[
  {
    "id": "DRC01",
    "topic": "Cứng khớp sáng",
    "sources": [
      "DHYHN_TAP2",
      "BYT_QD361_2014",
      "NICE_OA_NG226"
    ],
    "locators": [
      "21-thoai-hoa-khop.md:L39",
      "PDF124/in124§3.1",
      "NG2261.1.1"
    ],
    "statements": [
      "Giáo trìnhMarkdown ghi dưới10phút",
      "BYT dưới30phút",
      "NICE không cứng hoặc không quá30phút cùng các điều kiện khác"
    ],
    "status": "OPEN_CLINICAL_REVIEW",
    "impact": [
      "EC-DR-CORE-001",
      "EC-DR-CORE-004",
      "KC-DR-001",
      "OLD80LO01"
    ],
    "next": "NCS đối chiếu bản in giáo trình; CVYK phân biệt tiêu chuẩn và bối cảnh. Không sửa nguồn."
  },
  {
    "id": "DRC02",
    "topic": "Châm cứu trong thoái hóa khớp",
    "sources": [
      "ACR_OA_2026",
      "NICE_OA_NG226"
    ],
    "locators": [
      "SummaryPDFp2",
      "NG2261.3.8"
    ],
    "statements": [
      "ACR có điều kiện thuận",
      "NICE không đề nghị"
    ],
    "status": "OPEN_CLINICAL_REVIEW",
    "impact": [
      "EC-DR-CORE-003"
    ],
    "next": "Chỉ giữ hồ sơ bằng chứng; chưa tạo lời khuyên cho người dùng."
  },
  {
    "id": "DRC03",
    "topic": "Ngưỡng thời gian dự đoán ngã",
    "sources": [
      "CDC_TUG_2017",
      "NICE_FALLS_NG249",
      "WORLD_FALLS_2022"
    ],
    "locators": [
      "CDC PDF1 ≥12s",
      "NG2491.1.1–1.1.2",
      "WorldFalls riskstratification >15s alternative;context cần đọc đủ"
    ],
    "statements": [
      "Các nguồn khác mục đích, đối tượng và độ chắc chắn",
      "Không gộp hoặc lấy trung bình mốc"
    ],
    "status": "OPEN_CONTEXT_REVIEW",
    "impact": [
      "EC-CAM-TUG-001",
      "P01",
      "M01",
      "CASE-CAM-008"
    ],
    "next": "CVYK xét diễn giải; CXK không tự dự đoán ngã cá nhân."
  },
  {
    "id": "DRC04",
    "topic": "Mỗi đợt vận động ít nhất10phút",
    "sources": [
      "WHO_PA_2020",
      "WHO_ICOPE_HANDBOOK_2"
    ],
    "locators": [
      "PDF46/in36;53–54/in43–44",
      "PDF78/in66"
    ],
    "statements": [
      "PA2020 bỏ yêu cầu tối thiểu10phút",
      "ICOPE2 vẫn ghi ít nhất10phút"
    ],
    "status": "OPEN_CLINICAL_REVIEW",
    "impact": [
      "GC_PA_01",
      "CYK-04"
    ],
    "next": "Đã xác nhận bằng ảnh; không nhập điều kiện đợt10phút vào camera."
  },
  {
    "id": "DRC05",
    "topic": "NSAIDs và người cao tuổi",
    "sources": [
      "WHO_LBP_2023",
      "WHO_ICOPE_HANDBOOK_2"
    ],
    "locators": [
      "PDF153–156/in123–126;TableC16in230",
      "PDF83/in71Table6.1footnote"
    ],
    "statements": [
      "Giới hạn bằng chứng và phạm vi khuyến cáo",
      "Không đồng nghĩa cấm mọi người cao tuổi dùng hoặc tự cho phép dùng"
    ],
    "status": "SCOPE_CLARIFIED_PENDING_CVYK",
    "impact": [
      "WHOch6W6-03"
    ],
    "next": "Giữ hồ sơ diễn giải; không tạo KC liều thuốc."
  },
  {
    "id": "DRC06",
    "topic": "Biên điểm đứng ghế WHO",
    "sources": [
      "WHO_ICOPE_HANDBOOK_2"
    ],
    "locators": [
      "PDF77/in65"
    ],
    "statements": [
      "Bảng có các khoảng biên chưa kín quanh11.19 và60giây"
    ],
    "status": "OPEN_SOURCE_NUMERIC_REVIEW",
    "impact": [
      "P02",
      "CASE-CAM-012"
    ],
    "next": "Không tự sửa số hoặc lập hàm tính điểm từ bảng này."
  },
  {
    "id": "DRC07",
    "topic": "Mẫu số SCA và số liệu bảng/hình nghiên cứu camera",
    "sources": [
      "SCA_GAIT_2021",
      "AMEYA_LIDAR_2026",
      "TUG_RGB_PLOS_2023"
    ],
    "locators": [
      "C12 PDFp11 Table2;p14 Table3;Figs5D/7C–D pp12/15",
      "C13 officialJATS Results,Table1,Methods/Assessment procedure and Statistical analysis",
      "C14 PDFp9 Table4;p10 Table5;p6 dataflow;S1Tablep1",
      "Research/20260926_HOAN_THIEN_KNOWLEDGE_BASE/CAMERA/NGHIEN_CUU_CAMERA_DOI_CHIEU_DAY_DU.md"
    ],
    "statements": [
      "C14 Bảng 4 xác nhận 5STS ICC 0.995, CI95% [0.983,0.998], n=213; văn xuôi vẫn ghi [0.98,0.99].",
      "C14 phép đi: m/s ở Bảng 4 nhưng thời gian đi 3 m (giây) ở S1 Table; chú thích tư thế và tên mô hình ICC còn khác.",
      "C14 có 228 người; 1596 cơ hội đo; 1576 sau loại phi kỹ thuật; 49 lỗi kỹ thuật; 1527 phân tích. Không gộp mẫu số.",
      "C13 Results ghi 44 người, Methods ghi 43 người; 528 video, 12 lỗi tải, 2 lượt chuẩn lỗi, 514 video cuối. Cách quy đổi lượt/video chưa rõ.",
      "C13 có độ lệch trong bảng khác văn xuôi; ICC(2,k) đồng thời ghi single-rater; Hình 2 chưa kiểm nhãn số bằng ảnh.",
      "C12 Bảng 3 V5 tự nhiên có ICC 0.846 [0.383,0.962], ngoài khoảng tóm tắt 0.851–0.967; Bảng 2 không in CI của r.",
      "C12 Hình 5D có giới hạn không đối xứng; Hình 7C/D trùng và khác bảng; SD 0.56, điểm TGDS và mẫu số ngã còn cần giải thích."
    ],
    "status": "OPEN_SOURCE_NUMERIC_REVIEW",
    "impact": [
      "EC-CAM-SCA-001",
      "EC-CAM-LIDAR-001",
      "EC-CAM-RGB-001"
    ],
    "next": "NCS2/CVYK xem các sai khác còn mở; cần giải thích nguồn hoặc bản đính chính trước dùng số nghi vấn. Giữ đúng giá trị in và đơn vị; không sửa nguồn hoặc cấp phép camera.",
    "review_status": "DRAFT",
    "review_date": "2026-09-26",
    "review_completed_scope": "Nội dung chính C12–14; ảnh bảng/hình C12; ảnh Bảng 4/5 và S1 Table C14; Bảng 1 C13 qua JATS.",
    "verified_partial_resolution": "C14: CI của 5STS đã đối chiếu đúng bảng. Không coi là đính chính chính thức hoặc đóng toàn bộ DRC07.",
    "unverified_scope": [
      "Không tải dữ liệu từng người C12 S1/S2 hoặc C14 S1 Dataset.",
      "Chưa xem rõ nhãn số từng ô Hình 2 C13.",
      "Chưa tính lại độc lập các bảng/hình nghi vấn hoặc xác nhận phần mềm triển khai."
    ]
  }
]
