Kiểm sau áp dụng các bản sửa nội dung cũ

Thời điểm quét: 2026-09-26T23:44:30+07:00. Trạng thái: kiểm độc lập bằng AI, không phải thẩm định y khoa.

Không phát hiện sai lệch P1/P2 mới trong phạm vi đối chiếu này. Hai sai lệch DR-001 và DR-013 đã được sửa.

Chỉ đọc kho tri thức. Tệp báo cáo này là đầu ra duy nhất. Không cấp phê duyệt hoặc thay đổi quyền phát hành.

Phạm vi và kết quả thực đo

Đã đối chiếu ba hồ sơ áp dụng với tệp đích:

  • 📄 Áp dụng 61 bản sửa.
  • 📄 Áp dụng sáu FAQ bổ sung.
  • 📄 Sửa bảng phân loại.
Hạng mục Kết quả kiểm tệp thật
KC trong W1_D03 19 khối ; tất cả DRAFT, clinical_approval=false, release_eligible=false.
FAQ trong W1_D05 48 mục; đầu tệp ALL DRAFT, từng mục Phát hành=false.
Mã khẳng định 67 mã riêng, đủ CLM-REV-001 đến CLM-REV-067; mỗi mục dùng một mã.
Ánh xạ hồ sơ áp dụng Cả 67 cặp ID nội dung/mã khẳng định khớp hồ sơ 61+6.
Nguồn KC 27 tham chiếu; tất cả có mã nguồn tồn tại và định vị không trống.
Nguồn FAQ 67 tham chiếu; tất cả có mã nguồn tồn tại và định vị không trống.
Danh mục nguồn 67 dòng, 67 mã riêng. Mười nguồn bổ sung giữ mức đọc và pending.
EC bổ sung Đã đọc đủ sáu EC-REV-FAQ-062..067; câu trả lời và định vị khớp FAQ.
Bảy nhóm, 18 ID; mã không đổi, tất cả nguồn được dẫn có trong danh mục.
Dấu kiểm bảng phân loại SHA-256 khớp after_hash trong hồ sơ áp dụng.

Đã đọc câu trả lời, phạm vi và hành động của 19 KC, 48 FAQ, phần sửa bảng phân loại và sáu EC mới.
Đã đối chiếu mức đọc với hồ sơ nguồn có sẵn. Không tìm thêm nguồn hoặc mở rộng nội dung nghiên cứu.

Các điểm an toàn đã kiểm

  • Không còn chỉ dẫn liều thuốc bằng mg, mcg, IU, số viên hoặc ml trong bộ 67 mục vừa sửa.
  • Không giữ ví dụ khẩu phần protein cho người 60 kg, quy đổi thịt/cá, hoặc chia ba bữa từ câu cũ.
  • FAQ-NUT-001 giới hạn mức tham khảo 1,0–1,2 g/kg/ngày cho người cao tuổi khỏe. Có điều kiện bệnh thận, bệnh khác và suy dinh dưỡng.
  • Mức dinh dưỡng này có định vị ESPEN R2/bình luận và KDIGO. Không phải đơn cá nhân hoặc khẳng định áp dụng chung.
  • Đã bỏ lời hứa tất cả nội dung được bác sĩ duyệt, hệ thống đã mã hóa, hoặc bảo đảm tuân thủ pháp luật.
  • Các câu SAFE mô tả hiện trạng dự án và yêu cầu review. Không biến quy trình dự kiến thành sự kiện phê duyệt.
  • Không giữ tỷ lệ đáp ứng phẫu thuật/bảo tồn >90%, mốc nghỉ bắt buộc 30–45 phút hoặc lịch đi bộ 30 phút mỗi ngày cho mọi người.
  • Những số trên còn xuất hiện trong câu phủ định giới hạn. Không phải lịch vận động được khuyến nghị.
  • Glucosamine và PRP vẫn có REWRITE_DRAFT_CONFLICT_HOLD. Chưa chọn một nguồn để tư vấn lựa chọn cá nhân.
  • FAQ thời tiết và ngồi lâu không kết luận nhân quả. FAQ đệm giới hạn ở một thử nghiệm, không tuyên bố loại đệm tốt nhất.
  • FAQ phẫu thuật không đưa chỉ định tự quyết. EC phân biệt nguồn cổ và thắt lưng, không coi đây là tiêu chí đầy đủ.
  • Các mục khớp sưng cấp không yêu cầu chờ sốt. Các mục đau lưng có thay đổi đại tiểu tiện hoặc vùng yên ngựa vẫn hướng cấp cứu.
  • Hành động INFORM_ONLY ở FAQ kiến thức không được diễn giải thành hành động cho người đang khai .

Kiểm lại DR-001 và DR-013

ID Tệp/vùng đã đọc Kết quả
CLM-DR-001 Bản kê TICH_HOP_NGHIEN_CUU; EC-DR-CORE-001; KC-DR-001; FAQ-DR-001; CASE-DR-001 Đều giữ không cứng khớp sáng hoặc không quá 30 phút, cùng tuổi và đau liên quan hoạt động.
CASE-DR-013 Bản kê; EC-DR-CORE-013; KC-DR-013; FAQ-DR-013; CASE-DR-013 Ca giả sưng khớp nhỏ bàn tay kéo dài dùng URGENT. Bản kê cũng ghi URGENT.
KC/FAQ-DR-013 scope_notes/limitations Giữ INFORM_ONLY cho câu hỏi kiến thức và chỉ rõ luồng triệu chứng riêng, liên kết ca giả URGENT.

NICE 1.1.1 vẫn là định vị DR-013. Kỳ vọng URGENT là dự thảo để xét tại Việt Nam.
Các cờ clinical_approval và release_eligible ở sáu khối KC/FAQ/CASE được kiểm vẫn false.

Ghi chú biên tập, không phải P1/P2

Cuối W1_D03 còn ghi “20 draft”, trong khi tệp thực có 19 khối YAML.
Dòng kế tiếp còn “BS review”; nên đổi thành CVYK theo quy ước dự án.
Đây không phải lời hứa đã được phê duyệt. Chưa sửa trong lần kiểm chỉ đọc này.

FAQ-OSTEO-006 lặp lại giới hạn loại trừ trong câu trả lời. Có thể rút gọn mà giữ nguyên phạm vi.

Giới hạn kết luận

Kiểm nguồn tồn tại và có định vị không chứng minh từng nguồn đã được thẩm định toàn văn.
Sáu FAQ mới giữ mức đọc khác nhau: HTML, tóm tắt nghiên cứu, đoạn lập chỉ mục hoặc trang PDF liên quan.

Không coi 67 mã là 67 nội dung đã đúng y khoa. Kết quả chỉ xác nhận bản sửa đã giữ các giới hạn vừa đối chiếu.
Các trường bảng phân loại chưa phải quy tắc tự động. Không đánh giá vận hành hoặc hiệu quả trên người thật.

Mã CLM-REV được ghi trực tiếp trong KC/FAQ và hồ sơ áp dụng. Không tuyên bố đã nhập vào CSV ClinicalClaims cũ.

Dấu kiểm tệp tại thời điểm đọc

Tệp SHA-256
knowledge-base/knowledge-cards/W1_D03_KnowledgeCards_v0.1.md 918f23ccfff135d42270e71e7e4269cb890e01c04f51616d2fdc8ce3199e8a49
knowledge-base/faq/W1_D05_FAQ_Draft_v0.1.md 09ff8f3fa23ca9d3c14eba8a344f5d5309082eb636aa10289908a92c04fdfac2
knowledge-base/taxonomy/msk_taxonomy_v1.yaml f082ce8a88695511e44c54a28a8347d34200036890ad2423eb0b39a76312fe37
knowledge-base/evidence-matrix/source_registry.csv a086d19ff0dbc5c99311ab98d52e218659421949bd4e2778f73d923d70da97d4
knowledge-base/evidence-cards/EC-REV-FAQ-062.md c4226a31cf5b701fcd904dc66626637e5526b06d5dfc65e9f439300ad30fabd0
knowledge-base/evidence-cards/EC-REV-FAQ-063.md de7410edeb6fb49fd7d6a6256da4922012a13fcc3f3ebe57a65c2d43feaddda3
knowledge-base/evidence-cards/EC-REV-FAQ-064.md 5d922d22008409bce36cd7bec81740ef4cb0d5102d04389d76fa402bdce6e8de
knowledge-base/evidence-cards/EC-REV-FAQ-065.md 95a2c01fe4659f51bcec7409db6e03eeca87d45473cd751b8273156ee5469402
knowledge-base/evidence-cards/EC-REV-FAQ-066.md 9e74c800f9c6bef1800f24d783d64be25d70074e9eb72c3b4c14e33153a6500e
knowledge-base/evidence-cards/EC-REV-FAQ-067.md 5aa25d3435c35c81ef1ef9a5315ccaddfb730e83a2b5f0c090c266c58e9bb757

Agent chính đã sửa số19 và từ CVYK ở fileKC; đồng bộ tiêu đề mục với title_vi của19 thẻ.