các trang ghi dưới; không xác nhận toàn sách.

Nguồn Trang vật lý / trang in Nội dung kiểm Kết quả
WHO ICOPE lần2 91/79 7.3,7.3.1: đánh giá dinh dưỡng, cân nặng/BMI có giới hạn Chữ và bố cục đã xem; ROOT_NUT_01
WHO ICOPE lần2 93/81 7.4.2,Box7.2: bổ sung không thay thức ăn; cần chuyên môn Đã xem cả hai cột và hộp; ROOT_NUT_02
WHO ICOPE lần2 95/83 7.5.3: nuốt khó, chuyển dịch vụ khi đáng kể Đã xem ảnh95; trang94 chỉ đọc lớp chữ; ROOT_NUT_03
, bản in2016 103/103 Định nghĩa viêm xương tủy, Đã xem ảnh; không biên soạn phần thuốc
BYT QĐ361, bản in2016 104/104 3.2: X-quang bình thường không loại trừ Đã xem chữ/phủ định và ảnh; ROOT_BONEINF_02
BYT QĐ361, bản in2016 124/124 3.1: cứng khớp dưới30phút Đã xem ảnh; khác giáo trình<10 và NICE≤30; chưa phân xử

Ảnh tạm chỉ phục vụ kiểm, ở testing/scratch/KB_PDF_REVIEW_20260926 và được dọn theo đường dẫn cụ thể.
Nguồn gốc/hash tại TIEP_CAN_PDF_CHINH_THUC.json; thẻ liên kết qua bản kê tích hợp trong evidence-matrix.
Bản diễn giải WHO không phải bản dịch chính thức. Không có sự bảo chứng của WHO cho dự án.

Bổ sung đối chiếu ảnh PDF171–172

Agent chính đã xem hai trang vật lý171–172, cũng là trang in171–172.
Trang171§3.3 ghi T-score “dưới−2,5”; thẻ cũ đổi thành≤ mà chưa ghi khác biệt.
Trang172§3.5 mô tả FRAX và Garvan; đã sửa nhận định thẻ cũ rằng không có FRAX.
Giữ bản trước sửa trong LICH_SU_TRUOC_SUA; không sửa PDF hoặc kết luận ngưỡng áp dụng cho CXK.